Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:55:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,307,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: nhà, kho tàng, nhà xưởng.... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV AN LẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữa | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 5,895 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 91,7 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 280,041 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 240,359 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 794,595 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 476,925 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 333,425 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 97,071 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch các loại | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 511,617 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 19,474 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 67,335 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 5,997 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải đến nơi qui định | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 49,521 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cửa, mái tôn thu hồi về kho An Lạc | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 240,359 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 280,041 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 69,594 | 1m2 |
| 23 | Ốp chân tường bằng gạch 12x60cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 19,474 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 31,839 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 359,838 | 1m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 5,997 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 119,94 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1.156,161 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 717,284 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1.408,061 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 97,071 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 34,799 | m2 |
| 34 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 44,811 | m2 |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu dày 0,45mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 589,555 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2.221 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 7,371 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,765 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn coppha | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 194,701 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 422,625 | m2 |
| 45 | Gia công sàn thép đỡ téc nước | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ga thu sàn | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo khăn | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Mắc treo quần áo | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 70 | Van phao cảm biến mực nước | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van PPR DN32 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van PPR DN25 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút PPR DN25 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt Ống U.PVC DN110 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống U.PVC DN90 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống U.PVC DN60 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Y U.PVC DN110x110 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y U.PVC DN90x90 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y U.PVC DN60x60 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu U.PVC DN110x110 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thu U.PVC DN90x90 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chếch U.PVC DN110 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chếch U.PVC DN90 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chếch U.PVC DN60 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Đèn led sát trần 250x250 14W-220V | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50Hz | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýt led máng ba phản quang - 3x9W - 220V-50Hz | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC dẫn điện 2x0.75mm2 | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường | Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| B | SCL KIẾN TRÚC KHU NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QLVH LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ - KHU LIÊN CƠ AN LẠC | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 11,597 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,484 | 100m2 |
| 4 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 300 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 189,226 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 60,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 277,3 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 168,236 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 50,755 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 189,978 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1.193,611 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2.126,351 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 752,49 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 81,018 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch các loại | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 118,418 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện để sửa chữa | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, mái tôn,... thu hồi về kho An Lạc | Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 26 | Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 189,978 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 189,978 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 260,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 50,755 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 110,405 | 1m2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 33 | Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 13,269 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 8,013 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 35,04 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1.971,537 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 376,245 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3.139,641 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1.244,366 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chống ẩm | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 81,018 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 88,02 | m2 |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 43 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 44,055 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 45 | Sản xuất + lắp dựng vách kính gồm cả cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 24,056 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 60,45 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 60,45 | m2 |
| 48 | Thay bản lề mới cửa nhôm kính bị hỏng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | bộ cửa |
| 49 | Thay ổ khoá cho cửa đi nhôm kính bị hỏng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | 1bộ |
| 50 | Thay gioăng cửa nhôm kính bị hỏng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | bộ cửa |
| 51 | Lắp dựng lại cửa đi nhôm kính sau khi sửa chữa | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mm | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 83,678 | 1m2 |
| 53 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1.019 | cái |
| 54 | Chèn vữa Sika các vị trí mái tôn giao bê tông | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 70,8 | m |
| 55 | Vận chuyển VLXD các loại bằng thủ công lên tầng 2,3 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 56 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng bê tông đúc sẵn | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 57 | Nạo vét ga và rãnh xung quanh nhà, vận chuyển phế thải đổ đi | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 16 | công |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 162 | cái |
| 62 | Cạo vệ sinh mặt tấm đan cũ | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định | Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 65 | Khoan tạo lỗ D110 bằng máy khoan chuyên dụng rút lõi bê tông | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đai Inox D110 + vít | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 71 | Hút thông tắc bể phốt | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo khăn | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Mắc treo quần áo | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ga thu sàn bằng inox | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x25 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20x20 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x25 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x25 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao D40 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van một chiều D25 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D25 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D20 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 PN10 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 PN10 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40 PN10 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC kiểm tra D75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PVC kiểm tra D110 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110x75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75x42 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu D75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 114 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x1.5mm2 | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 73 | m |
| 116 | Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x2.5mm2 | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 82 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (220V/50W) | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường | Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: nhà, kho tàng, nhà xưởng.... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥0,62kW | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng lượng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi