Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN, TH Lò Văn Giá, phường Chiềng An và trường THCS Lê Quý Đôn, phường Chiềng Lề

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121471-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Số điện thoại 0212.3856158
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN, TH Lò Văn Giá, phường Chiềng An và trường THCS Lê Quý Đôn, phường Chiềng Lề
Số hiệu KHLCNT 20210101708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 07:58:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LÒ VĂN GIÁ - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1PHẦN PHÁ DỠ SAN MẶT BẰNG0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6736m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6026m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2545m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
7Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
8Phá dỡ bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4205100m2
10Tháo dỡ kết cấu máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V5chuyến
12PHẦN MÓNG0
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2884tấn
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6584m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058100m3
24Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3292m3
25BỂ TỰ HOẠI0
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,691m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1382m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6553m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
30Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4829m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5768m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,63m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,63m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8968m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5268m2
41PHẦN THÂN0
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2346m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3262m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4636m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
55Bu lông thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,304m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m2
59PHẦN HOÀN THIỆN0
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,1064m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,27m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,976m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,1064m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,246m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1694m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,592m2
67Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,552m2
68Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
69Trần nhựa tấm 60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4654m2
70Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71PHẦN CỬA0
72Cửa đi nhôm Việt pháp đá bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chưa có khóa. (Khung bao 5mmx5,5mm dày 1,2, đó cánh 4,2mmx9mm dày 1,2 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
73Phụ kiện khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
75PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC0
76CẤP NƯỚC0
77Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
83Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
84Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
102Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
107PHẦN THOÁT NƯỚC0
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
112Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
116Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
117Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
120Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ0
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134GIÁ ĐỠ TÉC0
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
136Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
140Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
141Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
142Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8049m2
144SÂN + HÈ0
145San ngạt mặt bằng sân nhân công 3/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
146Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6828m3
147Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8278m2
B TRƯỜNG MẦM NON LÒ VĂN GIÁ - CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ 3 TẦNG ĐIỂM TRUNG TÂM
1PHẦN PHÁ DỠ0
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2831m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V217,3269m2
4Diện tích trát tường trong nhà:Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,88m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,328m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,552m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V446,62m2
8Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuyến
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
10Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
11Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
12PHẦN CẢI TẠO0
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2831m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,328m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,3269m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,62m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V263,88m2
18Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
19PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH0
20Lắp đặt chậu xí bệt ( Trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Máng rửa tay Inox dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
28Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
29CẤP NƯỚC0
30Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
31Ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
32Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
33Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
34Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
35Cút chếch PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Cút chếch PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Cút chếch PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Cút chếch PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
39Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
40Côn PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Côn PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Côn thu PPR 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44T PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45T PPR D40/25, 40/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46T nhựa PPR 32/25, 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
47T nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
49T PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
50Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Rắc co PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
55Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Van PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
59Van PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
60PHẦN THOÁT NƯỚC0
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
63Ống U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
64Ống U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
65Ống U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
66Ống U.PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
67Cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
70Cút nhựa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71T nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
72T nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
73T nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
74Măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Măng sông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
78Chóp thông hơi D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
81Ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON LÒ VĂN GIÁ - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM BẢN HÌN
1PHẦN PHÁ DỠ0
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4903m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4869m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường16,074m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9291m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V135,97m2
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chuyến
13Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
14Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
15PHẦN CẢI TẠO0
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5681m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906m3
19Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9165m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0436m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,904m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0762m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,152m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,0136m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8331m2
26Cửa đi nhôm Việt Nhật hệ 55, khung đố cửa dày 1.4mm màu trắng kính mờ 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
27Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
29Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
30PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC0
31CẤP NƯỚC0
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
41Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
46Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
51PHẦN THOÁT NƯỚC0
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
67PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ0
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Đế âm công tắc1cái
72Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73GIÁ ĐỠ TÉC0
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
75Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
79Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
80Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
81Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8049m2
D TRƯỜNG MẦM NON LÒ VĂN GIÁ - CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG QUỲNH TIẾN
1PHẦN PHÁ DỠ0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7673m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3238m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1924m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1804m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,35m2
7Cạo bỏ lớp vôi ve cũ (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,35m2
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
9Tháo tấm lợp fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
10Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
11Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
12Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
13PHẦN CẢI TẠO0
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,489m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,325m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1622m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,072m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0182m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,496m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,794m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
25Tôn úp hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m2
26Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
27Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Biển phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH0
30Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Vòi gạt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
37Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
38Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
39Cút PPR D32mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Cút PPR D25mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Cút PPR D20mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Côn PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Côn PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45T PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46T PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49PHẦN THOÁT NƯỚC0
50Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
51Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
52Ống U.PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
53Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Cút nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56T nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57T nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
63GIÁ ĐỠ TÉC0
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
65Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
69Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
70Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
71Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8049m2
E TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1PHẦN PHÁ DỠ0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6611m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8004m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V200,3735m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,968m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,83m2
7Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
8Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
9Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2xe
10PHẦN CẢI TẠO0
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7254m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,16m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,669m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5125m2
15Cửa đi màu nâu hoặc trắng(khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,83m2
16Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Vòi rửa loại gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Máng để tay Inox + giáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29PHẦN THOÁT NƯỚC0
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dung tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn 5kW Đang sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dung tốt2
5 Máy hàn 23 KW Đang sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dung tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Đang sử dung tốt2
8 Máy trộn 250l Đang sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa 150l Đang sử dung tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Đang sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->