Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 15:38:00 đến ngày 2021-01-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8636215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.727243E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.356.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.713.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cấp thoát nước, hàn hoặc cơ khí, nề hoàn thiện, sơn, điện dân dụng, mộc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 334,02 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 117,402 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 248,187 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 55,368 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 582,207 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 172,77 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,555 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 708,295 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,422 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.053,318 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 106,19 | m2 | |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 106,19 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 106,19 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 640,16 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 119,48 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | 640,16 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 640,16 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 640,16 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | 32,16 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 119,48 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống điện, nước hỏng | 15 | công | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 50 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giá treo | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | 7 | cái | |
| 37 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | 30 | bộ | |
| 38 | Xử lý đường nước chống thấm khu vệ sinh | 1 | t.bộ | |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | 1,75 | 100m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,75 | 100m2 | |
| 41 | Tháo dỡ trần | 142,257 | m2 | |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 112,677 | m2 | |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khu vệ sinh | 29,58 | m2 | |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,6088 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ cửa | 9,6 | m2 | |
| 46 | SX cửa khung sắt, khung nhôm kính dày 8ly | 9,6 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,84 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,6788 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.028,76 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 350,7 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.615,2 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 248,6 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 372,18 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 278 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 372,18 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và điện nước bị hỏng | 20 | vị trí | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 2.643,96 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 599,3 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.379,46 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.863,8 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 372,18 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 372,18 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 278 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 272,2 | m2 | |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 272,2 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 272,2 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64 | m2 | |
| 20 | Sửa chữa cửa hư hỏng | 15 | Vị trí | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 64 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,8512 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 40 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 60 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 40 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 60 | cái | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | 20 | cái | |
| 37 | Lắp đặt giá treo | 60 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 20 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ trần | 258,48 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 126,48 | m2 | |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 132 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,1162 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8636215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.727243E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.356.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.713.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân cấp thoát nước, hàn hoặc cơ khí, nề hoàn thiện, sơn, điện dân dụng, mộc | 6 | Sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | trộn vữa, bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi