Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114125-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:11:00 đến ngày 2021-01-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,304,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG DỌC
1Đào móng cống dọc, đất cấp 3 (thủ công)Theo chương V tại E-HSMT418,81m3
2Đào móng cống dọc, đất cấp 3 (máy)Theo chương V tại E-HSMT18,43100m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 2 móng cống K>=0,95Theo chương V tại E-HSMT5,49100m3
4Lắp đặt ống BTLT vỉa hè ĐK=600mm (H10)Theo chương V tại E-HSMT130đoạn ống
5Lắp đặt ống BTLT ngang đường ĐK=600mm (H30)Theo chương V tại E-HSMT246đoạn ống
6Mối nối cống D600Theo chương V tại E-HSMT324mối nối
7Đắp đất lấp hố móng K>=0,95 hoàn trả MBTheo chương V tại E-HSMT11,13100m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầuTheo chương V tại E-HSMT10,04100m3
9Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT10,04100m3
10Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT10,04100m3
11Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500mTheo chương V tại E-HSMT12,58100m3
B THÂN HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp 3 (thủ công)Theo chương V tại E-HSMT15,37m3
2Đào móng hố ga, đất cấp 3 (máy)Theo chương V tại E-HSMT3,46100m3
3Lớp dăm sạn đệm móng hố ga dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT15,37m3
4Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo chương V tại E-HSMT130,06m3
5Ván khuôn gỗ móng hố gaTheo chương V tại E-HSMT0,9100m2
6Ván khuôn gỗ thân hố gaTheo chương V tại E-HSMT7,34100m2
7Đắp đất lấp hố móng K>=0,95 hoàn trả MB hố gaTheo chương V tại E-HSMT1,85100m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầuTheo chương V tại E-HSMT1,53100m3
9Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT1,53100m3
10Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT1,53100m3
11Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500mTheo chương V tại E-HSMT2,09100m3
C KHUÔN HẦM - TẤM ĐAN HỐ GA
1Cốt thép dTheo chương V tại E-HSMT1,18tấn
2Cốt thép 10Theo chương V tại E-HSMT1,45tấn
3Thép hình (khuôn hầm hố ga, tấm đan)Theo chương V tại E-HSMT4,36tấn
4Bê tông khuôn hầm hố ga, tấm đan đá 1x2 M250 (đúc sẵn)Theo chương V tại E-HSMT18,43m3
5Ván khuôn thép khuôn hầm hố gaTheo chương V tại E-HSMT0,85100m2
6Bốc xếp khuôn hầm hố ga (610 kg/ cái) bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo chương V tại E-HSMT531 cấu kiện
7Vận chuyển khuôn hầm hố ga bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V tại E-HSMT3,2310 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện khuôn hầm hố ga bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo chương V tại E-HSMT531 cấu kiện
9Lắp dựng khuôn hầm hố ga (610kg/cái) bằng máyTheo chương V tại E-HSMT3,23cái
10Bốc xếp đan hố ga (180 kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo chương V tại E-HSMT1061 cấu kiện
11Vận chuyển tấm đan hố ga (180 kg/cái) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V tại E-HSMT1,9110 tấn/1km
12Bốc xếp ấm đan hố ga (180 kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo chương V tại E-HSMT1061 cấu kiện
13Lắp đặt cấm đan hố ga (180 kg/cái) bằng cần cẩuTheo chương V tại E-HSMT1061cấu kiện
D CỬA THU NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V tại E-HSMT0,44tấn
2Thép hình (cửa thu nước và tấm đan)Theo chương V tại E-HSMT1,18tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (đúc sẵn)Theo chương V tại E-HSMT0,77m3
4Bốc xếp tấm đan cửa thu (40kg/cái) bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V tại E-HSMT2,08tấn
5Vận chuyển tấm đan cửa thu (40kg/cái) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V tại E-HSMT0,2110 tấn/1km
6Bốc xếp tấm đan cửa thu (40kg/cái) bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V tại E-HSMT2,08tấn
7Lắp đặt tấm đan cửa thu (40kg/cái)Theo chương V tại E-HSMT52cái
8Cốt thép 10Theo chương V tại E-HSMT0,21tấn
9Thép bản làm lưới chăn rác (mạ kẽm)Theo chương V tại E-HSMT4,22tấn
10Bốc xếp lưới chắn rác các loại bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT4,42tấn
11Vận chuyển ưới chắn rác bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V tại E-HSMT4,4210 tấn/1km
12Bốc xếp xuống lưới chắn rác bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT4,42tấn
13Lắp đặt lưới chắn rác 85kg/1 cấu kiệnTheo chương V tại E-HSMT4,42tấn
14Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)Theo chương V tại E-HSMT25,24m3
15Ván khuôn gỗ cửa thu nướcTheo chương V tại E-HSMT1,39100m2
16Lớp dăm sạn đệm móng cửa thu nước dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT6,64m3
E CỐNG NGANG
1Đào móng cống ngang đường (thủ công), đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT42,82m3
2Đào móng cống ngang đường (bằng máy), đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT3,21100m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 2 móng cống ngang đường K>=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,56100m3
4Lắp đặt ống BTLT ngang đường ĐK=400mm (H30)Theo chương V tại E-HSMT86đoạn ống
5Mối nối cống D400Theo chương V tại E-HSMT55mối nối
6Đắp đất lấp hố móng K>=0,95 hoàn trả MB cống ngangTheo chương V tại E-HSMT1,11100m3
7Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầuTheo chương V tại E-HSMT2,39100m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT2,39100m3
9Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT2,39100m3
10Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500mTheo chương V tại E-HSMT1,25100m3
F HỐ THU CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng hố thu (thủ công)Theo chương V tại E-HSMT21,65m3
2Đào móng hố thu (máy)Theo chương V tại E-HSMT1,27100m3
3Lớp dăm sạn đệm dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT4,65m3
4Cốt thép dTheo chương V tại E-HSMT2,81tấn
5Bê tông hố thu bê tông M250, đá 1x2Theo chương V tại E-HSMT31,34m3
6Ván khuôn đáy hầmTheo chương V tại E-HSMT0,63100m2
7Ván khuôn thân hầmTheo chương V tại E-HSMT2,47100m2
G Khuôn hầm lưới chắn rác
1Cốt thép dTheo chương V tại E-HSMT0,15tấn
2Cốt thép 10Theo chương V tại E-HSMT0,65tấn
3Thép hình (khuôn hầm hố thu)Theo chương V tại E-HSMT0,56tấn
4Bê tông khuôn hầm hố thu đá 1x2 M250 (đúc sẵn)Theo chương V tại E-HSMT4,8m3
5Ván khuôn thép khuôn hầm hố thuTheo chương V tại E-HSMT0,58100m2
6Bốc xếp khuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo chương V tại E-HSMT501 cấu kiện
7Vận chuyển khuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V tại E-HSMT1,210 tấn/1km
8Bốc xếp khuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo chương V tại E-HSMT501 cấu kiện
9Lắp đặt ckhuôn hầm hố thu (240 Kg/cái) bằng cần cẩuTheo chương V tại E-HSMT501cấu kiện
10Cốt thép 10Theo chương V tại E-HSMT0,2tấn
11Thép hình (lưới chắn rác) mạ kẽmTheo chương V tại E-HSMT4,05tấn
12Bốc xếp lên lưới chắn rác bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT4,25tấn
13Vận chuyển lưới chắn rác bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V tại E-HSMT4,2510 tấn/1km
14Bốc xếp xuống lưới chắn rác bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT4,25tấn
15Lắp đặt lưới chắn rác 85kg/1 cấu kiệnTheo chương V tại E-HSMT4,25tấn
16Đắp hoàn trả hố thuTheo chương V tại E-HSMT0,93100m3
17Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầuTheo chương V tại E-HSMT0,43100m3
18Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km trong phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT0,43100m3
19Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V tại E-HSMT0,43100m3
20Vận chuyển đất đắp tận dụng cự ly 500mTheo chương V tại E-HSMT0,43100m3
21Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngượcTheo chương V tại E-HSMT0,04100m3
22Ong nhựa D49mm lỗ thoát nướcTheo chương V tại E-HSMT0,45100m
H MẶT ĐƯỜNG
1Đào mặt đường nhựa cũ phạm vi cống ngang đườngTheo chương V tại E-HSMT1,32100m3
2Phá dỡ bó vỉa hiện trạngTheo chương V tại E-HSMT29m3
3Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT161,25m3
4Vận chuyển xà bần tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT161,25m3
5Lớp dăm sạn đệm móng bó vỉaTheo chương V tại E-HSMT6,63m3
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250Theo chương V tại E-HSMT22,27m3
7Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V tại E-HSMT0,81100m2
8Làm lớp đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cmTheo chương V tại E-HSMT4,41100m2
9Làm lớp đá dăm 4x6 lớp trên dày 15cmTheo chương V tại E-HSMT4,41100m2
10Láng nhựa 03 lớp TCN 4,5kg/m2Theo chương V tại E-HSMT4,41100m2
I Dặm vá ổ gà và láng nhựa tăng cường đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Tuệ Tĩnh đến Phan Đình Phùng)
1Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V tại E-HSMT5,8510m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V tại E-HSMT0,58100m2
3Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V tại E-HSMT11,6310m2
4Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2Theo chương V tại E-HSMT325,4410m2
J VỈA HÈ CÂY XANH
1Móng đá 4x6 chèn vữa xi măng M75, dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT1.155,22m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40cmTheo chương V tại E-HSMT11.552,23m2
K Phần dây dẫn-phụ kiện
1Khóa treo cáp ABC-KT-4x25Theo chương V tại E-HSMT36cái
2Khóa hãm cáp KH-4x25Theo chương V tại E-HSMT4cái
3Bu lông móc treo cáp BLM-300Theo chương V tại E-HSMT39cái
4Giá móc treo cáp GM-2Theo chương V tại E-HSMT1cái
5Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTTheo chương V tại E-HSMT1bộ
6Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤50mm2Theo chương V tại E-HSMT2Vị trí
L Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5).
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT2,4m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,5952100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT11,2988m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT1,1749m3
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmTheo chương V tại E-HSMT0,0635tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmTheo chương V tại E-HSMT0,0893tấn
7Đào móng, máy đào Theo chương V tại E-HSMT127,0933m3
8Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Theo chương V tại E-HSMT112,2196m3
M Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016i
1Vật liệu cột bê tông ly tâm …Theo chương V tại E-HSMT13cột
2Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mTheo chương V tại E-HSMT13cột
N Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016i
1Vật liệu cột bê tông ly tâm …Theo chương V tại E-HSMT3cột
2Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mTheo chương V tại E-HSMT3cột
O Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016i
1Vật liệu cột bê tông ly tâm …Theo chương V tại E-HSMT13cột
2Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mTheo chương V tại E-HSMT13cột
P Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m)
1Vật liệu cần đèn mạ kẽmTheo chương V tại E-HSMT37cột
2Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8mTheo chương V tại E-HSMT37cột
Q Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) -1D
1Vật liệu cần đèn mạ kẽm …Theo chương V tại E-HSMT2cột
2Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,2mTheo chương V tại E-HSMT2cột
R Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) -1N
1Vật liệu cần đèn mạ kẽm …Theo chương V tại E-HSMT1cột
2Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,6mTheo chương V tại E-HSMT1cột
S Bóng đèn led S.150W/220V
1Vật liệu bóng đèn chiếu sángTheo chương V tại E-HSMT40bộ
2Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12mTheo chương V tại E-HSMT40bộ
T Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn
1Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V tại E-HSMT2,4100m
U Cáp vặn xoắn ABC.4x25 mm2 (CS)
1Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu)Theo chương V tại E-HSMT15,89100m
V Đầu làm đầu cáp 2,5mm
1Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5Theo chương V tại E-HSMT80cái
W Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng
1Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sángTheo chương V tại E-HSMT2bộ
X Đánh số cột BTLT
1Miếng dán đánh số cộtTheo chương V tại E-HSMT3,810 cột
Y Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A
1Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao Theo chương V tại E-HSMT2bộ
Z Thí nghiệm phần đường dây hạ áp
1Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5Theo chương V tại E-HSMT1sợi (1 ruột)
AA Tháo dỡ phần đường dây trung hạ áp
1Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x25mm2; độ cao ≤10mTheo chương V tại E-HSMT0,97km
AB Tháo dỡ phần đường dây hạ áp
1Tháo dỡ cụm khóa đỡ; cỡ dây ABC4x95Theo chương V tại E-HSMT22Cái
2Tháo dỡ cần đèn chiếu sángTheo chương V tại E-HSMT22Bộ
3Tháo dỡ đèn chiếu sángTheo chương V tại E-HSMT22Bộ
4Tháo dỡ cột BTLT-8,4m; bằng cẩu+thủ côngTheo chương V tại E-HSMT4Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;1515
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;1515
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.1515
4 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước1010
5 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện55
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng: 10 tấn1
2 Máy cắt bê tông Công suất 12CV2
3 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m32
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng 10 tấn2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn2
6 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 tấn2
7 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m31
8 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 cv1
9 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->