Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn bố trí trong dự toán năm 2020 của sự nghiệp giáo dục đào tạo huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:58:00 đến ngày 2021-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,285,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.199.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.399.490 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,9576 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 8,0779 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 1,5346 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 15,9827 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 20,5951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,9652 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,517 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 1,4556 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 157,1354 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 72,0456 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,5727 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,9871 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 8,7085 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0827 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,8745 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 4,3662 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,6172 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 16,08 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,5976 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 1,616 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,1338 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,8787 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,7044 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,382 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1169 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,262 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,6003 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 24,1934 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,2214 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,6453 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,3851 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,6996 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7033 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,908 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 38,2112 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 4,017 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 55,3068 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 6,9902 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 2,174 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC phê duyệt | 0,2344 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1459 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TC phê duyệt | 29 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 49,8417 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 53,0098 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 367,7582 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 712,4641 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 149,0346 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 426,9 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 190,8 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 122,8 | m |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1378 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0645 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,1024 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,1601 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,2225 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,1319 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 32,3282 | m2 |
| 66 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 18,8801 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1526 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1289 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 0,3731 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 64,3254 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 139,663 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,636 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 100,83 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,636 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,3688 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 26,1 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 236 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 148 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 560 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 480 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 28 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | hộp |
| 90 | Đế âm tường | Theo TC phê duyệt | 41 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 11,8 | m3 |
| 97 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TC phê duyệt | 26,32 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 3,9333 | m3 |
| 103 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo TC phê duyệt | 8 | bình |
| 106 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt đai cố định ống | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=90 mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Thoát nước hành lang tầng 2 + sê nô hiên, ống nhựa PVC D42 | Theo TC phê duyệt | 4,5 | m |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 359,6024 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.362,4923 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 581,1182 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo TC phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo TC phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo TC phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 119 | Hoa sắt 12x12 cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định - pa nô nhựa u -PVC phụ kiện đồng bộ | Theo TC phê duyệt | 22,958 | m2 |
| 121 | Hoa sắt chắn nắng (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) | Theo TC phê duyệt | 14,4856 | m2 |
| 122 | Hoa sắt lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) | Theo TC phê duyệt | 32,004 | m2 |
| 123 | Thép tròn fi 60 tay vịn cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 124 | Thép tròn fi 30 lan can cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) | Theo TC phê duyệt | 13,5 | m |
| 125 | Láng granitô cầu thang | Theo TC phê duyệt | 23,9544 | m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo TC phê duyệt | 42,9 | m |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 5,2418 | 100m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC phê duyệt | 122,038 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.199.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.399.490 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải 5T-10T | Ô tô tải 5T-10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 5Kw | Máy hàn điện ≥ 5Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw | Máy khoan cầm tay ≥ 0.2 Kw | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi