Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136157-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210102781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn bố trí trong dự toán năm 2020 của sự nghiệp giáo dục đào tạo huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:58:00 đến ngày 2021-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,285,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.199.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.399.490 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt5,04m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,9576100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt8,0779m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,5346100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt15,9827m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt20,5951m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,9652100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,131tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,517tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt1,4556tấn
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt157,1354m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt72,0456m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt9,5727m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1993tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,9871tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt8,7085m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0827100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,8745100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt4,3662100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,6172100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt16,08m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,5976m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt1,616m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,1338m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,8787m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,7044m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1195tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,382tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1169tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,262tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,6003100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt24,1934m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,303tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,2214tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,6453tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,3851tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,6996tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,7033tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,908100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt38,2112m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt4,017100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt55,3068m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt6,9902tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt2,174m3
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,2344tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,1459100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt29cái
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt49,8417m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt53,0098m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt367,7582m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt712,4641m2
52Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt149,0346m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt426,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt190,8m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo TC phê duyệt122,8m
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1378tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0136tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0645tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0443100m2
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,0051100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,1024m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TC phê duyệt0,1601100m2
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,2225m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt1,1319m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt32,3282m2
66Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt18,8801m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1526100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0248tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1289tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt0,3731m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt64,3254m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt139,663m2
73Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,636tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt100,831m2
75Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,636tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt2,3688100m2
77Tôn úp nócTheo TC phê duyệt26,1m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt60m
79Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo TC phê duyệt236m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo TC phê duyệt148m
81Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo TC phê duyệt560m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt480m
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt28bộ
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt16bộ
85Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt25cái
86Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo TC phê duyệt4cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt4cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt8cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt30hộp
90Đế âm tườngTheo TC phê duyệt41cái
91Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt14cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo TC phê duyệt1hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt3cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt7cái
95Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo TC phê duyệt1bộ
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt11,8m3
97Gia công kim thu sét, dài 1mTheo TC phê duyệt5cái
98Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo TC phê duyệt5cái
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TC phê duyệt26,32m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo TC phê duyệt80m
101Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TC phê duyệt6cọc
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt3,9333m3
103Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180)Theo TC phê duyệt4hộp
104Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo TC phê duyệt4cái
105Bình bột chữa cháy MFZL4Theo TC phê duyệt8bình
106Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo TC phê duyệt4bình
107Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150Theo TC phê duyệt4cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt0,32100m
109Sản xuất, lắp đặt đai cố định ốngTheo TC phê duyệt40cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt12cái
111Lắp đặt nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=90 mmTheo TC phê duyệt4cái
112Thoát nước hành lang tầng 2 + sê nô hiên, ống nhựa PVC D42Theo TC phê duyệt4,5m
113Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mmTheo TC phê duyệt359,6024m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.362,4923m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt581,1182m2
116Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo TC phê duyệt38,88m2
117Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo TC phê duyệt1,89m2
118Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo TC phê duyệt36,48m2
119Hoa sắt 12x12 cửa sổTheo TC phê duyệt36,48m2
120Vách kính cố định - pa nô nhựa u -PVC phụ kiện đồng bộTheo TC phê duyệt22,958m2
121Hoa sắt chắn nắng (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn)Theo TC phê duyệt14,4856m2
122Hoa sắt lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn)Theo TC phê duyệt32,004m2
123Thép tròn fi 60 tay vịn cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi)Theo TC phê duyệt10m
124Thép tròn fi 30 lan can cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi)Theo TC phê duyệt13,5m
125Láng granitô cầu thangTheo TC phê duyệt23,9544m2
126Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo TC phê duyệt42,9m
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC phê duyệt5,2418100m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo TC phê duyệt122,038m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.199.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.399.490 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải 5T-10T Ô tô tải 5T-10T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy hàn điện ≥ 5Kw Máy hàn điện ≥ 5Kw1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->