Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121451-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Xây dựng Thành Nhân
Chủ đầu tư Chủ đầu tư; UBND phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 14:47:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,962,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,555,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu năm trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥9.074 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (01); 01 chuyên ngành kỹ sư điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước. 01 chuyên ngành kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (15 người): phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy phải có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (hoặc cavet) (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NHÀ ĂN + NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V27,12941m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,4416100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V13,44081m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,2097100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V1,5032100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,554100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,554100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V30,8746m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,684100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V1,1687tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,2397tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8878tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V47,8017m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,6048100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,752m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V86,0524m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V57,6895m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,3257tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V2,3733tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V14,9789m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V1,2007100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V13,2073m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V1,1354100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V32,4392m3
25Mua đất K90Mô tả kĩ thuật theo chương V142,3792m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V70,746m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,3047tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,8124tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,5981tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V2,4418100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V15,5918m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V4,3524100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,5876tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V4,2729tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V3,1502tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V37,6081m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kĩ thuật theo chương V9,1579100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V11,0249tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V95,1869m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,2827100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0503tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,5896tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,1099m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0265tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0216tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0912tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,0698100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,5276m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kĩ thuật theo chương V0,2158100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,3477tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,2936m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,1435tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,1251100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,3759m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kĩ thuật theo chương V44cái
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kĩ thuật theo chương V1,3447100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1288tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V1,2219tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,0785m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V176,5518m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V11,143m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V15,7361m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V9,7313m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V29,625m3
65Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kĩ thuật theo chương V296,956m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V483,9251m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1.595,667m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V406,9118m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V72,4004m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V705,4528m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V281,222m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V73,9956m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kĩ thuật theo chương V73,996m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V110,4m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V55,88m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V176,56m
77Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V45,273m2
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V29,304m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kĩ thuật theo chương V3,297m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V167,216m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V684,0256m2
82Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng khò nóngMô tả kĩ thuật theo chương V29,1186m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V46,6812m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Mô tả kĩ thuật theo chương V45,888m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kĩ thuật theo chương V1.800,443m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kĩ thuật theo chương V1.465,986m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V2.501,28m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V765,149m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V8,8118100m2
90Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V1,826tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V1,826tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V273,65521m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V4,759100m2
94Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmMô tả kĩ thuật theo chương V61,83md
95Ke chống bão (4,0cái/m2)Mô tả kĩ thuật theo chương V1.903,6cái
96Tay vịn lan can hành lang bằng thép tròn mạ kẽm D60Mô tả kĩ thuật theo chương V34md
97Lan can cầu thang bằng thép hộp tay vịn D60x2 đan song thép hộp 20x20, trụ đứng 50x50Mô tả kĩ thuật theo chương V11,04md
98Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánhMô tả kĩ thuật theo chương V53,76
99Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kĩ thuật theo chương V99,26
100Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kĩ thuật theo chương V5,76m2
101SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựngMô tả kĩ thuật theo chương V102,14m2
102SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện inoc SUS 304 kèm theo)Mô tả kĩ thuật theo chương V40,761m2
103Trần thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường + khung xương nổiMô tả kĩ thuật theo chương V47,6008m2
104Cửa nắp tôn dày 8mm lên máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,8464m2
105Thang lên máiMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
106SXLD bàn chậu rửa tay bằng đá Granit đen Huế (đã bao gồm giá đỡ, phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kĩ thuật theo chương V11,49m2
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V2,34091m3
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,2107100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V0,936m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,0174100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0887tấn
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,224m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,4635m3
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1813m3
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,416m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,416m2
117Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V16,7084m2
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V16,708m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kĩ thuật theo chương V21,124m2
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,0265100m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,0587tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6997m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt đèn Led Mica bán nguyệt 1x36W-1.2mMô tả kĩ thuật theo chương V42bộ
125Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W-1.2mMô tả kĩ thuật theo chương V16bộ
126Lắp đặt đèn Led ốp trần 9WMô tả kĩ thuật theo chương V17bộ
127Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kĩ thuật theo chương V28cái
128Lắp đặt mặt 1 lỗ + 1 công tắc 10A, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V13cái
129Lắp đặt mặt 2 lỗ + 2 công tắc 10A, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt mặt 4 lỗ + 4 công tắc 10A, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều 10A, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V50cái
133Đế nhựa chôn tường lắp công ắc, ổ cắmMô tả kĩ thuật theo chương V86cái
134Lắp đặt hộp chứa Aptomat 2MODUN, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V2hộp
135Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4MODUN, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V5hộp
136Lắp đặt hộp chứa Aptomat 6MODUN, ngầmMô tả kĩ thuật theo chương V2hộp
137Lắp đặt hộp tủ điện, ngầm KT 600x450x200Mô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
138Lắp đặt hộp tủ điện, ngầm KT 800x500x200Mô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
139Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-10A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-16A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-20A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
142Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-25A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
143Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-40A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V-16A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V-40A-6KAMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
146Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha - 250V-32A-10KAMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha - 250V-50A-10KAMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha - 250V-75A-22KAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V850m
150Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V400m
151Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x4,0mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V70m
152Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x6,0mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V50m
153Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V5m
154Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V5m
155Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V100m
156Dây tiếp địa nối đất D14m mạ kẽmMô tả kĩ thuật theo chương V26m
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V26m
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kĩ thuật theo chương V6cọc
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kĩ thuật theo chương V800m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V400m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kĩ thuật theo chương V80m
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V15,3721m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V15,372m3
164Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kĩ thuật theo chương V5cọc
165Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V84m
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V48m
169Dây chống sẽ mạ kẽm D12Mô tả kĩ thuật theo chương V84m
170Dây chống sẽ mạ kẽm D14Mô tả kĩ thuật theo chương V45m
171Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kĩ thuật theo chương V20m
172Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kĩ thuật theo chương V3hộp
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
174Lắp đặt chậu rửa bếp INOX 2 hố, vòiMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
175Lắp đặt xí bệtMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
177Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt gương soiMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kĩ thuật theo chương V1bể
181Máy bơm Q=10m3/h, H=25mMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
182Van phao điệnMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
183Vòi nước đồngMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,7100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
186Lắp đặt tê thu PPR 40x25x40Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tê đều PPR - Đường kính 25mmMô tả kĩ thuật theo chương V32cái
188Lắp đặt tê đều PPR - Đường kính 40mmMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt cút nhựa 90 độ, PPR D25Mô tả kĩ thuật theo chương V25cái
190Lắp đặt cút nhựa 90 độ, PPR D40Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25mmMô tả kĩ thuật theo chương V34cái
192Đấu nối ren ngoài D40Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
194Kép đồng DN15Mô tả kĩ thuật theo chương V17cái
195Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính 42mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,12100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính 60mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính 110mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,2100m
200Lắp đặt tê nhựa 90độ, 42x42Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt tê nhựa 90độ, 60x42Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt tê nhựa 90độ, 60x60Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
203Lắp đặt tê nhựa 45độ, 60x60Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt tê nhựa 45độ, 110x110Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt cút nhựa 90độ, D42Mô tả kĩ thuật theo chương V20cái
206Lắp đặt cút nhựa 90độ, D60Mô tả kĩ thuật theo chương V16cái
207Lắp đặt cút nhựa 135độ, D60Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
208Lắp đặt cút nhựa 135độ, D110Mô tả kĩ thuật theo chương V20cái
209Lắp đặt côn nhựa 60x42Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt côn nhựa 110x60Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
213Lắp đặt Bình chữa cháy bọt VN MFZ4Mô tả kĩ thuật theo chương V12bình
214Lắp đặt Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kĩ thuật theo chương V2bảng
215Lắp đặt Bảng tiêu lệnh cấm lửa, cấm thuốcMô tả kĩ thuật theo chương V2bảng
216Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V201,6m2
217Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn cũ tận dụng)Mô tả kĩ thuật theo chương V2,016100m2
218Ke chống bão (4cái/m2)Mô tả kĩ thuật theo chương V806,4cái
219Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V201,6m2
220Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V201,6m2
C CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V2,32681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,2094100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V7,7559m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,1551100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,155100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V1,5987m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,1294100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0101tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1795tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,9499m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,783m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,1981100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0229tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1594tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,3606m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,2284100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0781tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,075tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1741tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,5759m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,4175tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,528100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V7,0616m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,9218m3
25Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,3459100m2
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V10,1335m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,484m3
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kĩ thuật theo chương V74,4648m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V5,61m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V37,372m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V22,4m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V42,982m2
33Sản xuất cổng sắp hộp sơn tĩnh điệnMô tả kĩ thuật theo chương V25,5m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kĩ thuật theo chương V25,5m2
35Bánh xeMô tả kĩ thuật theo chương V4Cái
36Bản lề cánh cổng mở quayMô tả kĩ thuật theo chương V12Cái
37Bảng hiệu, biển tên, mặt trước, sauMô tả kĩ thuật theo chương V1Bộ
D HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V3,01291m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,2712100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1004100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,2009100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,201100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V2,352m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,288100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0799tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,6m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V1,0752100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1193tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,7889tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V5,376m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V61,28051m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,351100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6546100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,3092100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,3092100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V15,33m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V96,48m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V1,0094100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1668tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V1,087tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V17,5809m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V7,1105m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,1675m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V32,96m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V34,6315m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V203,28m2
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V966,0156m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V328,072m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V119,1864m2
33Đắp vữa đầu trụMô tả kĩ thuật theo chương V84cái
34Kẻ chỉ lõmMô tả kĩ thuật theo chương V555,72m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V368m
36Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V23,46m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kĩ thuật theo chương V1.288,482m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V1.203,702m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,66151m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,1495100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0798100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0871100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0872100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V1,404m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V5,46m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,159m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,0624100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0184tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0787tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6864m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,7176m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V1,3542m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,5663m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,3507100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,256tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,6963m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,8996m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,0818100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0268tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1404tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kĩ thuật theo chương V0,0418100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0191tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2323m3
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kĩ thuật theo chương V10m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V40,5684m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V35,284m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V24,2592m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V7,7m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V13,5424m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V21,28m
33Vét mạch lõm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V45,4m
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V16,8m
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V13,28m
36Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V2,97m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kĩ thuật theo chương V75,852m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kĩ thuật theo chương V45,5014m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V64,8272m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V56,5264m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V13,7184m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V20,6416m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kĩ thuật theo chương V20,6416m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánhMô tả kĩ thuật theo chương V1,92m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kĩ thuật theo chương V9,9m2
46SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựngMô tả kĩ thuật theo chương V9,9m2
47Chi tiết Conson gỗ (Chi tiết 3)Mô tả kĩ thuật theo chương V9cái
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,9991m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V0,4682m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,8193m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V0,798m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,1928m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,1045tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V76,26321m2
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,1045tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V0,2205100m2
57Ke chống bão (4,0cái/m2)Mô tả kĩ thuật theo chương V88,4Cái
58Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmMô tả kĩ thuật theo chương V13,428m
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V0,9895100m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt móc giữ ống D60Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt rọ chắn rác inox D60Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600x450x200mmMô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V12m
70Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V12m
71Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x4,0mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V80m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kĩ thuật theo chương V104m
F NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V1,7365tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V138m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V17,081m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0569100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V1,4m3
6Bu lông M18Mô tả kĩ thuật theo chương V56Cái
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,017tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1454tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,4176100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V7,362m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V13,608m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V136,08m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,6125tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V34,561m2
15Lắp cột thép các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V0,1463tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kĩ thuật theo chương V0,9777tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,612tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V1,38100m2
19Ke chống bão (4,0cái/m2)Mô tả kĩ thuật theo chương V552cái
20Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmMô tả kĩ thuật theo chương V24,3md
G CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 13
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V80,68m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V71,4m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V556,635m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V12,7965m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kĩ thuật theo chương V447,301m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V48,2256m2
7Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kĩ thuật theo chương V29,495m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V29,495m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V29,495m3
10Chống thấm mái sảnh tầng 2 bằng màng khò nóngMô tả kĩ thuật theo chương V21,56m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V48,2256m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,3733100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,2475tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,3297tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,1058m3
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kĩ thuật theo chương V55,953m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V495,527m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,1m2
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V8,1m2
20Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V53,4292m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kĩ thuật theo chương V7,079m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V2,762tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V2,762tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V255,89121m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V6,8787100m2
26Tôn úp nócMô tả kĩ thuật theo chương V74,658md
27Ke chống bão (4,0cái/m2)Mô tả kĩ thuật theo chương V2.751,48cái
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V9,8545100m2
29SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựngMô tả kĩ thuật theo chương V71,4m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 1 cánhMô tả kĩ thuật theo chương V9,28m2
31Đào thi công cọc chống sétMô tả kĩ thuật theo chương V20,07511m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V20,075m3
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kĩ thuật theo chương V6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V94m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V48m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V5,6521m2
39Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kĩ thuật theo chương V20m
H CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 15
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V117,76m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V90,88m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V401,3261m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V7,5724m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kĩ thuật theo chương V548,7092m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kĩ thuật theo chương V1.087,774m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kĩ thuật theo chương V450,8744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kĩ thuật theo chương V466,1889m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kĩ thuật theo chương V193,2318m2
10Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kĩ thuật theo chương V27,8424m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V37,7333m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V37,733m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,232100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1542tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,2049tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,4636m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V158,8161m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V306,9048m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V55,8401m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V160,5886m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V32,384m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V1.667,1224m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V529,387m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kĩ thuật theo chương V1.693,597m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kĩ thuật theo chương V535,2954m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V548,71m2
27Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V22,296m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kĩ thuật theo chương V8,0745m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V1,8167tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V1,817tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V168,3041m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V4,0133100m2
33Tôn úp nócMô tả kĩ thuật theo chương V55,7md
34Ke chống bão (4,0cái/m2)Mô tả kĩ thuật theo chương V1.605,6cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V8,8153100m2
36Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kĩ thuật theo chương V4,0133100m2
37SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựngMô tả kĩ thuật theo chương V90,88
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánhMô tả kĩ thuật theo chương V31,36m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kĩ thuật theo chương V82,08m2
40Đào thi công cọc chống sétMô tả kĩ thuật theo chương V12,84661m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V12,8466m3
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kĩ thuật theo chương V5cọc
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V94m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kĩ thuật theo chương V48m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V5,6521m2
48Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kĩ thuật theo chương V20m
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V27,26651m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,454100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,9089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,8178100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,8178100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V31,928m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V59,3736m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V1,9704100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V15,3296m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V1,0136100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V1,2179tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V17,376m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V310,72m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V122,8m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V3351cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V10,12971m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0338100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0675100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0675100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V0,9226m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,3918m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,0984100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,4763m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,0192100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,006tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,3072m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V7,44m2
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,16m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V61cấu kiện
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V31,74391m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,857100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V1,0578100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,1156100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,116100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V30,6938m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V207,5m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V43,9138m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V550,1365m2
10Gia công lan canMô tả kĩ thuật theo chương V0,2639tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kĩ thuật theo chương V84m2
K SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,748100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,748100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,748100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,687100m3
5Lớp lót ni long chống mất nước BTMô tả kĩ thuật theo chương V1.374m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V137,4m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1.374m2
8Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1.374m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V733,32m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V733,32m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V733,32m3
12Lớp lót ni long chống mất nước BTMô tả kĩ thuật theo chương V3.492m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V349,2m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3.492m2
15Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3.492m2
16Phá dỡ móng gạchMô tả kĩ thuật theo chương V53,9226m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V0m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V0m3
19Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V14,6717m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V67,1263m2
21Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (chỉ tính 50% đơn giá)Mô tả kĩ thuật theo chương V521 cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kĩ thuật theo chương V52gốc
23Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kĩ thuật theo chương V52cây
24Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kĩ thuật theo chương V52cây
25Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kĩ thuật theo chương V521 cây/năm
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V2,821m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,2022m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V37,31m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V4,8m3
30Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kĩ thuật theo chương V25cây
31Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kĩ thuật theo chương V251 cây/năm
L SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V7,577100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V3,337100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V3,337100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V4,24100m3
M ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,5332100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V5,332100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V5,332100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V3,9218100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V43,5761m3
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V213,57m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V26,541m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V5,0358100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V9,6584100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V9,659100m3/1km
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kĩ thuật theo chương V4,392m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V39,528m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V66,52m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V66,52m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V4,9801100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kĩ thuật theo chương V2,7438100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kĩ thuật theo chương V22,6m3
18Tiền mua đất đắp K95 tại chân công trìnhMô tả kĩ thuật theo chương V641,5365m3
19Tiền mua đất đắp K98Mô tả kĩ thuật theo chương V362,8401m3
20Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V1.307,86m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kĩ thuật theo chương V0,0825100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kĩ thuật theo chương V9,1839100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kĩ thuật theo chương V13,0786100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kĩ thuật theo chương V13,079100m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kĩ thuật theo chương V13,079100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kĩ thuật theo chương V13,079100m2
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kĩ thuật theo chương V1,8624100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kĩ thuật theo chương V1,863100tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kĩ thuật theo chương V3,3139100m2
30Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kĩ thuật theo chương V0,558100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V15,32m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V20,1175m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V201,175m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,65m3
35Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V249m
36Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V61m
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V43,916m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V439,16m2
39Lát gạch Terazzo 400x400x50mm, XM PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V439,16m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V2,2568m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,7618m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V29,848m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V3,84m3
44Trồng cây xanh- Cây Bàng Đài Loan (KT: H 4-5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 13-16cm)Mô tả kĩ thuật theo chương V20cây
45Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kĩ thuật theo chương V201 cây/năm
46Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1782100m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V17,82m3
48Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V8,1100m
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kĩ thuật theo chương V5,8676100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V3,6661tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật theo chương V1,2377tấn
52Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V79,14m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V78,65m2
54Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kĩ thuật theo chương V1621 đoạn cống
55Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiệnMô tả kĩ thuật theo chương V2tháng
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật theo chương V1621 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật theo chương V1621 cấu kiện
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kĩ thuật theo chương V19,78510 tấn/1km
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kĩ thuật theo chương V19,78510 tấn/1km
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0486100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,541m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V0,036100m3
63Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0072100m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,1728100m2
65Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1527tấn
66Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0123tấn
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,568m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V0,027100m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,0864100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,24m3
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V18m2
72Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V9,38m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,9856100m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,0192100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,0986tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,96m3
77Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,708100m
78Bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, nắp thoát nước KT: D900Mô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
79Song chắn rác bằng gangMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kĩ thuật theo chương V254,84m2
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
82Biển báo phản quangMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
84Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
85Cờ điều khiểnMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
86Vận chuyển máy móc thiết bị thi côngMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V204m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kĩ thuật theo chương V94,3589m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V1,6353m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V31,5054m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V13,6929m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V59,5327m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V21,36m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V109,1968m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V109,1968m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kĩ thuật theo chương V108,8313m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V1,9508m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V23,3897m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V15,3979m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V65,8355m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V21,94m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V109,8389m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V109,839m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V53,34m2
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V176,2m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V3,2566m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V45,0693m3
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V25,17m3
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V97,1882m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V41,64m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V175,969m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V175,969m3
27Tháo tấm lợp tônMô tả kĩ thuật theo chương V1,545100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kĩ thuật theo chương V0,38tấn
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V8,046m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V16,3296m3
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,95tấn
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V24,3756m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V24,3756m3
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V53,19m2
35Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V0,7092m3
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V21,0116m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V22,2529m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V22,2529m3
39Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kĩ thuật theo chương V10,71m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V23,4213m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kĩ thuật theo chương V20,7075m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kĩ thuật theo chương V215,3161m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V259,4449m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V259,4449m3
45Tháo tấm lợp tônMô tả kĩ thuật theo chương V0,1722100m2
46Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kĩ thuật theo chương V0,1074tấn
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V2,0725m3
48Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V1,7761m3
49Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V10,4864m3
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V7,36m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V14,336m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V14,336m3
53Tháo tấm lợp tônMô tả kĩ thuật theo chương V0,1722100m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kĩ thuật theo chương V0,1074tấn
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V2,0725m3
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kĩ thuật theo chương V1,7761m3
57Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V10,4864m3
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V6,52m2
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V14,336m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V14,336m3
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V16,8m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V37,2633m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V37,264m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V37,264m3
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V17,1395m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật theo chương V22,9739m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V22,974m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kĩ thuật theo chương V22,974m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥9.074 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại53
3 Cán bộ kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (01); 01 chuyên ngành kỹ sư điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước. 01 chuyên ngành kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật (15 người): phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy phải có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Hóa đơn (hoặc cavet) (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Máy đào ≥0,8m3 Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy lu 110CV Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Đầm bàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy đầm dùi Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy đầm cóc Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy trộn bê tông 250L Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)4
8 Máy trộn vữa 80L Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy hàn điện 23kW Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->