Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN, TH Lò Văn Giá, phường Chiềng An và trường THCS Lê Quý Đôn, phường Chiềng Lề
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Số điện thoại 0212.3856158 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN, TH Lò Văn Giá, phường Chiềng An và trường THCS Lê Quý Đôn, phường Chiềng Lề |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 07:58:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,493,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LÒ VĂN GIÁ - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ SAN MẶT BẰNG | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6026 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2545 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 7 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 8 | Phá dỡ bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 12 | PHẦN MÓNG | 0 | ||
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2884 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6584 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3292 | m3 |
| 25 | BỂ TỰ HOẠI | 0 | ||
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,691 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1382 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6553 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4829 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9324 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5768 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8968 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5268 | m2 |
| 41 | PHẦN THÂN | 0 | ||
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2346 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3262 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1517 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 55 | Bu lông thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,304 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 59 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0 | ||
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1064 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,27 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1064 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,246 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1694 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,592 | m2 |
| 67 | Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,552 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Trần nhựa tấm 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4654 | m2 |
| 70 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | PHẦN CỬA | 0 | ||
| 72 | Cửa đi nhôm Việt pháp đá bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chưa có khóa. (Khung bao 5mmx5,5mm dày 1,2, đó cánh 4,2mmx9mm dày 1,2 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 73 | Phụ kiện khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 75 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 76 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 107 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 120 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | 0 | ||
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Đế âm Attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | GIÁ ĐỠ TÉC | 0 | ||
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 140 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 141 | Gia công giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8049 | m2 |
| 144 | SÂN + HÈ | 0 | ||
| 145 | San ngạt mặt bằng sân nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 146 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6828 | m3 |
| 147 | Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8278 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON LÒ VĂN GIÁ - CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ 3 TẦNG ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2831 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,3269 | m2 |
| 4 | Diện tích trát tường trong nhà: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,88 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,328 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,552 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,62 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuyến |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 11 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 12 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | ||
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2831 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,328 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,3269 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,62 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,88 | m2 |
| 18 | Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 19 | PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | 0 | ||
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máng rửa tay Inox dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Giá để giấy vệ sinh ( Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 29 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 30 | Ống PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Ống PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 34 | Ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 35 | Cút chếch PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút chếch PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút chếch PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Cút chếch PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Cút PPR D20mm ( Ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 40 | Côn PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Côn PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn thu PPR 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | T PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | T PPR D40/25, 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | T nhựa PPR 32/25, 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 47 | T nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | T nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 49 | T PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 50 | Rắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Rắc co PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 55 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Van PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 60 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 63 | Ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 64 | Ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 65 | Ống U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 66 | Ống U.PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 70 | Cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | T nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 72 | T nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 73 | T nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 78 | Chóp thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 81 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON LÒ VĂN GIÁ - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM BẢN HÌN | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4903 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4869 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,074 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9291 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,97 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuyến |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 14 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 15 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | ||
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5681 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | m3 |
| 19 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9165 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0436 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,904 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0762 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,152 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,0136 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8331 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm Việt Nhật hệ 55, khung đố cửa dày 1.4mm màu trắng kính mờ 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 30 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 31 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Giá để giấy vệ sinh ( Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 51 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 67 | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | 0 | ||
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đế âm công tắc | 1 | cái | |
| 72 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | GIÁ ĐỠ TÉC | 0 | ||
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 79 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 80 | Gia công giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8049 | m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON LÒ VĂN GIÁ - CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG QUỲNH TIẾN | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1924 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1804 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,35 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 12 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 13 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | ||
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,489 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1622 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,072 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0182 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,496 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,794 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m2 |
| 26 | Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Biển phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | 0 | ||
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Vòi gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Giá để giấy vệ sinh ( Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ống PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 38 | Ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Cút PPR D32mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Cút PPR D25mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR D20mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | T PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | T PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | T PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 50 | Ống U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 52 | Ống U.PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | T nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | T nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Cút chếch D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | GIÁ ĐỠ TÉC | 0 | ||
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 69 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 70 | Gia công giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8049 | m2 |
| E | TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6611 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8004 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,3735 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,968 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 9 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | xe |
| 10 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | ||
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7254 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,669 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5125 | m2 |
| 15 | Cửa đi màu nâu hoặc trắng(khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Giá để giấy vệ sinh ( Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Vòi rửa loại gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Máng để tay Inox + giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ( Ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Đang sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Đang sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đang sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn 250l | Đang sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Đang sử dung tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Đang sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi