Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn thuộc khu vực 28 trạm biến thế thuộc Phường 01 đến Phường 05 Quận Tân Bình năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120965-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn thuộc khu vực 28 trạm biến thế thuộc Phường 01 đến Phường 05 Quận Tân Bình năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210117391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 91 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 12:53:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,993,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,700,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.876990322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75398064E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.595.483 đồng (2 x 1.342.595.483 = 2.685.190.966) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.595.483 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.685.190.966 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.595.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.685.190.966 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế không đảm bảo an toàn thuộc khu vực 28 trạm biến thuộc Phường 1 đến Phường 5 Quận Tân Bình năm 2021.
B Hạng mục 1-1: Phần điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên tủ phân phối hạ thếTheo phương án kỹ thuật32Cái
2Bảng tên trạmTheo phương án kỹ thuật9Cái
3boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo phương án kỹ thuật280Cái
4BOLT 16*300Theo phương án kỹ thuật30cái
5boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo phương án kỹ thuật123Cái
6boulon móc cáp abc 16*300Theo phương án kỹ thuật832Cái
7boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo phương án kỹ thuật300Cái
8cáp đồng bọc 4*3.5mm2Theo phương án kỹ thuật70Mét
9cáp đồng trần 25mm2Theo phương án kỹ thuật64,5Kg
10CátTheo phương án kỹ thuật4,275m3
11Ciment P400Theo phương án kỹ thuật3.425Kg
12co pvc đk 114Theo phương án kỹ thuật96Cái
13Cọc tiếp địa dk 16*2400Theo phương án kỹ thuật129Cọc
14collier scell/114mmTheo phương án kỹ thuật96Cái
15cosse ép cu 5,5 mm2Theo phương án kỹ thuật112Cái
16Cosse ép Cu-Al 50-95mm2Theo phương án kỹ thuật581cái
17Đá 1*2Theo phương án kỹ thuật8,225m3
18ĐÀ L75*75*8*1,2mTheo phương án kỹ thuật26cái
19Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo phương án kỹ thuật403Mét
20kẹp ngừng cáp abcTheo phương án kỹ thuật499Cái
21Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo phương án kỹ thuật258Cái
22khóa đaiTheo phương án kỹ thuật535Cái
23Vỏ tủ phân phối hạ thế có ĐK gián tiếp - composite (0,4 x 0,3 x 1) + thanh cái và phụ kiện lắp sẵn 1CB 200A + 1 CB 250ATheo phương án kỹ thuật27thùng
24Vỏ tủ liên kết hạ the - composite (0,4 x 0,3 x 1) + thanh cái và phụ kiện lắp sẵn 2CB 250ATheo phương án kỹ thuật5thùng
25Ống nhựa HDPE đk 25mmTheo phương án kỹ thuật388Mét
26ống nhựa pvc đk 114mmTheo phương án kỹ thuật222mét
27Ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cđTheo phương án kỹ thuật64cái
28Rondell vuông đk14.Theo phương án kỹ thuật264Cái
29Rondell vuông đk18.Theo phương án kỹ thuật368Cái
30thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo phương án kỹ thuật64Cái
31thanh chống thép l50-0,72mTheo phương án kỹ thuật52Cái
32Thùng đk composite 450*350*200Theo phương án kỹ thuật7Cái
33Thuốc hàn CadwellTheo phương án kỹ thuật129lọ
34Xà thép L75*75*8*0,8mTheo phương án kỹ thuật26Cái
35ống gen co nhiệt 30/15-95mm2Theo phương án kỹ thuật67,5Mét
36boulon thép mạ có đai ốc 16*800Theo phương án kỹ thuật50Cái
37Giá đỡ hộp đầu cáp HTTheo phương án kỹ thuật11bộ
38Cáp Quaduplex 3x22+1x11mm2 (lõi đồng)Theo phương án kỹ thuật22Mét
39cáp đồng duplex 2*10mm2Theo phương án kỹ thuật416Mét
40Dây tiếp địa sắt mạ kẽm Đk 8mmTheo phương án kỹ thuật582mét
41băng keo hạ thếTheo phương án kỹ thuật134Cuộn
42móc treo dây mắc điệnTheo phương án kỹ thuật1.556Bộ
43cosse ép cu 10mm2Theo phương án kỹ thuật20cái
44cosse ép cu 95mm2Theo phương án kỹ thuật44cái
45cosse ép cu 150mm2Theo phương án kỹ thuật12cái
46kẹp treo cáp abcTheo phương án kỹ thuật340Cái
47kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo phương án kỹ thuật156Cái
48kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2Theo phương án kỹ thuật68Cái
49Boulon móc cáp ABC 16*250.Theo phương án kỹ thuật493Cái
C Hạng mục 1-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thay thùng BVMC composite 618*350*1420mm (bao gồm thùng, phụ kiện + 1MCCB 600A + 4*MCCB 300A)Theo phương án kỹ thuật1Thùng
2Thay tủ hạ thế phân phối có ĐK gián tiếp 200A - composite 0,4x 0,3 x 1,0Theo phương án kỹ thuật27Thùng
3Thay tủ hạ thế liên kết - composite 0,4x 0,3 x 1,0Theo phương án kỹ thuật5Thùng
4Thay máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A có hộp bảo vệ ODTheo phương án kỹ thuật39Bộ
5Lắp cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm giànTheo phương án kỹ thuật7Bộ
6Lắp cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm treoTheo phương án kỹ thuật32Bộ
7Lắp lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm giànTheo phương án kỹ thuật16Bộ
8Lắp lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm treoTheo phương án kỹ thuật29Bộ
9Thay ống PVC luốn cáp xuất trạm treoTheo phương án kỹ thuật15Bộ
10Thay ống PVC luốn cáp xuất trạm giànTheo phương án kỹ thuật7Bộ
11Thay ống PVC luốn cáp lộ ra trạm treoTheo phương án kỹ thuật18Bộ
12Thay ống PVC luốn cáp lộ ra trạm giànTheo phương án kỹ thuật8Bộ
13Làm đầu cosse ép Cu-AL 50-95mm2Theo phương án kỹ thuật32Cái
14Thay hộp bảo vệ điện kếTheo phương án kỹ thuật7Bộ
D Hạng mục 1-3: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp trụ BTLT 8,4m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công)Theo phương án kỹ thuật11Trụ
2Lắp trụ BTLT 10,5m (Trụ đơn, bằng máy + TC)Theo phương án kỹ thuật8Trụ
3Lắp trụ BTLT 8m 2 đoạn (Trụ đơn, Thủ công)Theo phương án kỹ thuật3Trụ
4Lắp trụ đơn BTLT 12m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công)Theo phương án kỹ thuật1Trụ
5Bê tông móng trụ hạ thế đơnTheo phương án kỹ thuật23móng
6Gia cố bê tông móng trụ hạ thế đơnTheo phương án kỹ thuật2móng
7Thay đà đơn L75 dài 0,8mTheo phương án kỹ thuật18Bộ
8Thay đà đôi L75 dài 0,8mTheo phương án kỹ thuật4Bộ
9Thay đà đơn L75 dài 1,2mTheo phương án kỹ thuật4Bộ
10Thay đà đôi L75 dài 1,2mTheo phương án kỹ thuật11Bộ
11Thay cáp Quaduplex 3x22+1x11mm2Theo phương án kỹ thuật22mét
12Thay dây duplex 2x10mm2Theo phương án kỹ thuật416mét
13Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo phương án kỹ thuật12.812mét
14Thay cáp đồng bọc 50mm2Theo phương án kỹ thuật1.136mét
15Làm đầu cosse ép Cu 150mm2Theo phương án kỹ thuật12Cái
16Làm đầu cosse ép Cu 95mm2Theo phương án kỹ thuật44Cái
17Làm đầu cosse ép Cu 10mm2Theo phương án kỹ thuật20Cái
18Làm đầu cosse ép Cu-AL 50-95mm2Theo phương án kỹ thuật102Cái
19Lắp bộ tiếp địa đường dây HTTheo phương án kỹ thuật97Bộ
20Lắp bộ tiếp địa cho tủ phân phối hạ thếTheo phương án kỹ thuật32Bộ
21Hộp phân phối đầu trụ loại 9 cựcTheo phương án kỹ thuật274Bộ
22Giá đỡ hộp dầu cáp ngầm hạ thếTheo phương án kỹ thuật11Bộ
23Tháo lắp lại vật tư đường dây hạ thếTheo phương án kỹ thuật1t. bộ
24Thao dỡ và sử dụng lạiTheo phương án kỹ thuật1TP
25V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmTheo phương án kỹ thuật85,3015km
26Cấu kiện thép các loạiTheo phương án kỹ thuật0,6574tấn
27Phụ kiện các loạiTheo phương án kỹ thuật0,6574tấn
28Dây dẫn điện các loạiTheo phương án kỹ thuật42,5303tấn
29Dây dẫn điện các loạiTheo phương án kỹ thuật42,5303tấn
30Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo phương án kỹ thuật29,45tấn
31Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo phương án kỹ thuật29,45tấn
32Phụ kiện các loạiTheo phương án kỹ thuật12,6638tấn
33Phụ kiện các loạiTheo phương án kỹ thuật12,6638tấn
E Hạng mục 2-1: Phần không chuyên điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tấm bakelitTheo phương án kỹ thuật6,4m2
2Bulong M12-200Theo phương án kỹ thuật128Bộ
3Cát bê tôngTheo phương án kỹ thuật1,8526m3
4Đá 1x2cmTheo phương án kỹ thuật2,457m3
5Đá 4x6cmTheo phương án kỹ thuật0,5865m3
6Đá chẻ tự nhiênTheo phương án kỹ thuật17,4528m2
7ĐinhTheo phương án kỹ thuật16,3226kg
8Gỗ vánTheo phương án kỹ thuật0,1255m3
9Kẽm buộc 1,0 mmTheo phương án kỹ thuật13,4937kg
10Keo dán đáTheo phương án kỹ thuật81,216kg
11Lưỡi cưa D350Theo phương án kỹ thuật0,7603Cái
12Nước ngọtTheo phương án kỹ thuật1.144,0206lít
13Silicon chít mạchTheo phương án kỹ thuật5,7024kg
14Thép tròn D10Theo phương án kỹ thuật462,8352Kg
15Thép tròn D6Theo phương án kỹ thuật137,4144Kg
16Thép hìnhTheo phương án kỹ thuật256,224kg
17Xi măng PC.40Theo phương án kỹ thuật1.046,503kg
F Hạng mục 2-2: Phần không chuyên điện – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Theo phương án kỹ thuật5,7610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchTheo phương án kỹ thuật0,64m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bTheo phương án kỹ thuật5,76m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bTheo phương án kỹ thuật0,64
5Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm)Theo phương án kỹ thuật2,8749m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếTheo phương án kỹ thuật1,0202100m2
7SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phương án kỹ thuật0,8397tấn
8Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo phương án kỹ thuật0,064100m3
9Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo phương án kỹ thuật0,064100m3
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgTheo phương án kỹ thuật32Cái
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmTheo phương án kỹ thuật17,28m2
G Hạng mục 3: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 1.537.186.313 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.876990322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75398064E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.595.483 đồng (2 x 1.342.595.483 = 2.685.190.966) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.595.483 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.685.190.966 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.595.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.685.190.966 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Cái2
5 Kiềm ép thủy lực Bộ4
6 Sào thao tác trung thế Bộ2
7 Sào tiếp địa Bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế Bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->