Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130643-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc
Chủ đầu tư UBND Xã Hoa Lộc, địa chỉ: Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210130536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 11:01:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,245,444,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.368166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.971.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.915.433.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng dân dụng; 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn nén khí (phụ tùng máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp III(Tính 95% tổng khối lượng đào)Theo HSTK và Chương V2,2215100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III (Tính 5% tổng khối lượng đào)Theo HSTK và Chương V11,6926m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và Chương V0,7795100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V18,3469m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V61,6706m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và Chương V0,82100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và Chương V0,469tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và Chương V2,5103tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK và Chương V1,2927tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V1,9483m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V0,3196100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0638tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,8877tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V26,6104m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V10,9982m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V0,9998100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,1752tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V1,3854tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK và Chương V134,2191m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK và Chương V5,1203m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK và Chương V5,1203m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V1,6834100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,3853tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V1,0283tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V1,4915tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V22,5283m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V3,0014100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V1,1446tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V2,6345tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V1,5917tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V53,8028m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và Chương V4,8047100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V4,401tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V1,7311m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V0,2979100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,0701tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,1382tấn
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V29,792m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V29,792m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V2,0131m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK và Chương V0,2351100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,1389tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,1358tấn
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V40,45m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V40,45m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK và Chương V23,1614m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và Chương V0,0184100m3
48Lớp nilon tái sinh giữ nước bê tông, sạch nềnTheo HSTK và Chương V36,757m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V3,6757m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V2,2358m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V0,52m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V1,498m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V6,809m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V6,809m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V70,7977m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (tường 110)Theo HSTK và Chương V31,0533m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V6,0112m3
58Gia công lắp đặt hoa bê tông lan canTheo HSTK và Chương V36cái
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V680,1736m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V639,807m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V105,058m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V182,1044m2
63Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V480,47m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V91,96m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V113,26m
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo HSTK và Chương V414,552m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo HSTK và Chương V16,1612m2
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo HSTK và Chương V62,898m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V1.407,4394m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V680,1736m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V57,5148m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK và Chương V2,6098100m2
73Tôn úp nócTheo HSTK và Chương V42,516m
74Ke chông bão (5 cái/m2)Theo HSTK và Chương V1.305cái
75Gia công xà gồ thépTheo HSTK và Chương V1,2777tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V95,50081m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và Chương V1,2777tấn
78Gia công lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK và Chương V1,98m2
79Gia công lắp dựng tay vị lan can inox 304Theo HSTK và Chương V35,22m
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V3,1608m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V7,4226m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V23,51m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V23,51m2
84Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK và Chương V85,368m2
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK và Chương V0,0324tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK và Chương V0,0324tấn
87Lan can sắt cầu thang sắt vuông 12x12mm a100 đặc (giá bao gồm cả gia công, lắp đặt, sơn hoàn thiện)Theo HSTK và Chương V6,3136m2
88Tay vịn gỗ lim kích thước 80x100Theo HSTK và Chương V7,892m
89Nắp cửa lên máiTheo HSTK và Chương V1bộ
90Gia công lắp dựng cửa đi , Pano đặc bằng gỗ limTheo HSTK và Chương V43,34m2
91Gia công lắp dựng cửa sổ, Pano đặc bằng gỗ limTheo HSTK và Chương V41,76m2
92Gia công lắp dựng khuôn học đơn bằng gỗ limTheo HSTK và Chương V238,34m
93Vách kính cố địnhTheo HSTK và Chương V10,12m2
94Hoa sắt cửa sổ 12x12mmTheo HSTK và Chương V41,76m2
95Gia công lắp dựng bộ chữ "NHÀ HIỆU BỘ" bằng inox gương 304 mầu vàngTheo HSTK và Chương V1bộ
96Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK và Chương V85,11m2 cấu kiện
97Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V114,8925m2
98Tay nắm + khoá + bản lề cửa điTheo HSTK và Chương V15bộ
99Bản lề + chốt cửa sổTheo HSTK và Chương V20bộ
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V3hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V7hộp
102Hộp đựng bình chữa cháy xách tayTheo HSTK và Chương V2Cái
103Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK và Chương V2Cái
104Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK và Chương V4Bình
105Bình chữa cháy MT3Theo HSTK và Chương V2Bình
B Nhà lớp học 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V418,284m2
2Thống kê khối lượng cửaTheo HSTK và Chương V68,4m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V1,25tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V68,4625m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V129,1244m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V23,9003m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V68,4625m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V68,4625m3
C Nhà lớp học 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V327,5808m2
2Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V47,625m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V1,74tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V48,0897m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V95,696m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V16,7617m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V48,0897m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V48,0897m3
D Nhà lớp học 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V483,6629m2
2Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V167,16m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V1,04tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V239,2846m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V91,59m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK và Chương V69,6358m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V258,3477m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V150,8641m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và Chương V400,5104m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và Chương V400,5104m3
E Nhà lớp học 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V137,3126m2
2Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V24,88m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V34,7076m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V70,2537m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V9,2684m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V34,7076m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V34,7076m3
F Nhà lớp học 5
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V211,415m2
2Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V78,84m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V117,1702m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V42,7088m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V32,2544m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V98,5991m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V71,1741m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V192,1334m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V192,1334m3
G Nhà lớp học 6
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V151,632m2
2Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V32,16m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V106,1478m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V26,2544m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và Chương V19,9818m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V53,649m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V40,1396m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V152,384m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V152,384m3
H Nhà kho
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V72,9m2
2Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V11,04m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V24,1032m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V28,611m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V6,885m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V24,1032m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V24,1032m3
I Nhà bảo vệ
1Thống kê khối lượngTheo HSTK và Chương V6,18m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V24,4134m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V4,95m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V9,9m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V3,3m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V29,3634m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK và Chương V29,3634m3
J Nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V136,896m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,37tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK và Chương V2,016m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và Chương V2,016m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và Chương V2,016m3
K Cổng và các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V3,2076m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK và Chương V3,7392m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và Chương V6,9468m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và Chương V6,9468m3
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo HSTK và Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK và Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK và Chương V11cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK và Chương V7cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và Chương V39bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK và Chương V14bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK và Chương V26cái
12Lắp đặt các ổ cắm đôiTheo HSTK và Chương V46cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK và Chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK và Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK và Chương V13cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK và Chương V30hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK và Chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo HSTK và Chương V30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK và Chương V120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK và Chương V250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK và Chương V250m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK và Chương V300m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK và Chương V950m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK và Chương V30hộp
25Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK và Chương V4cọc
26Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK và Chương V4cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và Chương V79,8m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK và Chương V31m
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,124100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và Chương V0,124100m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK và Chương V0,47100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK và Chương V0,035100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK và Chương V0,185100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK và Chương V0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo HSTK và Chương V0,07100m
36Lắp đặt cút 90 độ D90; Chếch D90Theo HSTK và Chương V20cái
37Lắp đặt cút 90 độ D60; T60Theo HSTK và Chương V6cái
38Lắp đặt cút 90 độ D34; T34Theo HSTK và Chương V19cái
39Lắp đặt cút 90 độ D20; D25; T25x20; T20; T25Theo HSTK và Chương V29cái
40Van khóa D20, D25Theo HSTK và Chương V4cái
41Van khóa D34Theo HSTK và Chương V1cái
42Van phao điệnTheo HSTK và Chương V1cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK và Chương V2bộ
44Lắp đặt gương soiTheo HSTK và Chương V2cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK và Chương V2cái
46Lắp đặt giá treoTheo HSTK và Chương V2cái
47Lắp đặt xí bệtTheo HSTK và Chương V3bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK và Chương V1bộ
49Máy bơm nước (Q=5m3/H; H=30m)Theo HSTK và Chương V1cái
50Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK và Chương V1bể
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,1542100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,8118m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V0,66m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và Chương V0,0353100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V1,2038m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và Chương V0,0682tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và Chương V0,1066tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và Chương V0,0266100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK và Chương V0,66m3
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK và Chương V0,0736tấn
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V2,9858m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V18,837m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V22,9758m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V16,43m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo HSTK và Chương V5cái
66Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK và Chương V5,4112m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,391100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V7,1086m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V11,1984m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V87,704m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V0,2311100m2
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK và Chương V0,3848tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK và Chương V4,1952m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK và Chương V921cấu kiện
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,1186100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V1,0317m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V5,6742m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0135tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0618tấn
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V0,0645100m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,7093m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK và Chương V1,4454m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V11,8992m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V0,0218100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0079tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,0012m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V0,0484100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0153tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0851tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,532m3
91Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và Chương V0,275100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,1802tấn
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V2,75m3
94Gia công xà gồ thépTheo HSTK và Chương V0,0528tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và Chương V0,0528tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK và Chương V0,4352100m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V10,5m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V56,68m2
99Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V24,9536m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V39,888m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK và Chương V14,8056m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V42m
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V64,8416m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V56,68m2
105Gia công lắp dựng cửa đi , Pano đặc bằng gỗ limTheo HSTK và Chương V4,32m2
106Gia công lắp dựng cửa sổ, Pano đặc bằng gỗ limTheo HSTK và Chương V4,56m2
107Gia công lắp dựng khuôn học đơn bằng gỗ limTheo HSTK và Chương V27,6m
108Hoa sắt cửa sổ 12x12mmTheo HSTK và Chương V4,56m2
109Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK và Chương V8,881m2 cấu kiện
110Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V12,33m2
111Tay nắm + khoá + bản lề cửa điTheo HSTK và Chương V2bộ
112Bản lề + chốt cửa sổTheo HSTK và Chương V2bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và Chương V1bộ
114Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK và Chương V1cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK và Chương V1hộp
116Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK và Chương V1bộ
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK và Chương V1cái
118Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK và Chương V2cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK và Chương V10m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK và Chương V20m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK và Chương V50m
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK và Chương V1cái
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK và Chương V30m
124Hộp nhựa nối dây( 4 ngã)Theo HSTK và Chương V1cái
125Đinh vít nổTheo HSTK và Chương V30cái
126Xim măng bỉm sơnTheo HSTK và Chương V5Kg
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK và Chương V0,07100m
128Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK và Chương V2cái
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,4244m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V0,4244m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,5453m3
132Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V1,5935m3
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và Chương V0,055100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0126tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0036tấn
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,3479m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V11,6688m2
138Trát trần, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V5,6655m2
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V6,9072m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V12,5727m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và Chương V11,6688m2
142Gia công lắp dựng cửa sắt hộp bịt tônTheo HSTK và Chương V0,608m2
143Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK và Chương V229,2158m2
144Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và Chương V67,9202m2
145Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và Chương V4,3703m3
146Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo HSTK và Chương V44,3097m2
147Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK và Chương V133,4034m2
148Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK và Chương V163,7326m2
149Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V105,676m2
150Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK và Chương V45,6671m3
151Tháo dỡ trần bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V79,9952m2
152Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V35,52m2
153Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V3,4454m3
154Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V0,1368m3
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,7604100m3
156Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK và Chương V5,3047m3
157Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V1,071m3
158Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và Chương V204,209m2
159Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo HSTK và Chương V74,68m2
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V81,319m2
161Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V48,21m2
162Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK và Chương V81,319m2
163Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK và Chương V48,21m2
164Sửa chữa lắp đặt lại hệ thống nướcTheo HSTK và Chương V1Trọn bộ
165Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK và Chương V6bộ
166Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK và Chương V2cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK và Chương V100m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK và Chương V20m
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK và Chương V1cái
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK và Chương V20m
171Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK và Chương V1hộp
172Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo HSTK và Chương V1cái
173Tháo dỡ và dịch chuyển nhà xe học sinhTheo HSTK và Chương V5công
174Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V25,1803m2
175Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V2,6m2
176Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK và Chương V10,0716m3
177Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK và Chương V0,363m3
178Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK và Chương V1,488m3
179Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK và Chương V71,692m2
180Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và Chương V6,9905m2
181Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V44,91m2
182Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàTheo HSTK và Chương V33,7725m2
L Nhà xe giáo viên
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V60,7679m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK và Chương V6,16m3
3Tháo dỡ cột, vì kèo thépTheo HSTK và Chương V3công
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V6,592m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V0,64m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V3,366m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V6,16m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V28m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V28m2
10Lớp ni lon làm sạch nềnTheo HSTK và Chương V52,08m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V4,9422m3
12Gia công lắp dựng thép neo trong bê tông bao gồm cả bản mãTheo HSTK và Chương V1trọn bộ
13Lắp dựng cột thép, vì kèo thép, mái tôn nhà xeTheo HSTK và Chương V1trọn bộ
M Tường rào và cổng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK và Chương V33,033m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK và Chương V6,4372m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK và Chương V370,92m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V370,92m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V7,1085m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V1,3506100m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK và Chương V47,3895m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V10,7704m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V67,0613m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V0,4064100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0654tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,5084tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V4,4708m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V11,0207m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V39,4996m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V133,584m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V802,9847m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V134,1912m2
19Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK và Chương V69bộ
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V936,5687m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V1,3442m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V0,2554100m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK và Chương V8,9614m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V2,0367m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V12,6812m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V0,0769100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0124tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,0959tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,8454m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V2,2361m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V2,4916m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V27,104m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V62,2067m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V25,6542m2
35Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK và Chương V14bộ
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V89,3107m2
37Gia công lắp dựng con tiện bằng bê tông (bao gồm cả từ thi công, lắp dựng và hoàn thiện)Theo HSTK và Chương V43,7346m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V17,64m3
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK và Chương V5,88m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK và Chương V1,1451m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V0,072100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và Chương V0,0817tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V2,764m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và Chương V0,1758100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,0327tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,2226tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V0,9665m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và Chương V0,1433100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,0448tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và Chương V0,1166tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,1147tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V1,7729m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V4,5588m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và Chương V0,4558100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và Chương V0,2153tấn
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK và Chương V5,2932m3
57Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V23,7634m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V40,18m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V9,6m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK và Chương V9,6m
61Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Theo HSTK và Chương V28,4608m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V63,9434m2
63SXLD Cổng sắt hộp (sơn LD hoàn chỉnh)Theo HSTK và Chương V23,65m2
64SXLD bộ ray cổngTheo HSTK và Chương V3bộ
65SX lắp dựng chữ Trường THCS xã Hoa Lộc bằng đồngTheo HSTK và Chương V1bộ
N Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK và Chương V2.041,6184m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và Chương V952,5356m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V1.072,298m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàTheo HSTK và Chương V1.921,856m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và Chương V88,4002m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK và Chương V88,4002m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK và Chương V696,1564m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và Chương V361,366m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo HSTK và Chương V341,8404m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàTheo HSTK và Chương V696,1564m2
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK và Chương V9,2132100m3
12Đắp đất ao bằng máy lu bánh , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và Chương V8,7525100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và Chương V0,4607100m3
14Lớp ni lon tái sinh làm sạch nềnTheo HSTK và Chương V347,49m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK và Chương V34,749m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và Chương V0,8215100m3
17Lát gạch chống trơn 500x500mmTheo HSTK và Chương V1.643,06m2
18Trám vá bồn hoa quanh sân trườngTheo HSTK và Chương V1trọn bộ
O Mua sắp và lắp đặt thiết bị
1Bàn ghế học sinh Hoà Phát hoặc loại có chất lượng tương đương (loại bàn gắn liền với ghế, có 2 chỗ ngồi)Theo quy định hiện hành36trọn bộ
2Bảng từ xanh chống rung Hàn Quốc Platinum kích thước 1,2x1,8m hoặc lại có chất lượng tương đươngTheo quy định hiện hành3trọn bộ
3Smart TV SONY 55 inch hoặc loại có chất lượng tương đươngTheo quy định hiện hành3trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.368166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.971.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.915.433.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng dân dụng; 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).32
3 Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).32
4 Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T Máy còn tốt sẵn sàng huy động3
2 Máy đào Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
3 Máy vận thăng sức nâng 0,8T Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt, uốn cốt thép Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn điện Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn bê tông Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
11 Máy mài Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
13 Máy khoan bê tông Máy còn tốt sẵn sàng huy động2
14 Máy thủy bình Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
15 Búa căn nén khí (phụ tùng máy xúc) Máy còn tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->