Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114144-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201152378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 09:55:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,307,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: nhà, kho tàng, nhà xưởng.... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV AN LẠC
1Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữaHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT6bộ
5Tháo tấm lợp tônHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT5,895100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT91,7m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT280,041m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT240,359m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT794,595m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT476,925m2
11Cạo bỏ lớp sơn trầnHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT333,425m2
12Tháo dỡ trầnHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT97,071m2
13Phá dỡ nền gạch các loạiHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT511,617m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT19,474m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT67,335m2
16Đào xúc đất bằng thủ côngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT5,997m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,96m3
18Vận chuyển các loại phế thải đến nơi qui địnhHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT49,521m3
19Vận chuyển cửa, mái tôn thu hồi về kho An LạcHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT10công
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT240,359m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT280,041m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT69,5941m2
23Ốp chân tường bằng gạch 12x60cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT19,4741m2
24Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT31,8391m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT359,8381m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT5,997m3
27Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT119,941m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1.156,1611m2
29Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT717,2841m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1.408,0611m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nướcHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT97,0711m2
32Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT12,09m2
33Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT34,799m2
34Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT44,811m2
35Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu dày 0,45mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT589,5551m2
36Sản xuất + lắp dựng Ke chống bãoHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2.221cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,702100m
38Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT14cái
39Lắp đặt đai Inox D90 + vítHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT42bộ
40Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rácHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT14cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT7,371100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,765100m2
43Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn copphaHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT194,701m2
44Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụiHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT422,625m2
45Gia công sàn thép đỡ téc nướcHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,101tấn
46Lắp dựng xà gồ thépHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,101tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,344m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,198100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,527tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,96m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT55cấu kiện
52Lắp đặt chậu xí bệtHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện)Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
57Lắp đặt gương soiHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt ga thu sànHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy WCHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt giá treo khănHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
62Lắp đặt Mắc treo quần áoHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt chậu rửa đôi inox 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện)Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1bộ
64Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bátHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1bộ
65Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500WHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR bằng phương pháp hàn, D25mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,65100m
69Lắp đặt ống nhựa nóng PPR bằng phương pháp hàn, D25mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,085100m
70Van phao cảm biến mực nướcHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
71Lắp đặt Van PPR DN32Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
72Lắp đặt Van PPR DN25Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
73Lắp đặt Tê PPR DN25Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT15cái
74Lắp đặt Cút PPR DN25Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT20cái
75Lắp đặt Ống U.PVC DN110Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,15100m
76Lắp đặt Ống U.PVC DN90Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,33100m
77Lắp đặt Ống U.PVC DN60Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,1100m
78Lắp đặt Y U.PVC DN110x110Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt Y U.PVC DN90x90Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
80Lắp đặt Y U.PVC DN60x60Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt Côn thu U.PVC DN110x110Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
82Lắp đặt Côn thu U.PVC DN90x90Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT4cái
83Lắp đặt Chếch U.PVC DN110Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT4cái
84Lắp đặt Chếch U.PVC DN90Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT5cái
85Lắp đặt Chếch U.PVC DN60Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế )Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
88Lắp đặt Đèn led sát trần 250x250 14W-220VHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
89Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50HzHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2bộ
90Lắp đặt đèn tuýt led máng ba phản quang - 3x9W - 220V-50HzHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT4bộ
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT30m
92Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC dẫn điện 2x0.75mm2Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT30m
93Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trườngHạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT10công
B SCL KIẾN TRÚC KHU NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QLVH LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ - KHU LIÊN CƠ AN LẠC
1Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trảHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT15công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT11,597100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,484100m2
4Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi côngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT300m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT189,226m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT60,45m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT277,3m
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT168,236m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT50,755m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT189,978m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2,007m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,45m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1.193,611m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2.126,351m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT752,49m2
16Tháo tấm lợp tônHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,837100m2
17Tháo dỡ trầnHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT81,018m2
18Phá dỡ nền gạch các loạiHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT118,418m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT35,04m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT9bộ
23Tháo dỡ hệ thống điện để sửa chữaHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2công
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui địnhHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1t.bộ
25Bốc xếp, vận chuyển cửa, mái tôn,... thu hồi về kho An LạcHạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1t.bộ
26Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT189,978m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT189,9781m2
28Xây tường thẳng bằng chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2,007m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT260,8m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT50,755m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT110,4051m2
32Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,642m3
33Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT13,269m2
34Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT8,0131m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT35,041m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1.971,5371m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT376,2451m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3.139,6411m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1.244,3661m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chống ẩmHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT81,0181m2
41Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT88,02m2
42Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2,72m2
43Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT44,055m2
44Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3,45m2
45Sản xuất + lắp dựng vách kính gồm cả cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT24,056m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT60,451m2
47Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT60,45m2
48Thay bản lề mới cửa nhôm kính bị hỏngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT15bộ cửa
49Thay ổ khoá cho cửa đi nhôm kính bị hỏngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT151bộ
50Thay gioăng cửa nhôm kính bị hỏngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT15bộ cửa
51Lắp dựng lại cửa đi nhôm kính sau khi sửa chữaHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT15m2
52Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mmHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT83,6781m2
53Sản xuất + lắp dựng Ke chống bãoHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1.019cái
54Chèn vữa Sika các vị trí mái tôn giao bê tôngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT70,8m
55Vận chuyển VLXD các loại bằng thủ công lên tầng 2,3Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1t.bộ
56Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng bê tông đúc sẵnHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT162cấu kiện
57Nạo vét ga và rãnh xung quanh nhà, vận chuyển phế thải đổ điHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT16công
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,097100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,392tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1,296m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT162cái
62Cạo vệ sinh mặt tấm đan cũHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT25,92m2
63Quét nước xi măngHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT25,921m2
64Vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui địnhHạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1,296m3
65Khoan tạo lỗ D110 bằng máy khoan chuyên dụng rút lõi bê tôngHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT81 lỗ khoan
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1,02100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT48cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT8cái
69Lắp đặt cầu chắn rácHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT8cái
70Lắp đặt đai Inox D110 + vítHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT40Cái
71Hút thông tắc bể phốtHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1bể
72Lắp đặt chậu xí bệtHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
74Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện)Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3bộ
75Lắp đặt vòi rửa chậu rửaHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3bộ
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3bộ
77Lắp đặt gương soiHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
78Lắp đặt hộp đựng giấy WCHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòngHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
80Lắp đặt giá treo khănHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
81Lắp đặt Mắc treo quần áoHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
82Lắp đặt ga thu sàn bằng inoxHạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x25Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT6cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT6cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20x20Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x25Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x25Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt van phao D40Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
93Lắp đặt van một chiều D25Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt van khóa D25Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT4cái
95Lắp đặt van khóa D20Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 PN10Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,05100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 PN10Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,75100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40 PN10Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,18100m
99Lắp đặt Tê PVC kiểm tra D75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
100Lắp đặt Tê PVC kiểm tra D110Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT20cái
102Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT15cái
103Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
104Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110x75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75x42Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
106Lắp đặt phễu thu D75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT6cái
108Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT9cái
109Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT3cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT2cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,03100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,18100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT0,14100m
114Lắp đặt đèn led âm trần D90Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT46bộ
115Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x1.5mm2Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT73m
116Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x2.5mm2Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT82m
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế )Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế )Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT1cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (220V/50W)Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT8cái
120Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trườngHạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: nhà, kho tàng, nhà xưởng.... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này43
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 Là kỹ sư xây dựng và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ ATVSLĐ;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7kW2
2 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,62kW1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng lượng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->