Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Phúc - Địa chỉ: Xã Hưng Phúc, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 15:11:00 đến ngày 2021-01-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,877,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1816847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.514.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC, NHÀ HÀNH CHÍNH 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,7832 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168,0279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2993 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5365 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7041 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7331 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1692 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4658 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4901 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,7204 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,9494 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2705 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2949 | tấn |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3401 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,5022 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,041 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,7594 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6315 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8945 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8146 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3394 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9867 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4997 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9524 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3616 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,8319 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6621 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7236 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8425 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9951 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,4766 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9979 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4972 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2405 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,546 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,559 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1552 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0045 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4344 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6093 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2445 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3776 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,3487 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,805 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6693 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,911 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2458 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2458 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2841 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.758,44 | cái |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0.4ly khổ rộng 0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,13 | md |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,9 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,5654 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.480,255 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 631,2185 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 454,5545 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.099,79 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494,5032 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công tạm tính 4 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,606 | 100m2 |
| 66 | Công tác chống thẫm sàn vệ sinh bằng màng kho bitum ( Bao gồm cả thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,48 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,912 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,04 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 674,33 | m |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 906,2478 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 873,1744 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,0734 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,9 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.975,5615 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.048,8653 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 631,2185 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.393,2083 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,934 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,9 | m |
| 80 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,8597 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,8352 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 (bao gồm cả sơn tĩnh điện 3 nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,26 | md |
| 83 | Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60( Bao gồm sơn PU và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,26 | md |
| 84 | Trụ cái cầu thang kích thước 200x200 bằng gỗ Lim( Bao gồm sơn Pu và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,468 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,64 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,48 | m2 |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.400 | m |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155 | hộp |
| 114 | Mặt 1/2/3 lỗ Roman | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155 | mặt |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,45 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,45 | m3 |
| 119 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 125 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 126 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 133 | Khóa nước PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 134 | Khóa nước PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | |
| 135 | Rắc co PPR D40( ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Rắc co PPR D40( ren ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Khóa nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 150 | Xịt vệ sinh inax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 155 | Van xả tiểu nam inax-UF -8V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 157 | Vỏi tiểu nữ VG700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 158 | Vòi rửa sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 159 | Ga thu nước sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 160 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 163 | Vách ngăn tiểu bằng khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 164 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6038 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6108 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 168 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3114 | m3 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0166 | tấn |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6384 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9388 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,758 | m2 |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5158 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 187 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 188 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,385 | tấn |
| 189 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,385 | tấn |
| 190 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3915 | tấn |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3915 | tấn |
| 192 | Tôn bảo vệ công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,144 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,288 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,8603 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.830,8059 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.769,5451 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 884,7725 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.390,0238 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 884,7725 | 10m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9049 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7714 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,851 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,7041 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2715 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,215 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9148 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0725 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,5249 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7566 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3063 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6014 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4956 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,7176 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,9736 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8628 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 394,266 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 623,79 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 342,84 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554,448 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6038 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6854 | m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4093 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,1582 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1545 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5916 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6311 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,2964 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8606 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5277 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 46 | Phá dỡ bờ sân, San gạt, đầm nén nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,7 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 367 | m2 |
| 49 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 367 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1816847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.514.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 6T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đào 0.8m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi