Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127191-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Phúc - Địa chỉ: Xã Hưng Phúc, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An;
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 15:11:00 đến ngày 2021-01-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,877,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1816847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.514.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC, NHÀ HÀNH CHÍNH 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,0288100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,7832m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,228m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,0279m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2993100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5365tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7041tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7331tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5596m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5832100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1692tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4658tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4901tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,7204m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,9494m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,07100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2705tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2949tấn
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3401100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,5022m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,041100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,7594m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6315100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8945100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,8146m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,3394m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9867100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4997tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9524tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3616tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,8319m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6621100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7236tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8425tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9951tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,4766m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,9979100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,4972tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2405m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,546100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,559tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1552tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,0045m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4344m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6093100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2445tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3776tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84cái
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,3487m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,805m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6693m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,911m3
53Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2458tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2458tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2841100m2
56Ke chống bão 3 cái/1m xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.758,44cái
57Tôn úp nóc dày 0.4ly khổ rộng 0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,13md
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,9m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,5654m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.480,255m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V631,2185m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V454,5545m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.099,79m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V494,5032m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công tạm tính 4 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,606100m2
66Công tác chống thẫm sàn vệ sinh bằng màng kho bitum ( Bao gồm cả thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,48m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,912m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,04m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V674,33m
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V906,2478m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V873,1744m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,0734m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,9m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.975,5615m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.048,8653m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V631,2185m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.393,2083m2
78Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,934m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,9m
80Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,8597m2
81Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,8352m2
82Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 (bao gồm cả sơn tĩnh điện 3 nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,26md
83Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60( Bao gồm sơn PU và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,26md
84Trụ cái cầu thang kích thước 200x200 bằng gỗ Lim( Bao gồm sơn Pu và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
85Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,468m2
86Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,5m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,64m2
88Cửa sổ 1 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m2
89Vách kính cố định bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
90Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,48m2
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.400m
100Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
101Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bảng
102Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
105Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
106Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
110Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
112Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V155hộp
114Mặt 1/2/3 lỗ RomanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V155mặt
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.600m
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21hộp
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,45m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,45m3
119Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
121Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cọc
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
125Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bình
126Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
133Khóa nước PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
134Khóa nước PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4
135Rắc co PPR D40( ren trong)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
136Rắc co PPR D40( ren ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
137Ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
139Khóa nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
148Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
149Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
150Xịt vệ sinh inaxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
153Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
154Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
155Van xả tiểu nam inax-UF -8VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
156Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
157Vỏi tiểu nữ VG700Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
158Vòi rửa sàn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
159Ga thu nước sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
160Máy bơm Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
161bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
163Vách ngăn tiểu bằng khung nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
164Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6038m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6108m3
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055tấn
168Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0109100m2
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3114m3
170Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264m3
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0166tấn
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,6384m2
174Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9388m2
175Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,758m2
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5158m3
177Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0425tấn
178Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0266100m2
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
184Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,99m3
185Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,99m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m2
187Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m2
188Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,385tấn
189Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,385tấn
190Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3915tấn
191Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3915tấn
192Tôn bảo vệ công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V252m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN LÁT GẠCH BLOCK
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,144100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,144100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,288100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,8603100m3
5Mua đất tại mỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.830,8059m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.769,545110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V884,772510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.390,023810m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V884,772510m3/1km
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9049100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7714m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,851m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,7041m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2715m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,215m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0377tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9148m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1663100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0725tấn
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,5249m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,7566m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3063m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6014100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4956tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7176m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,9736m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8628m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,624m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V394,266m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V623,79m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V342,84m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V554,448m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6038100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6854m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4093m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,1582m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1545m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5916m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6311m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,2964m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8606m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3411100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5277tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140cái
46Phá dỡ bờ sân, San gạt, đầm nén nền đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,7m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V367m2
49Lát gạch Terrazzo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V367m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1816847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.514.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 6T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
2 Máy đào 0.8m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
10 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
12 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
14 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->