Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Đông | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 19:07:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,525,884,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH còn hiệu lực (đối với kỹ sư PCCC không yêu cầu Chứng chỉ này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động, PCCC ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động, PCCC tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu là bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật (Bản chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật (Bản chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật (Bản chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực (Bản chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực (Bản chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy sản xuất cửa nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Số lượng: >= 200 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRUNG TÂM THỰC HÀNH KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 8 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,4 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,701 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 546,803 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,52 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,1 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768,4 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,733 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,032 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 507,06 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,045 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,113 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,487 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,487 | m3 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,616 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,033 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng vách nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,791 | m2 |
| 30 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,56 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt bằng Inox 15x15x1,2mm loại 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,701 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,1 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,032 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,733 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,84 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683,503 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.594,325 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,818 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,158 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh Compact HPL (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ đi kèm và công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,623 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,032 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,81 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 57 | Phễu thu sàn Inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 59 | Ống uPVC (Class II) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống uPVC (Class II) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống uPVC (Class II) D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống uPVC (Class II) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 63 | Ống uPVC (Class II) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 64 | Tê chếch PVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Tê chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Tê chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 67 | Tê chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Tê chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 73 | Tê kiểm traPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Ồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 80 | Ồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 81 | Ồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 82 | Ồng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Ồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 93 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 94 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 98 | Măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Măng sông D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Măng sông D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Côn thu PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Côn thu PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Van một chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 110 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 111 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 115 | Ống uPVC (Class II) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 116 | Ống uPVC (Class II) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 117 | Cút chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 118 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 119 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 120 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống Bộ đèn tuýp LED máng đôi ốp trần 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 125 | Hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 126 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 128 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Công tắc đôi 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Bình nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Công tắc âm tường 20A cho BNN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 4X35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 135 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 4X10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 136 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 2X4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.130 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.160 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 860 | m |
| 146 | Tủ điện tổng KT 600x500x170 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 147 | Aptomat MCCB 3P 80A, 20KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Aptomat MCCB 2P 25A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Chuyển mạch ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCCB 2P 25A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Aptomat MCCB 2P 25A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1P 20A; 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1P 10A,16A; 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,433 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,332 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ Nền sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,912 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,049 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,71 | m2 |
| 12 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,957 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,224 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.376,722 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,959 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,834 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,047 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,675 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,129 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,129 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,596 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng vách nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,659 | m2 |
| 27 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,775 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,659 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,912 | m2 |
| 30 | Làm mặt sàn gỗ vinyl plastic sport flooring dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,912 | m2 |
| 31 | Nẹp chỉ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,12 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,71 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,957 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,224 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,959 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.035,912 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 769,784 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,39 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,675 | m2 |
| 40 | Máng nước Inox 304 khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,88 | md |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,333 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,332 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,809 | m2 |
| 44 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh Compact HPL (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ đi kèm và công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,061 | m2 |
| 45 | Làm trần nhôm loại vuông 600x600x0.8mm dạng lỗ, Bề mặt đục lỗ D1.8 mầu trắng+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,333 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Phễu thu sàn Inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Ống uPVC (Class II) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 59 | Ống uPVC (Class II) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 60 | Ống uPVC (Class II) D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống uPVC (Class II) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 62 | Ống uPVC (Class II) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 63 | Tê chếch PVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Tê chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Tê chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Tê chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cút chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Cút chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Cút chếchPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Ồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Ồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 75 | Ồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Cút nhựa PPR D32 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,55 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 100m2 |
| 91 | Đèn LED nhà thi đấu 220-50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 92 | Đèn ốp trần bóng LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống Bộ đèn tuýp LED máng đôi ốp trần 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút khí thải gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 2X10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 107 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Aptomat MCCB 2P 40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P 16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHU KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.223,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,453 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,758 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1,2,3,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,712 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,696 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,598 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,65 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.656,273 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1,2,3,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,872 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần tầng 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 1,2,3,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,129 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,484 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.368,9 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,043 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,194 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,663 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,599 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,543 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,669 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,749 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,749 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,758 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 885,291 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,612 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,613 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.953,791 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.577,675 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,357 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,947 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,484 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,639 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng vách nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,244 | m2 |
| 36 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,671 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox 15x15x1.2 loại INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 39 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,131 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,476 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,023 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,346 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,543 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,539 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 53 | Phễu thu sàn Inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 56 | Ống uPVC (Class II) D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 57 | Ống uPVC (Class II) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 58 | Ống uPVC (Class II) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m |
| 59 | Ống uPVC (Class II) D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 60 | Ống uPVC (Class II) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 61 | Ống uPVC (Class II) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m |
| 62 | Tê chếch PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 63 | Tê chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 64 | Tê chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Tê chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 66 | Tê chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 67 | Tê chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 68 | Cút chếch PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 69 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 70 | Cút chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Cút chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 72 | Cút PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 75 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 76 | Tê kiểm tra PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 77 | Măng sông PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 79 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 80 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 81 | Ồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 82 | Ồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m |
| 83 | Ồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 84 | Ồng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 85 | Ồng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 86 | Ồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m |
| 87 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 88 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 91 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 98 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 99 | Nối thẳng ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 100 | Nối thẳng ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Nối thẳng ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Nối thẳng ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 112 | Van khóa D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 113 | Van khóa D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 114 | Van một chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 118 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Phễu thu sàn hành lang Inox D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 123 | Ống uPVC (Class II) D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 124 | Ống uPVC (Class II) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 125 | Ống uPVC (Class II) D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 126 | Cút chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 127 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Cút chếch PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 129 | Cút PVC D176 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 130 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 131 | Cút PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Bộ đèn tuýp LED máng đôi ốp trần 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 136 | Hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 139 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 140 | Công tắc đôi 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Bình nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 145 | Công tắc âm tường 20A cho BNN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 146 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 4X120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 147 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 4X25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 148 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 4X16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 149 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 2X10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825 | m |
| 150 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 2X4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.980 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.790 | m |
| 153 | Dây tiếp địa CU/PVC 70E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 154 | Dây tiếp địa CU/PVC 16E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 155 | Dây tiếp địa CU/PVC 4E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825 | m |
| 156 | Dây tiếp địa CU/PVC 4E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 765 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.830 | m |
| 163 | Tủ điện tổng KT 600x500x170 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Aptomat MCCB 3P 250A, 20KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCCB 3P 80A, 4KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Aptomat MCCB 3P 63A, 4KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCCB 2P 40A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 171 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Chuyển mạch ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 177 | Aptomat MCCB 3P 80A, 4KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 2P 40A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1P 4A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 180 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 181 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 182 | Aptomat MCCB 3P 63A, 4KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Aptomat MCCB 2P 40A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Aptomat MCB 1P 4A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | hộp |
| 187 | Aptomat MCCB 2P 40A,6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 1P 4A, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 1P 20A; 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 190 | Aptomat MCB 1P 25A; 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo lập hàng rào phòng chống mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc. Dung dịch thuốc chống mối, định mức: 2,0 lít/lỗ khoan. Số lượng: 1.070 lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.140 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ (Mũi khoan, xi măng trắng P400, thùng khối, thước dây, dây điện, ống cao su...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.070 | lỗ khoan |
| 3 | Công khoan, bơm thuốc, bít lỗ khoan, vệ sinh (thợ bậc 4/7, nhóm 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.070 | lỗ khoan |
| 4 | Máy thi công (Máy khoan, máy phun hóa chất, tiêu thụ điện năng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.070 | lỗ khoan |
| 5 | Xử lý Chống mối Nền tầng 1 công trình. Dung dịch thuốc chống mối, định mức: 2,0 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.692,21 | lít |
| 6 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | % |
| 7 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7 nhóm I). Định mức: 0,13 công/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,99 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất (máy nén khí, 3m3/h). Định mức: 0,05ca/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,31 | ca |
| 9 | Máy bơm nước 0,75kW. Định mức: 0,06ca/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,77 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mơi thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH còn hiệu lực (đối với kỹ sư PCCC không yêu cầu Chứng chỉ này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động, PCCC ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động, PCCC tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu là bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5,26 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật (Bản chứng thực); | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật (Bản chứng thực); | 1 |
| 3 | Máy cẩu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật (Bản chứng thực); | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực (Bản chứng thực); | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực (Bản chứng thực); | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 16 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 18 | Máy sản xuất cửa nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 19 | Giàn giáo | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Số lượng: >= 200 bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi