Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc | Chủ đầu tư | UBND Xã Hoa Lộc, địa chỉ: Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 11:01:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,245,444,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.368166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.971.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.915.433.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng dân dụng; 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn nén khí (phụ tùng máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III(Tính 95% tổng khối lượng đào) | Theo HSTK và Chương V | 2,2215 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III (Tính 5% tổng khối lượng đào) | Theo HSTK và Chương V | 11,6926 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và Chương V | 0,7795 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 18,3469 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 61,6706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và Chương V | 0,469 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và Chương V | 2,5103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và Chương V | 1,2927 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 1,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0638 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,8877 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 26,6104 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 10,9982 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 0,9998 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,1752 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 1,3854 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương V | 134,2191 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 5,1203 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 5,1203 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V | 1,6834 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,3853 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 1,0283 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 1,4915 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 22,5283 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 3,0014 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 1,1446 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 2,6345 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 1,5917 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 53,8028 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và Chương V | 4,8047 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 4,401 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 1,7311 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V | 0,2979 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,0701 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,1382 | tấn |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 29,792 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 29,792 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 2,0131 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK và Chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,1389 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,1358 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 40,45 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 40,45 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK và Chương V | 23,1614 | m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 48 | Lớp nilon tái sinh giữ nước bê tông, sạch nền | Theo HSTK và Chương V | 36,757 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 3,6757 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 2,2358 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 0,52 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 1,498 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 6,809 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 6,809 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 70,7977 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (tường 110) | Theo HSTK và Chương V | 31,0533 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 6,0112 | m3 |
| 58 | Gia công lắp đặt hoa bê tông lan can | Theo HSTK và Chương V | 36 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 680,1736 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 639,807 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 105,058 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 182,1044 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 480,47 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 91,96 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 113,26 | m |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo HSTK và Chương V | 414,552 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSTK và Chương V | 16,1612 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo HSTK và Chương V | 62,898 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 1.407,4394 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 680,1736 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 57,5148 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V | 2,6098 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo HSTK và Chương V | 42,516 | m |
| 74 | Ke chông bão (5 cái/m2) | Theo HSTK và Chương V | 1.305 | cái |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V | 1,2777 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 95,5008 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V | 1,2777 | tấn |
| 78 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK và Chương V | 1,98 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng tay vị lan can inox 304 | Theo HSTK và Chương V | 35,22 | m |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 3,1608 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 7,4226 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 23,51 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 23,51 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK và Chương V | 85,368 | m2 |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK và Chương V | 0,0324 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK và Chương V | 0,0324 | tấn |
| 87 | Lan can sắt cầu thang sắt vuông 12x12mm a100 đặc (giá bao gồm cả gia công, lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Theo HSTK và Chương V | 6,3136 | m2 |
| 88 | Tay vịn gỗ lim kích thước 80x100 | Theo HSTK và Chương V | 7,892 | m |
| 89 | Nắp cửa lên mái | Theo HSTK và Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Gia công lắp dựng cửa đi , Pano đặc bằng gỗ lim | Theo HSTK và Chương V | 43,34 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cửa sổ, Pano đặc bằng gỗ lim | Theo HSTK và Chương V | 41,76 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng khuôn học đơn bằng gỗ lim | Theo HSTK và Chương V | 238,34 | m |
| 93 | Vách kính cố định | Theo HSTK và Chương V | 10,12 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ 12x12mm | Theo HSTK và Chương V | 41,76 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng bộ chữ "NHÀ HIỆU BỘ" bằng inox gương 304 mầu vàng | Theo HSTK và Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK và Chương V | 85,1 | 1m2 cấu kiện |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 114,8925 | m2 |
| 98 | Tay nắm + khoá + bản lề cửa đi | Theo HSTK và Chương V | 15 | bộ |
| 99 | Bản lề + chốt cửa sổ | Theo HSTK và Chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK và Chương V | 3 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK và Chương V | 7 | hộp |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Theo HSTK và Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK và Chương V | 2 | Cái |
| 104 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK và Chương V | 4 | Bình |
| 105 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK và Chương V | 2 | Bình |
| B | Nhà lớp học 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 418,284 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng cửa | Theo HSTK và Chương V | 68,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 1,25 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 68,4625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 129,1244 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 23,9003 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 68,4625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 68,4625 | m3 |
| C | Nhà lớp học 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 327,5808 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 47,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 1,74 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 48,0897 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 95,696 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 16,7617 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 48,0897 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 48,0897 | m3 |
| D | Nhà lớp học 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 483,6629 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 167,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 1,04 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 239,2846 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 91,59 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSTK và Chương V | 69,6358 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 258,3477 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 150,8641 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK và Chương V | 400,5104 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK và Chương V | 400,5104 | m3 |
| E | Nhà lớp học 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 137,3126 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 24,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 34,7076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 70,2537 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 9,2684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 34,7076 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 34,7076 | m3 |
| F | Nhà lớp học 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 211,415 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 78,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 117,1702 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 42,7088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V | 32,2544 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 98,5991 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 71,1741 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 192,1334 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 192,1334 | m3 |
| G | Nhà lớp học 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 151,632 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 32,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 106,1478 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 26,2544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và Chương V | 19,9818 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 53,649 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 40,1396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 152,384 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 152,384 | m3 |
| H | Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 72,9 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 11,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 24,1032 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 28,611 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 6,885 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 24,1032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 24,1032 | m3 |
| I | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Thống kê khối lượng | Theo HSTK và Chương V | 6,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 24,4134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 29,3634 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK và Chương V | 29,3634 | m3 |
| J | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 136,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,37 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK và Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK và Chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK và Chương V | 2,016 | m3 |
| K | Cổng và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 3,2076 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK và Chương V | 3,7392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK và Chương V | 6,9468 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK và Chương V | 6,9468 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK và Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK và Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK và Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt các ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK và Chương V | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK và Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo HSTK và Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK và Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK và Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK và Chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK và Chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK và Chương V | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK và Chương V | 30 | hộp |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK và Chương V | 4 | cọc |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK và Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và Chương V | 79,8 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK và Chương V | 31 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK và Chương V | 0,47 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK và Chương V | 0,035 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK và Chương V | 0,185 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK và Chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK và Chương V | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ D90; Chếch D90 | Theo HSTK và Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ D60; T60 | Theo HSTK và Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ D34; T34 | Theo HSTK và Chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ D20; D25; T25x20; T20; T25 | Theo HSTK và Chương V | 29 | cái |
| 40 | Van khóa D20, D25 | Theo HSTK và Chương V | 4 | cái |
| 41 | Van khóa D34 | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van phao điện | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK và Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Máy bơm nước (Q=5m3/H; H=30m) | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK và Chương V | 1 | bể |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,8118 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 0,66 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 1,2038 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và Chương V | 0,0682 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và Chương V | 0,1066 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK và Chương V | 0,66 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK và Chương V | 0,0736 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 2,9858 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 18,837 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 22,9758 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 16,43 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK và Chương V | 5 | cái |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương V | 5,4112 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 7,1086 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 11,1984 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 87,704 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK và Chương V | 0,3848 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK và Chương V | 4,1952 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 1,0317 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 5,6742 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0135 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0618 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,7093 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 1,4454 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 11,8992 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0079 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,0012 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0153 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0851 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,532 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,1802 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 2,75 | m3 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V | 0,0528 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V | 0,0528 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 10,5 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 56,68 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 24,9536 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 39,888 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK và Chương V | 14,8056 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 42 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 64,8416 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 56,68 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng cửa đi , Pano đặc bằng gỗ lim | Theo HSTK và Chương V | 4,32 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng cửa sổ, Pano đặc bằng gỗ lim | Theo HSTK và Chương V | 4,56 | m2 |
| 107 | Gia công lắp dựng khuôn học đơn bằng gỗ lim | Theo HSTK và Chương V | 27,6 | m |
| 108 | Hoa sắt cửa sổ 12x12mm | Theo HSTK và Chương V | 4,56 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK và Chương V | 8,88 | 1m2 cấu kiện |
| 110 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 12,33 | m2 |
| 111 | Tay nắm + khoá + bản lề cửa đi | Theo HSTK và Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bản lề + chốt cửa sổ | Theo HSTK và Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK và Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK và Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK và Chương V | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK và Chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK và Chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK và Chương V | 30 | m |
| 124 | Hộp nhựa nối dây( 4 ngã) | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 125 | Đinh vít nổ | Theo HSTK và Chương V | 30 | cái |
| 126 | Xim măng bỉm sơn | Theo HSTK và Chương V | 5 | Kg |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK và Chương V | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,4244 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 0,4244 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,5453 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 1,5935 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0126 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0036 | tấn |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,3479 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 11,6688 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 5,6655 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 6,9072 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 12,5727 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V | 11,6688 | m2 |
| 142 | Gia công lắp dựng cửa sắt hộp bịt tôn | Theo HSTK và Chương V | 0,608 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK và Chương V | 229,2158 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và Chương V | 67,9202 | m2 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK và Chương V | 4,3703 | m3 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo HSTK và Chương V | 44,3097 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK và Chương V | 133,4034 | m2 |
| 148 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK và Chương V | 163,7326 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 105,676 | m2 |
| 150 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK và Chương V | 45,6671 | m3 |
| 151 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V | 79,9952 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V | 35,52 | m2 |
| 153 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V | 3,4454 | m3 |
| 154 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V | 0,1368 | m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,7604 | 100m3 |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK và Chương V | 5,3047 | m3 |
| 157 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V | 1,071 | m3 |
| 158 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V | 204,209 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK và Chương V | 74,68 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 81,319 | m2 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 48,21 | m2 |
| 162 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK và Chương V | 81,319 | m2 |
| 163 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK và Chương V | 48,21 | m2 |
| 164 | Sửa chữa lắp đặt lại hệ thống nước | Theo HSTK và Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK và Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK và Chương V | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK và Chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK và Chương V | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK và Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSTK và Chương V | 1 | cái |
| 173 | Tháo dỡ và dịch chuyển nhà xe học sinh | Theo HSTK và Chương V | 5 | công |
| 174 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 25,1803 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V | 2,6 | m2 |
| 176 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK và Chương V | 10,0716 | m3 |
| 177 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK và Chương V | 0,363 | m3 |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK và Chương V | 1,488 | m3 |
| 179 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK và Chương V | 71,692 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và Chương V | 6,9905 | m2 |
| 181 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 44,91 | m2 |
| 182 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo HSTK và Chương V | 33,7725 | m2 |
| L | Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 60,7679 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK và Chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột, vì kèo thép | Theo HSTK và Chương V | 3 | công |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 6,592 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 3,366 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 6,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 28 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 28 | m2 |
| 10 | Lớp ni lon làm sạch nền | Theo HSTK và Chương V | 52,08 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 4,9422 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng thép neo trong bê tông bao gồm cả bản mã | Theo HSTK và Chương V | 1 | trọn bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, vì kèo thép, mái tôn nhà xe | Theo HSTK và Chương V | 1 | trọn bộ |
| M | Tường rào và cổng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK và Chương V | 33,033 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK và Chương V | 6,4372 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK và Chương V | 370,92 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 370,92 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 7,1085 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 1,3506 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương V | 47,3895 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 10,7704 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 67,0613 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0654 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,5084 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 4,4708 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 11,0207 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 39,4996 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 133,584 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 802,9847 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 134,1912 | m2 |
| 19 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK và Chương V | 69 | bộ |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 936,5687 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 1,3442 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương V | 8,9614 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 2,0367 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 12,6812 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,0959 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,8454 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 2,2361 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 2,4916 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 27,104 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 62,2067 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 25,6542 | m2 |
| 35 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK và Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 89,3107 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng con tiện bằng bê tông (bao gồm cả từ thi công, lắp dựng và hoàn thiện) | Theo HSTK và Chương V | 43,7346 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 17,64 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương V | 5,88 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK và Chương V | 1,1451 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và Chương V | 0,0817 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 2,764 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,0327 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,2226 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 0,9665 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,0448 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V | 0,1166 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,1147 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 1,7729 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 4,5588 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và Chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V | 0,2153 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V | 5,2932 | m3 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 23,7634 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 40,18 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 9,6 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương V | 9,6 | m |
| 61 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo HSTK và Chương V | 28,4608 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 63,9434 | m2 |
| 63 | SXLD Cổng sắt hộp (sơn LD hoàn chỉnh) | Theo HSTK và Chương V | 23,65 | m2 |
| 64 | SXLD bộ ray cổng | Theo HSTK và Chương V | 3 | bộ |
| 65 | SX lắp dựng chữ Trường THCS xã Hoa Lộc bằng đồng | Theo HSTK và Chương V | 1 | bộ |
| N | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK và Chương V | 2.041,6184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và Chương V | 952,5356 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 1.072,298 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo HSTK và Chương V | 1.921,856 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và Chương V | 88,4002 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK và Chương V | 88,4002 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK và Chương V | 696,1564 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và Chương V | 361,366 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V | 341,8404 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo HSTK và Chương V | 696,1564 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK và Chương V | 9,2132 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất ao bằng máy lu bánh , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và Chương V | 8,7525 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và Chương V | 0,4607 | 100m3 |
| 14 | Lớp ni lon tái sinh làm sạch nền | Theo HSTK và Chương V | 347,49 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương V | 34,749 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và Chương V | 0,8215 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch chống trơn 500x500mm | Theo HSTK và Chương V | 1.643,06 | m2 |
| 18 | Trám vá bồn hoa quanh sân trường | Theo HSTK và Chương V | 1 | trọn bộ |
| O | Mua sắp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh Hoà Phát hoặc loại có chất lượng tương đương (loại bàn gắn liền với ghế, có 2 chỗ ngồi) | Theo quy định hiện hành | 36 | trọn bộ |
| 2 | Bảng từ xanh chống rung Hàn Quốc Platinum kích thước 1,2x1,8m hoặc lại có chất lượng tương đương | Theo quy định hiện hành | 3 | trọn bộ |
| 3 | Smart TV SONY 55 inch hoặc loại có chất lượng tương đương | Theo quy định hiện hành | 3 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.368166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.971.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.915.433.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng dân dụng; 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách KCS hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy vận thăng sức nâng 0,8T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy mài | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Búa căn nén khí (phụ tùng máy xúc) | Máy còn tốt sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi