Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114125-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:11:00 đến ngày 2021-01-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,304,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống dọc, đất cấp 3 (thủ công) | Theo chương V tại E-HSMT | 418,81 | m3 |
| 2 | Đào móng cống dọc, đất cấp 3 (máy) | Theo chương V tại E-HSMT | 18,43 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 móng cống K>=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,49 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè ĐK=600mm (H10) | Theo chương V tại E-HSMT | 130 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT ngang đường ĐK=600mm (H30) | Theo chương V tại E-HSMT | 246 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối cống D600 | Theo chương V tại E-HSMT | 324 | mối nối |
| 7 | Đắp đất lấp hố móng K>=0,95 hoàn trả MB | Theo chương V tại E-HSMT | 11,13 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầu | Theo chương V tại E-HSMT | 10,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 10,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 10,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500m | Theo chương V tại E-HSMT | 12,58 | 100m3 |
| B | THÂN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (thủ công) | Theo chương V tại E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (máy) | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | 100m3 |
| 3 | Lớp dăm sạn đệm móng hố ga dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V tại E-HSMT | 130,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 7,34 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất lấp hố móng K>=0,95 hoàn trả MB hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầu | Theo chương V tại E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| C | KHUÔN HẦM - TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Theo chương V tại E-HSMT | 1,45 | tấn | |
| 3 | Thép hình (khuôn hầm hố ga, tấm đan) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,36 | tấn |
| 4 | Bê tông khuôn hầm hố ga, tấm đan đá 1x2 M250 (đúc sẵn) | Theo chương V tại E-HSMT | 18,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khuôn hầm hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp khuôn hầm hố ga (610 kg/ cái) bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo chương V tại E-HSMT | 53 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển khuôn hầm hố ga bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 3,23 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện khuôn hầm hố ga bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo chương V tại E-HSMT | 53 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng khuôn hầm hố ga (610kg/cái) bằng máy | Theo chương V tại E-HSMT | 3,23 | cái |
| 10 | Bốc xếp đan hố ga (180 kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo chương V tại E-HSMT | 106 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển tấm đan hố ga (180 kg/cái) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 1,91 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp ấm đan hố ga (180 kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo chương V tại E-HSMT | 106 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấm đan hố ga (180 kg/cái) bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 106 | 1cấu kiện |
| D | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 2 | Thép hình (cửa thu nước và tấm đan) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (đúc sẵn) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Bốc xếp tấm đan cửa thu (40kg/cái) bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V tại E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 5 | Vận chuyển tấm đan cửa thu (40kg/cái) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp tấm đan cửa thu (40kg/cái) bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V tại E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan cửa thu (40kg/cái) | Theo chương V tại E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Cốt thép 10| Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn | |
| 9 | Thép bản làm lưới chăn rác (mạ kẽm) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,22 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lưới chắn rác các loại bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 4,42 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ưới chắn rác bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 4,42 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống lưới chắn rác bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 4,42 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác 85kg/1 cấu kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 4,42 | tấn |
| 14 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) | Theo chương V tại E-HSMT | 25,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước | Theo chương V tại E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 16 | Lớp dăm sạn đệm móng cửa thu nước dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 6,64 | m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống ngang đường (thủ công), đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 42,82 | m3 |
| 2 | Đào móng cống ngang đường (bằng máy), đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 móng cống ngang đường K>=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT ngang đường ĐK=400mm (H30) | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối cống D400 | Theo chương V tại E-HSMT | 55 | mối nối |
| 6 | Đắp đất lấp hố móng K>=0,95 hoàn trả MB cống ngang | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầu | Theo chương V tại E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| F | HỐ THU CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng hố thu (thủ công) | Theo chương V tại E-HSMT | 21,65 | m3 |
| 2 | Đào móng hố thu (máy) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Theo chương V tại E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 5 | Bê tông hố thu bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hầm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân hầm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,47 | 100m2 |
| G | Khuôn hầm lưới chắn rác | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | tấn | |
| 3 | Thép hình (khuôn hầm hố thu) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 4 | Bê tông khuôn hầm hố thu đá 1x2 M250 (đúc sẵn) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khuôn hầm hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp khuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển khuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp khuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ckhuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 10 | Cốt thép 10| Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | tấn | |
| 11 | Thép hình (lưới chắn rác) mạ kẽm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,05 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên lưới chắn rác bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 13 | Vận chuyển lưới chắn rác bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V tại E-HSMT | 4,25 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống lưới chắn rác bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác 85kg/1 cấu kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 16 | Đắp hoàn trả hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Ong nhựa D49mm lỗ thoát nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | 100m |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa cũ phạm vi cống ngang đường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 161,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 161,25 | m3 |
| 5 | Lớp dăm sạn đệm móng bó vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá dăm 4x6 lớp trên dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 03 lớp TCN 4,5kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| I | Dặm vá ổ gà và láng nhựa tăng cường đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Tuệ Tĩnh đến Phan Đình Phùng) | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,85 | 10m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V tại E-HSMT | 11,63 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 325,44 | 10m2 |
| J | VỈA HÈ CÂY XANH | |||
| 1 | Móng đá 4x6 chèn vữa xi măng M75, dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1.155,22 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40cm | Theo chương V tại E-HSMT | 11.552,23 | m2 |
| K | Phần dây dẫn-phụ kiện | |||
| 1 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x25 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Khóa hãm cáp KH-4x25 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo chương V tại E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Giá móc treo cáp GM-2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Vị trí |
| L | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5). | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5952 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 11,2988 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1749 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 7 | Đào móng, máy đào | Theo chương V tại E-HSMT | 127,0933 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 112,2196 | m3 |
| M | Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016i | |||
| 1 | Vật liệu cột bê tông ly tâm … | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cột |
| N | Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016i | |||
| 1 | Vật liệu cột bê tông ly tâm … | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cột |
| O | Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016i | |||
| 1 | Vật liệu cột bê tông ly tâm … | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cột |
| P | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) | |||
| 1 | Vật liệu cần đèn mạ kẽm | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | cột |
| Q | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) -1D | |||
| 1 | Vật liệu cần đèn mạ kẽm … | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,2m | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cột |
| R | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) -1N | |||
| 1 | Vật liệu cần đèn mạ kẽm … | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cột |
| S | Bóng đèn led S.150W/220V | |||
| 1 | Vật liệu bóng đèn chiếu sáng | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | bộ |
| T | Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | |||
| 1 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V tại E-HSMT | 2,4 | 100m |
| U | Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2 (CS) | |||
| 1 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu) | Theo chương V tại E-HSMT | 15,89 | 100m |
| V | Đầu làm đầu cáp 2,5mm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | cái |
| W | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| X | Đánh số cột BTLT | |||
| 1 | Miếng dán đánh số cột | Theo chương V tại E-HSMT | 3,8 | 10 cột |
| Y | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | Thí nghiệm phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sợi (1 ruột) |
| AA | Tháo dỡ phần đường dây trung hạ áp | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x25mm2; độ cao ≤10m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | km |
| AB | Tháo dỡ phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo dỡ cụm khóa đỡ; cỡ dây ABC4x95 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn chiếu sáng | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT-8,4m; bằng cẩu+thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 15 | 15 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường; | 15 | 15 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. | 15 | 15 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước | 10 | 10 |
| 5 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 5 | 5 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 10 tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 tấn | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 cv | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi