Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Sao Mai, xã Chiềng Ngần; trường MN Chiềng Ngần, TH và THCS Chiềng Ngần, xã Chiềng Ngần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121578-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Sao Mai, xã Chiềng Ngần; trường MN Chiềng Ngần, TH và THCS Chiềng Ngần, xã Chiềng Ngần
Số hiệu KHLCNT 20210101708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 08:00:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC + THCS XÃ CHIỀNG NGẦN- XÂY MỚI ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Xây mới nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Phá dỡ tường rào làm đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,001m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1318m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0714m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9037m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2804m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,088m2
18Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,306m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
21Bể tự họi (02 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,691m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9324m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5768m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5268m2
39Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4068m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9957m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,451m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6708100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
54Phần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9344m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,328m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5952m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,9344m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,9232m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,832m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
62Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,695m2
63Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
64Trần nhựa tấm 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3568m2
65Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
66Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
67Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Phần cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
70Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
72Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Kệ để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
79Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
80Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
81Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
82Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
85Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
86Côn PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Côn PPR D32/20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Tê PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Tê PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
101Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
102Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
103Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
104Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
107Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
116Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
119Đèn Led sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
120Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
130Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
134Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
135Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
136Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
138Đường vào khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
139Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
145Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC + TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ CHIỀNG NGẦN - XÂY MỚI ĐIỂM BẢN PÁT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
18,7937m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3103m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,996m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4976m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2787m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,861m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8912m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,578m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
15Bể tự hoại (01 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3455m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2884m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9484m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7634m2
33Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,093m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0599m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8309m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,2686m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
52Phần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7624m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,558m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7352m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7624m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,2932m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5626m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,526m2
60Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0776m2
61Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
62Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
63Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
64Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Phần cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
67Phần cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Kệ để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
73Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
74Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
76Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Côn thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79T thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80T thu PPR D25/20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81T thu PPR D25/20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Cút chếch PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cút PPR D20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Cút PPR D20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Côn thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88T PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89T PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
96Phếu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
98Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
101Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Côn D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Tê thẳng D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
111Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
126Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
130Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
131Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
132Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
134Đường vào khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
141Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
C TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI - CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐIỂM TRUNG TÂM
1Wc trong nhà 2 tầngMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0672m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,9872m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,158m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,422m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,5252m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,92m2
8Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
11Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
12Phần cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6416m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,158m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9872m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V139,92m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,1052m2
18Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
19Phần cấp nước + thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27CẤP NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
28Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
29Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
30Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
31Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
32Cút chếch PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Cút PPR D20 ( ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Cút PPR D20 ( ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Côn PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Côn PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Côn PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
40T PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41T thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42T thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
49Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
50Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
51Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
52Cút chếch PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
53Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
54Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55T xiên nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56T xiên nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Cải tạo, wc ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,6326m2
61Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5704m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V99,152m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,9472m2
64Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V43,588m2
65Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
66Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
70Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V4Công
71Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
72Phần cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6326m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5704m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,04m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,0592m2
79Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
80Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Máng rửa tay bằng INOX 400*2400*300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
82Lát sân bằng gạch terazo 400x400 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,588m2
83Phần cấp nước + thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt vòi gạt INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Van phao đường kính 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
95Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
96Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
97Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
98Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Côn thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Côn thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106T thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107T thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108T thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109T PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cút chếch PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Cút PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115T PPR D20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116T PPR D20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Măng sông PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
119Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
120Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
121Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
122Cút chếch PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124Côn thu D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125T thu nhựa D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126T xiên nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127T xiên nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI - XÂY MỚI ĐIỂM BẢN PÁT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
18,7937m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3103m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,996m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4976m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2787m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,861m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8912m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,578m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
15Bể tự hoại (01 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3455m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2884m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9484m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7634m2
33Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,093m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0599m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8309m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,2686m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
52Phần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7624m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,558m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7352m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7624m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,2932m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5626m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,526m2
60Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0776m2
61Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
62Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
63Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
64Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Phần cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Kệ để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
72Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
73Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
74Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
75Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Côn thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78T thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79T thu PPR D25/20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80T thu PPR D25/20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Cút chếch PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Cút PPR D20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cút PPR D20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Côn thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87T PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88T PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Phếu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
97Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
100Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Côn D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Tê thẳng D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
110Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
114Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
125Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
129Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
130Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
131Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
133Đường vào khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
140Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)33
3 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt2
5 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dung tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt2
8 Máy trộn 250l Sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa 80l Sử dung tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->