Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Sông Thao, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126842-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Chủ đầu tư BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919.311.568.
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Sông Thao, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210126812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 16:45:00 đến ngày 2021-01-26 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,170,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2559135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.319.426.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V115,5945m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
3Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V240,6248m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V51,7968m2
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1tg
6Tháo dỡ hệ xà gồ thép mái 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tg
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,82m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,5236m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V83,3765m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,6004m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6899100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6899100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6899100m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V144,27m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V144,27m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V144,27m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27,776m2
18Tháo dỡ hệ xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V1tg
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,5998m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,9429m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,5055m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,5055m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,5055m3
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,2988m2
26Tháo dỡ hệ xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V1tg
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V26,1388m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,6389m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,2748m3
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,1682m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,1682m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,1682m3
34Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8169tấn
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,1902m3
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,7473m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,7473m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,7473m3
39Tháo dỡ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8818m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5993100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0403m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7316m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9587m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1152100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9435tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9744tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6282m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5003100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9816tấn
14Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8858m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1559100m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9926100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9926100m3
19Cát tôn nền bục giảng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0361m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1583m3
21Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,6789m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
23Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142m3
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0173m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2635tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,623m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0073100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3931tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,805tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7331m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3622100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2431tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6491tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7503tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,814m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6158100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7726tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5434m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V133,3534m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6597m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6316m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,704tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,704tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,881m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,7805100m2
54Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V70,01md
55Máng sối INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7,57md
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9724m2
57Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmMô tả kỹ thuật theo chương V17,2888m2
58Lát gạch lá nem 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8244m2
59Lát gạch đỏ Hạ Long 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V260,9905m2
60Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V623,3991m2
61Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5589m2
62Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,51m2
63Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,934m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V985,9305m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.069m2
66Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V208,3286m2
67Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,18m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,9305m2
69Trát trong sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4676m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,308m
71Vách ngăn vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo chương V63,6913m2
72Gia công, lắp dựng Khu đỡ bàn chậu rửa bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3554kg
73Bu lông liên kết M14, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.194,26m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.262,11m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0868100m2
78Lan can INOX 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V93,4628kg
79Bản ma lan canMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,7033m2
81Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
82Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
83Cửa sổ mở trượt 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
84Cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
85Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
86Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
87Mô tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
88Trục cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4m
89Tay điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
90Hệt thống đảo chiều + còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9824tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,7541m2
97Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V21bình
99Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,008m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,008m3
102Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m
104Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V36,9852kg
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6691m2
107Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
111Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
113Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
114Lắp đặt đèn Compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
117Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
120Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
123Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt cầu dao 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt các automat 1P -50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt các automat 1P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
132Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
133Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
135Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
137Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
138Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
145Vật tư đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
146Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
147Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Cút góc nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
156Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
157Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
158Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
169Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
170Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
171Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
172Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
173Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
174Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Côn nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
180Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
182Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
183Nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
185Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
187Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,179m3
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
194Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8034m3
195Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
198Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4516m3
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3334m2
200Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
201Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
202Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5568m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6528m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
205Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7039m3
208Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6991m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4835m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7464m3
211Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4959m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2666m3
213Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706m3
216Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
219Tấm đan bằng gang Kt 600x1000, tải trọng 125knMô tả kỹ thuật theo chương V7tấm
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7163m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2935m3
222Xây móng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2518m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054m3
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4353m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,4353m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,224m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3843m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1138m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4556m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6822tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0043m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7721100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1267tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,442m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6481m3
14Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2118m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
17Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9,9875m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,186m2
19Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,2062m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2409m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8381m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7423100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7062m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8513100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3249tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4485tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3106m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6019100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4822m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,977100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4885tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1099m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2103m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3825m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,7851m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6956100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V41,35m
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
49Lát nền, sàn gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,0094m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,749m2
51Ốp tường gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,8925m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V156,2246m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V297,0015m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,192m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,009m2
56Trát ngoài sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
57Trát trong sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48,308m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,225m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,36m
60đắp trang trí đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,3226m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,2355m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4625100m2
64Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
65Cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
67Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3025tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,011m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt đèn lốpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Tủ điện chiếu sáng 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt các automat 2P - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt các automat 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
88Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
89Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100 m
90Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
94Chậu rửa bát đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Ống nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Van khóa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Cút nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Tê nhựa PPr fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Chếch nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Côn nhựa PPR fi 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Rắc co fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
104Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Kép đồng fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp nút bịt nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Vòi rửa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
111Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Côn nhựa PVC fi 90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
117Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,216m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1586m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1509m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8327m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3047tấn
8Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7185m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7915m3
11Tôn cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,6304m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4345m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0988tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0988tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5466tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5466tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,11351m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9741100m2
23Tôn úp rìa nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,386md
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,05100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,05100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,05100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,035m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,07m3
6Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V20,82810m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,6614m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3802m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2333m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4621m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1183m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9935m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3266m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5197m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V199,1751m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5144m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,6895m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0315m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4032m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8328m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6749m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4642m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,18m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,18m2
31Sản xuất lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V195,1951kg
32Quả cầu trong trên trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
33Khoan bắt vít lan can vào giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
34Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0661m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1109m3
37Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,275m3
38Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch mũi bậc Hạ Long 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5326m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,0605m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8609m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1408m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,542m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7433m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,43m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,43m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4526m3
47Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8724100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1151cấu kiện
50Tấm đan bằng gang Kt 600x1000, tải trọng 125knMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
F HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9976m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6714m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3972m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3384m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7066m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864m3
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
30Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,7771m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m2
37Tôn úp rìa nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,816md
38Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,95m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2576m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
41Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5728m2
42Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8096m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,184m2
45Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17,955kg
46Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9288m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7032m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3972m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8732m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7357m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4171m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
72Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
75Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
76Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,85641m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446100m2
83Tôn úp rìa nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,816md
84Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,265m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7104m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
87Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1408m2
88Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4896m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,0608m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,705kg
92Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4104m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7032m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3972m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0376m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7249m3
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
109Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7357m3
110Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9345m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3568m3
118Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m2
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8893m3
121Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
122Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
123Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
126Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,33641m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501100m2
129Tôn úp rìa nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,816md
130Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,456m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4532m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
133Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0128m2
134Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0496m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,12m
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,2356m2
137Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24,61kg
138Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2559135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.319.426.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Ô tô tự đổ (5-10T) Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực2
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->