Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Xây dựng Thành Nhân | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư; UBND phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:47:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,962,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,555,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu năm trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥9.074 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (01); 01 chuyên ngành kỹ sư điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước. 01 chuyên ngành kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (15 người): phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy phải có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (hoặc cavet) (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ ĂN + NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,1294 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4416 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,4408 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2097 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5032 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,554 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,8746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1687 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,8017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86,0524 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 57,6895 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3733 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,9789 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2007 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,2073 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1354 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,4392 | m3 |
| 25 | Mua đất K90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 142,3792 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70,746 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8124 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5981 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4418 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,5918 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,3524 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5876 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2729 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,1502 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,6081 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,1579 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,0249 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 95,1869 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2827 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5896 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,1099 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5276 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3477 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,2936 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3759 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3447 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2219 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,0785 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 176,5518 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,143 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,7361 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,7313 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,625 | m3 |
| 65 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 296,956 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 483,9251 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.595,667 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 406,9118 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 72,4004 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 705,4528 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 281,222 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 73,9956 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 73,996 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 110,4 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,88 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 176,56 | m |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,273 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,304 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,297 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 167,216 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 684,0256 | m2 |
| 82 | Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng khò nóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,1186 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 46,6812 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,888 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.800,443 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.465,986 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.501,28 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 765,149 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,8118 | 100m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,826 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,826 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 273,6552 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,759 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61,83 | md |
| 95 | Ke chống bão (4,0cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.903,6 | cái |
| 96 | Tay vịn lan can hành lang bằng thép tròn mạ kẽm D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34 | md |
| 97 | Lan can cầu thang bằng thép hộp tay vịn D60x2 đan song thép hộp 20x20, trụ đứng 50x50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,04 | md |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,76 | |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 99,26 | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 101 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 102,14 | m2 |
| 102 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện inoc SUS 304 kèm theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,761 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường + khung xương nổi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,6008 | m2 |
| 104 | Cửa nắp tôn dày 8mm lên mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8464 | m2 |
| 105 | Thang lên mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | SXLD bàn chậu rửa tay bằng đá Granit đen Huế (đã bao gồm giá đỡ, phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3409 | 1m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,4635 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1813 | m3 |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,7084 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,708 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,124 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6997 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Mica bán nguyệt 1x36W-1.2m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W-1.2m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + 1 công tắc 10A, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + 2 công tắc 10A, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt mặt 4 lỗ + 4 công tắc 10A, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều 10A, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 133 | Đế nhựa chôn tường lắp công ắc, ổ cắm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 2MODUN, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4MODUN, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 6MODUN, ngầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp tủ điện, ngầm KT 600x450x200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp tủ điện, ngầm KT 800x500x200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-10A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-16A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-20A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-25A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha - 250V-40A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V-16A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha - 250V-40A-6KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha - 250V-32A-10KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha - 250V-50A-10KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha - 250V-75A-22KA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 850 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 400 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x6,0mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | m |
| 154 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 100 | m |
| 156 | Dây tiếp địa nối đất D14m mạ kẽm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26 | m |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 800 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80 | m |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,372 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 164 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 165 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48 | m |
| 169 | Dây chống sẽ mạ kẽm D12 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | m |
| 170 | Dây chống sẽ mạ kẽm D14 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45 | m |
| 171 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m |
| 172 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa bếp INOX 2 hố, vòi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Máy bơm Q=10m3/h, H=25m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Van phao điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Vòi nước đồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê thu PPR 40x25x40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê đều PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê đều PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, PPR D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, PPR D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 192 | Đấu nối ren ngoài D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Kép đồng DN15 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính 42mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, 42x42 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, 60x42 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, 60x60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa 45độ, 60x60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa 45độ, 110x110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90độ, D42 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 90độ, D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa 60x42 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa 110x60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt Bình chữa cháy bọt VN MFZ4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 214 | Lắp đặt Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 215 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 216 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 217 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn cũ tận dụng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 218 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 806,4 | cái |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 220 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3268 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,7559 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5987 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9499 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,783 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3606 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5759 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4175 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,0616 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9218 | m3 |
| 25 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3459 | 100m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,1335 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 74,4648 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,372 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,982 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng sắp hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 35 | Bánh xe | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Bản lề cánh cổng mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Bảng hiệu, biển tên, mặt trước, sau | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,0129 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61,2805 | 1m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6546 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3092 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3092 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 96,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0094 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,5809 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,1105 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1675 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,96 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,6315 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 203,28 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 966,0156 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 328,072 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 119,1864 | m2 |
| 33 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 34 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 555,72 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 368 | m |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.288,482 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.203,702 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6615 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7176 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3542 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,5663 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,6963 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8996 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,5684 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35,284 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,2592 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,5424 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,28 | m |
| 33 | Vét mạch lõm tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,28 | m |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 75,852 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,5014 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 64,8272 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 56,5264 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,7184 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,6416 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,6416 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 46 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 47 | Chi tiết Conson gỗ (Chi tiết 3) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,999 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4682 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8193 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1928 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,2632 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão (4,0cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 88,4 | Cái |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,428 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9895 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt móc giữ ống D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600x450x200mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 104 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7365 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,08 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Bu lông M18 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,362 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6125 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,56 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9777 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão (4,0cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,3 | md |
| G | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 556,635 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,7965 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 447,301 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,2256 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,495 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,495 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,495 | m3 |
| 10 | Chống thấm mái sảnh tầng 2 bằng màng khò nóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,2256 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,1058 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,953 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 495,527 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,4292 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,079 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,762 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,762 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 255,8912 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,8787 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 74,658 | md |
| 27 | Ke chống bão (4,0cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.751,48 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,8545 | 100m2 |
| 29 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 1 cánh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 31 | Đào thi công cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,0751 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,075 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 94 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,652 | 1m2 |
| 39 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 117,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 401,3261 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,5724 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 548,7092 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.087,774 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 450,8744 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 466,1889 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 193,2318 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,8424 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,7333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,733 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4636 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 158,8161 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 306,9048 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,8401 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 160,5886 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.667,1224 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 529,387 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.693,597 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 535,2954 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 548,71 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,296 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,0745 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,817 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 168,304 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,0133 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,7 | md |
| 34 | Ke chống bão (4,0cái/m2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.605,6 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,8153 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,0133 | 100m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 90,88 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 40 | Đào thi công cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,8466 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,8466 | m3 |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 94 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,652 | 1m2 |
| 48 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,2665 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,454 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8178 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,928 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,3736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,3296 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0136 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2179 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,376 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 310,72 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 335 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,1297 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9226 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3918 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4763 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,7439 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,116 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,6938 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 207,5 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 43,9138 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 550,1365 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| K | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,748 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót ni long chống mất nước BT | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.374 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 137,4 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.374 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.374 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 733,32 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 733,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 733,32 | m3 |
| 12 | Lớp lót ni long chống mất nước BT | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3.492 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 349,2 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3.492 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3.492 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,9226 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,6717 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 67,1263 | m2 |
| 21 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (chỉ tính 50% đơn giá) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | 1 cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | gốc |
| 23 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 24 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 25 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52 | 1 cây/năm |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,821 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,31 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | 1 cây/năm |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,577 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,337 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,24 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,332 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,332 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,9218 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 43,576 | 1m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 213,57 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,54 | 1m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,0358 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,6584 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,659 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,528 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 66,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 66,52 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,9801 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7438 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 18 | Tiền mua đất đắp K95 tại chân công trình | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 641,5365 | m3 |
| 19 | Tiền mua đất đắp K98 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 362,8401 | m3 |
| 20 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.307,86 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,1839 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,0786 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,079 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,079 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,079 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8624 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,863 | 100tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3139 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,32 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,1175 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,175 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 249 | m |
| 36 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61 | m |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 43,916 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 439,16 | m2 |
| 39 | Lát gạch Terazzo 400x400x50mm, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 439,16 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,2568 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7618 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,848 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 44 | Trồng cây xanh- Cây Bàng Đài Loan (KT: H 4-5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 13-16cm) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | 1 cây/năm |
| 46 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 48 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,8676 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,6661 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2377 | tấn |
| 52 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 79,14 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 78,65 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 162 | 1 đoạn cống |
| 55 | Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | tháng |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,785 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,785 | 10 tấn/1km |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,708 | 100m |
| 78 | Bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, nắp thoát nước KT: D900 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Song chắn rác bằng gang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 254,84 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển báo phản quang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cờ điều khiển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Vận chuyển máy móc thiết bị thi công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 94,3589 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6353 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,5054 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,6929 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,5327 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 109,1968 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 109,1968 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 108,8313 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9508 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,3897 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,3979 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 65,8355 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,94 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 109,8389 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 109,839 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,34 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 176,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,2566 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,0693 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 97,1882 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 41,64 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 175,969 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 175,969 | m3 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,545 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,3296 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,3756 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,3756 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7092 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,0116 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,2529 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,2529 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,4213 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,7075 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 215,3161 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 259,4449 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 259,4449 | m3 |
| 45 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0725 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7761 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,4864 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 53 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0725 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7761 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,4864 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,2633 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,264 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,264 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,1395 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,9739 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,974 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,974 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥9.074 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng lớn hơn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (01); 01 chuyên ngành kỹ sư điện; 01 chuyên ngành cấp thoát nước. 01 chuyên ngành kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật (15 người): phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy phải có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Hóa đơn (hoặc cavet) (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy lu 110CV | Hóa đơn (hoặc cavet) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi