Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tế Nông, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 08:34:00 đến ngày 2021-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,955,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.867E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.069.000.000VNĐ ( Hai tỷ, Không trăm sáu chín triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.867E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.069.000.000VNĐ ( Hai tỷ, Không trăm sáu chín triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( CS: 2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( CS: 2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6113 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6424 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3954 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,6411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6965 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5205 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0867 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5805 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2996 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0837 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1294 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5801 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3095 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2099 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1987 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,587 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố đào công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9787 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,651 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1433 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4669 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,151 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,151 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,092 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2833 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3883 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4383 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8674 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0202 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7329 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5758 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5231 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,4756 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6778 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9284 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7172 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0901 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng lan can GLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0535 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0607 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4597 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2579 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0222 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1644 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7586 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1998 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1622 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0613 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,7402 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,4218 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3811 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8794 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2486 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0401 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3821 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 271,1193 | m2 |
| 37 | Trát lan can, sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,6046 | m2 |
| 38 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 133,5747 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 484,8989 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,0288 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,29 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 181,818 | m2 |
| 43 | Trát giằng thu hồi mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 367,78 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,688 | m2 |
| 46 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | chi tiết |
| 47 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | chi tiết |
| 48 | Đắp ngôi sao + bộ chữ " CÔNG SỞ XÃ TẾ NÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 49 | Trát giằng lan can, lam, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,2238 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,134 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,08 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.148,8157 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380,6357 | m2 |
| 54 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5382 | m3 |
| 55 | Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7252 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9526 | m3 |
| 57 | Trát tường thành tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1572 | m2 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5646 | m3 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6141 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt lan can thang bộ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,358 | m |
| 63 | Trụ cái lan can cầu thang bằng inox cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5481 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1827 | m3 |
| 66 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,335 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4614 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4614 | m2 |
| 69 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9907 | m3 |
| 70 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9907 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280,7856 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2636 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2636 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2636 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0105 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0105 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,7264 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8629 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,868 | md |
| 80 | Ke chống bão (4cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 745,16 | cái |
| 81 | SX, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,68 | m2 |
| 82 | SX, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,86 | m2 |
| 83 | SX, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,24 | m2 |
| 84 | SX, lắp đặt vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,266 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,184 | m2 |
| 86 | Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4737 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x160 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 25w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 12 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 640 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 23 | Điều hòa loại 1 chiều 18000BTU inventer | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Điều hòa loại 1 chiều 18000BTU inventer | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | máy |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 31 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 34 | Hộp kiểm tra - kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 35 | Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 38 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 39 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 40 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| 41 | Quả cầu chắn rác D100 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | quả |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,038 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, WC, SAN LẤP, SÂN, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cổng, tường rào cũ mặt trước khu công sở + vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca máy |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,207 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1986 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3567 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,05 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,968 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2304 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0555 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1326 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,206 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0263 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1913 | tấn |
| 15 | Xây ốp cột cổng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9418 | m3 |
| 16 | Xây biển tên công trình bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5428 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,544 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,314 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,858 | m2 |
| 20 | Sản suất, lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,56 | m2 |
| 21 | sản xuất lắp đặt bánh xe cổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 22 | Bộ chốt + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 23 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 24 | Gắn chữ biển tên công trình, chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,64 | m2 |
| 25 | Quả cầu xi măng D500 (Mua + vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 26 | Quả cầu xi măng D400 (Mua + vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | quả |
| 27 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4753 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3922 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0928 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5464 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,4788 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6366 | m3 |
| 33 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,0424 | m3 |
| 34 | Xây móng đá hộc, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2228 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3798 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3073 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0695 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3994 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,69 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,1864 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,6005 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,73 | m2 |
| 43 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,12 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180,5169 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,344 | m2 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5523 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5523 | 100m3 |
| 48 | Mua đất cấp 3 k90 tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 15km (dùng hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 867,9418 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6794 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6794 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6794 | 100m3 |
| 52 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8904 | 100m3 |
| 53 | Lu lèn lại khu vực nền do xã tự san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca máy |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0044 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,92 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,094 | 100m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0907 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,008 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,98 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7774 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0706 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0188 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0891 | tấn |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0302 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,048 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4557 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5568 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0479 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0875 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3887 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0961 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0851 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8436 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0185 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0025 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0924 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6678 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,1722 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,576 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,66 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,212 | m2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,87 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,87 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,926 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,1722 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,522 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,94 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m |
| 101 | Khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Cút 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 115 | Máy bơm nước (Q=4m3/H, H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1064 | 100m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2567 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,616 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,963 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0304 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0756 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0458 | tấn |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1531 | m3 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3696 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,639 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,5 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,0086 | m2 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0419 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0838 | 100m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0288 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | tấn |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| 141 | Cắt bê tông sân để đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | 100m |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7443 | m3 |
| 143 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,247 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,536 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,851 | m3 |
| 146 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,9 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,1 | m2 |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,276 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1915 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,218 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | cái |
| 152 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1477 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,183 | 100m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.867E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.069.000.000VNĐ ( Hai tỷ, Không trăm sáu chín triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | ( CS: 2KW) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Khoan | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0.8T | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | ≥ 1.1Kw | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi