Gói thầu: 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 14:43:00 đến ngày 2021-01-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,971,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cung cấp tài liệu chứng minh có tham gia thi công công trình như: danh sách cán bộ kỹ thuật, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình và hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành viễn thông và 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng) (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bêtoong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bêtoong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Am pe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Am pe kìm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng | |||
| 1 | Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công |
| 2 | Nhân công tháo dỡ các loại cáp vào phòng máy và lắp đặt lại các loại cáp sau khi di dời phòng máy để phát sóng tạm (NC: 3.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | công |
| 3 | Nhân công tháo dỡ các bulong liên kết và kê chèn, cố định phòng máy để phát sóng tạm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công |
| 4 | Bạt che chắn trong quá trình thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 320 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,468 | m3 |
| 6 | Gia công thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0994 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Gia công cầu cáp và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cầu cáp và phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 13 | Dầm Phòng máy lắp ghép trên mái nhà: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D16 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm bulong ramset M16x125) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | mối liên kết |
| 15 | Liên kết cốt thép vào dầm D3 (khoan tạo lỗ D16 + cắm vít ramset M16x25) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Liên kết cốt thép vào mái ( khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | - Hóa chất cấy thép Ramset (1 hộp 16 lỗ khoan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | gói |
| 18 | - Nhân công 3,5/7. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | công |
| 19 | - Bơm hóa chất liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | ca |
| 20 | - Máy khoan bê tông cầm tay 2,5kw. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | ca |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4812 | 100kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2719 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0732 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,84 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,256 | m3 |
| 26 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6562 | tấn |
| 27 | Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6562 | tấn |
| 28 | Bu lông RAMSET FIX II M16x125 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dầm thép đỡ phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6562 | tấn |
| 31 | Công tác thi công kích nâng phòng máy lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Kích quả trám 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích quả trám 2,5 tấn 700.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 4 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 33 | Kích thủy lực 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích thủy lực 2,5 tấn 800.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 2 cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 34 | Nhân công 3,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 5 công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 35 | Nhân công 4,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 1 công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 36 | Gỗ kê đệm, ván khuôn (luân chuyển 5 lần - theo quy định) - (1 PM dùng 0,01312 m3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0131 | m3 |
| 37 | Sản xuất bản cố định đầu kích (luân chuyển 24 lần theo quy định) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0006 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | m |
| 2 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 146 | m |
| C | HẠNG MỤC: Bảo dưỡng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bồn nước để lấy mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 3 | Co 45 - Nối góc ống D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Co 90 - Nối góc ống D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 5 | Nối trơn ống D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | rack |
| 4 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | khối |
| 6 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bình |
| 7 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10 m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | hệ thống |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | trạm |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | trạm |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bảng |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | tấm |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | thiết bị |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | khung giá |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | khung giá |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | phiến |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | trạm |
| E | HẠNG MỤC: Lắp dựng phòng máy lắp ghép và phụ liện | |||
| 1 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m |
| 2 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | cấu kiện |
| 4 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | cấu kiện |
| 6 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4915 | tấn |
| 9 | Lắp đặt trang thiết bị phụ trợ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đế nổi nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 13 | Ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 14 | Công tắc | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 109 | m |
| 16 | Máng nhựa GA24x14 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 17 | Máng nhựa GA39x18 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | trạm |
| 20 | Máng đèn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 21 | Bóng đèn 1.2m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | máy |
| 23 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 24 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 25 | Ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 26 | Băng quấn ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | m |
| 27 | Ống thoát nước điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 28 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | trạm |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bình 12V |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 57,1 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tủ |
| 14 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển | |||
| 1 | Nhân công bốc dỡ, vận chuyển thiết bị và các phụ trợ từ phòng máy cũ lên vị trí lắp đặt tại phòng máy mới | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 2 | Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công |
| 3 | Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công |
| 4 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1273 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3818 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8873 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,971 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2097 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1323 | m3 |
| 12 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7524 | m3 |
| 13 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0819 | m3 |
| 14 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,246 | m3 |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4245 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8526 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0907 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4898 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2502 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2609 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6992 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2901 | tấn |
| 28 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | tấn |
| 29 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 30 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 31 | Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, vật liệu xây dựng từ trung tâm huyện đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | trạm |
| 2 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ kho chi nhánh ( nhận vật tư từ kho A98 Đồng Nai) đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi từ địa điểm thi công về kho chi nhánh ( nhập kho A98- Đồng Nai)(Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cung cấp tài liệu chứng minh có tham gia thi công công trình như: danh sách cán bộ kỹ thuật, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình và hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành viễn thông và 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng) (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
| 3 | Máy khoan bêtoong | Máy khoan bêtoong | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 7 | Am pe kìm | Am pe kìm | 1 |
| 8 | Ô tô 1.5 tấn | Ô tô 1.5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi