Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126653-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Sa Thầy
Chủ đầu tư UBND thị trấn Sa Thầy, địa chỉ: Thôn 1, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.506308
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210126645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 09:38:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc:Các công trình xây dựng đường giao thông trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.120.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất>=108cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- Nền đường
1Đào ĐC3 nền đường110,031 m3
2Đào ĐC3 lề đường58,871 m3
3Đắp đất nền đường K95729,371 m3
4Đào đất để đắp, đất cấp 3655,291 m3
5VC đất để đắp, đất cấp 3655,291 m3
6Đào vét cống cũ, đất cấp 3247,981 m3
7VC đất đổ đi, đất cấp 3247,981 m3
B 2- Mặt đường
1Bù vênh CPDD láng nhựa55,92m3
2Tưới nhựa đường dính bám TC 1kg/m24.675,791 m2
3Láng nhựa mặt đường dính bám TCN 3,0kg/m24.675,791 m2
C * Mặt đường BTXM nút giao
1Bê tông mặt đường đá 1*2 M25030,991 m3
2Ván khuôn thép172,191 m2
3Đập bỏ bê tông cũ (hố ga, cống, bó vỉa…)15,51 m3
D 3- Hố trồng cây
1Đổ đất màu671 m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M20029,481 m3
3Ván khuôn589,61 m2
4Làm lớp đá đệm móng12,331 m3
E 4- Bó vỉa hè đường
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗ4,731 m3
2Ván khuôn18,281 m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép2,371 m3
4Ván khuôn bó vỉa40,071 m2
5Lắp đặt bó vỉa43m
6Lót vữa xi măng M1002,321 m2
7Làm lớp đá đệm móng1,511 m3
F 5- Vỉa hè đường
1Bê tông vỉa hè đá 1x2 M20047,591 m3
2Ván khuôn475,941 m2
3Lát gạch Terrazo (40*40*3,2)cm2.240,45m2
4Lót giấy dầu2.240,451 m2
5Bê tông, đá 1x2 M100112,021 m3
6Lót vữa xi măng M752.240,451 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc:Các công trình xây dựng đường giao thông trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.120.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên.43
3 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng43
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên.43
5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình 10 Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Máy ủi công suất>=108cv1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
4 Máy lu tải trọng >= 10T1
5 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
6 Máy đầm bàn công suất >=1,0kW2
7 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
8 Máy thủy bình điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->