Gói thầu: 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116117-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu 2620.18 071267 CHCT VTNet XL 2020: Thay thế nhà cont phục vụ di dời tại Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20201256432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 14:43:00 đến ngày 2021-01-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,971,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cung cấp tài liệu chứng minh có tham gia thi công công trình như: danh sách cán bộ kỹ thuật, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình và hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành viễn thông và 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng) (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bêtoong
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bêtoong
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Am pe kìm
- Đặc điểm thiết bị Am pe kìm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng
1Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7)Tham khảo Phần II, chương V9công
2Nhân công tháo dỡ các loại cáp vào phòng máy và lắp đặt lại các loại cáp sau khi di dời phòng máy để phát sóng tạm (NC: 3.5/7)Tham khảo Phần II, chương V32công
3Nhân công tháo dỡ các bulong liên kết và kê chèn, cố định phòng máy để phát sóng tạmTham khảo Phần II, chương V10công
4Bạt che chắn trong quá trình thi côngTham khảo Phần II, chương V320m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V1,468m3
6Gia công thang sắtTham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
7Mạ nhúng nóngTham khảo Phần II, chương V0,0994tấn
8Lắp dựng thang sắtTham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
9Gia công cầu cáp và phụ kiệnTham khảo Phần II, chương V0,089tấn
10Lắp dựng cầu cáp và phụ kiệnTham khảo Phần II, chương V0,089tấn
11Bu lông M16x100Tham khảo Phần II, chương V4bộ
12Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V6bộ
13Dầm Phòng máy lắp ghép trên mái nhà:Tham khảo Phần II, chương V00.0
14Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D16 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm bulong ramset M16x125)Tham khảo Phần II, chương V8mối liên kết
15Liên kết cốt thép vào dầm D3 (khoan tạo lỗ D16 + cắm vít ramset M16x25)Tham khảo Phần II, chương V00.0
16Liên kết cốt thép vào mái ( khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epson G5)Tham khảo Phần II, chương V00.0
17- Hóa chất cấy thép Ramset (1 hộp 16 lỗ khoan)Tham khảo Phần II, chương V2gói
18- Nhân công 3,5/7.Tham khảo Phần II, chương V1,9công
19- Bơm hóa chất liên kếtTham khảo Phần II, chương V0,8ca
20- Máy khoan bê tông cầm tay 2,5kw.Tham khảo Phần II, chương V0,9ca
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,4812100kg
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V3,2719100kg
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0732100kg
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V24,84m2
25Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250Tham khảo Phần II, chương V2,256m3
26Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLGTham khảo Phần II, chương V1,6562tấn
27Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLGTham khảo Phần II, chương V1,6562tấn
28Bu lông RAMSET FIX II M16x125Tham khảo Phần II, chương V80bộ
29Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V160bộ
30Lắp dựng dầm thép đỡ phòng máyTham khảo Phần II, chương V1,6562tấn
31Công tác thi công kích nâng phòng máy lắp ghépTham khảo Phần II, chương V00.0
32Kích quả trám 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích quả trám 2,5 tấn 700.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 4 cái)Tham khảo Phần II, chương V4cái
33Kích thủy lực 2,5 tấn (luân chuyển 8 lần; giá mua 1 kích thủy lực 2,5 tấn 800.000đ/cái) - (Nâng 1 PM dùng 2 cái)Tham khảo Phần II, chương V2cái
34Nhân công 3,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 5 côngTham khảo Phần II, chương V5công
35Nhân công 4,5/7 lắp dựng kích, nâng tủ thiết bị, phòng máy lắp ghép - 1 PM cần 1 côngTham khảo Phần II, chương V1công
36Gỗ kê đệm, ván khuôn (luân chuyển 5 lần - theo quy định) - (1 PM dùng 0,01312 m3)Tham khảo Phần II, chương V0,0131m3
37Sản xuất bản cố định đầu kích (luân chuyển 24 lần theo quy định)Tham khảo Phần II, chương V0,0006tấn
B HẠNG MỤC: Hệ thống tiếp địa
1Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V165m
2Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V165m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTham khảo Phần II, chương V9điện cực
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V146m
C HẠNG MỤC: Bảo dưỡng
1Nhân công tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bồn nước để lấy mặt bằng thi côngTham khảo Phần II, chương V4công
2Ống nhựa PVC D42Tham khảo Phần II, chương V15m
3Co 45 - Nối góc ống D42Tham khảo Phần II, chương V4cái
4Co 90 - Nối góc ống D42Tham khảo Phần II, chương V4cái
5Nối trơn ống D42Tham khảo Phần II, chương V4cái
D HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trờiTham khảo Phần II, chương V21m
2Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghépTham khảo Phần II, chương V0,333tấn
3Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp)Tham khảo Phần II, chương V9rack
4Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên RackTham khảo Phần II, chương V20tủ
5Tháo dỡ khối phân phối nguồn DCTham khảo Phần II, chương V20khối
6Tháo dỡ acquy các loạiTham khảo Phần II, chương V53bình
7Tháo dỡ máng nhựa các loạiTham khảo Phần II, chương V810 m
8Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc)Tham khảo Phần II, chương V8hệ thống
9Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháyTham khảo Phần II, chương V8trạm
10Tháo dỡ, thu hồi thang cáp IndoorTham khảo Phần II, chương V48m
11Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡTham khảo Phần II, chương V8bộ
12Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối )Tham khảo Phần II, chương V6tủ
13Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tánTham khảo Phần II, chương V16tủ
14Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói )Tham khảo Phần II, chương V8trạm
15Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V8bảng
16Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạmTham khảo Phần II, chương V8tấm
17Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quyTham khảo Phần II, chương V15bộ
18Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đươngTham khảo Phần II, chương V22thiết bị
19Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF)Tham khảo Phần II, chương V20khung giá
20Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF )Tham khảo Phần II, chương V20khung giá
21Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giáTham khảo Phần II, chương V20phiến
22Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồngTham khảo Phần II, chương V22trạm
E HẠNG MỤC: Lắp dựng phòng máy lắp ghép và phụ liện
1Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1m
2Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V63cấu kiện
3Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V63cấu kiện
4Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V81cấu kiện
5Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V81cấu kiện
6Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V54cấu kiện
7Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V54cấu kiện
8Lắp đặt nhà lắp ghépTham khảo Phần II, chương V8,4915tấn
9Lắp đặt trang thiết bị phụ trợTham khảo Phần II, chương V00.0
10Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11,2m
11Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tườngTham khảo Phần II, chương V9bộ
12Đế nổi nhựaTham khảo Phần II, chương V9cái
13Ổ cắmTham khảo Phần II, chương V9cái
14Công tắcTham khảo Phần II, chương V9cái
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCATham khảo Phần II, chương V109m
16Máng nhựa GA24x14Tham khảo Phần II, chương V85m
17Máng nhựa GA39x18Tham khảo Phần II, chương V24m
18Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tườngTham khảo Phần II, chương V9bộ
19Lắp đặt các loại đèn chiếu sángTham khảo Phần II, chương V9trạm
20Máng đènTham khảo Phần II, chương V9cái
21Bóng đèn 1.2mTham khảo Phần II, chương V18cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V9máy
23Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81Tham khảo Phần II, chương V27m
24Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn)Tham khảo Phần II, chương V27m
25Ống bảo ônTham khảo Phần II, chương V27m
26Băng quấn ống bảo ônTham khảo Phần II, chương V135m
27Ống thoát nước điều hòaTham khảo Phần II, chương V27m
28Lắp đặt bình cứu hoảTham khảo Phần II, chương V18bộ
29Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…)Tham khảo Phần II, chương V11trạm
30Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V9bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Tham khảo Phần II, chương V30m
F HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt giá treo tủ nguồn ACTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
3Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inchTham khảo Phần II, chương V13bộ
4Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V9cái
5Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Tham khảo Phần II, chương V9tủ
6Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200AhTham khảo Phần II, chương V69bình 12V
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V10410m
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V57,110m
9Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V6510 cái
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắngTham khảo Phần II, chương V3810 cái
11Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDFTham khảo Phần II, chương V20bộ
12Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ômTham khảo Phần II, chương V20cái
13Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trungTham khảo Phần II, chương V6tủ
14Lắp đặt khối phân tán trong nhàTham khảo Phần II, chương V16thiết bị
15Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên RackTham khảo Phần II, chương V21tủ
G HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1Nhân công bốc dỡ, vận chuyển thiết bị và các phụ trợ từ phòng máy cũ lên vị trí lắp đặt tại phòng máy mớiTham khảo Phần II, chương V5công
2Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi côngTham khảo Phần II, chương V10công
3Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằngTham khảo Phần II, chương V9công
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,3964m3
5Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,1273m3
6Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,3818m3
7Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,8873m3
8Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,971m3
9Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,2097m3
10Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,629m3
11Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V1,1323m3
12Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7524m3
13Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,0819m3
14Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,246m3
15Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,4245m3
16Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8526tấn
17Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,0907tấn
18Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,2721tấn
19Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,4898tấn
20Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,6tấn
21Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,2tấn
22Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
23Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V1tấn
24Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại Tham khảo Phần II, chương V2,2502tấn
25Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại Tham khảo Phần II, chương V0,2609tấn
26Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại Tham khảo Phần II, chương V0,6992tấn
27Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại Tham khảo Phần II, chương V1,2901tấn
28Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,5tấn
29Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 2 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V0,5tấn
30Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V1tấn
31Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề)Tham khảo Phần II, chương V3tấn
H HẠNG MỤC: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật tư, vật liệu xây dựng từ trung tâm huyện đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”)Tham khảo Phần II, chương V9trạm
2Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ kho chi nhánh ( nhận vật tư từ kho A98 Đồng Nai) đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”)Tham khảo Phần II, chương V8chuyến
3Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi từ địa điểm thi công về kho chi nhánh ( nhập kho A98- Đồng Nai)(Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”)Tham khảo Phần II, chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cung cấp tài liệu chứng minh có tham gia thi công công trình như: danh sách cán bộ kỹ thuật, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình và hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.52
2 cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành viễn thông và 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng) (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
2 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất1
3 Máy khoan bêtoong Máy khoan bêtoong1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
5 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy khoan cầm tay 0,5Kw1
6 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
7 Am pe kìm Am pe kìm1
8 Ô tô 1.5 tấn Ô tô 1.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->