Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132680-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tế Nông, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 08:34:00 đến ngày 2021-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.867E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.069.000.000VNĐ ( Hai tỷ, Không trăm sáu chín triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.867E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.069.000.000VNĐ ( Hai tỷ, Không trăm sáu chín triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( CS: 2KW)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( CS: 2KW)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6113100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6424100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,36m3
4Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3954m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,6411m3
6Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6965100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5205tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6768tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0867tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5805m3
11Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2996100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0837tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1294tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5801tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3095m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2099100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0815tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1987tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,587m3
20Đắp đất hoàn trả hố đào công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9787100m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,651100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1433100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,4669m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,151m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,151m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6396m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,092100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2833tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3883tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4383tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,8674m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0202100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7329tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5758tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5231tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,4756m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6778100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9284tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7172m3
15Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1296100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0901tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,462m3
18Ván khuôn gỗ giằng lan can GLCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0535100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0079tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0607tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4597m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2579100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0222tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1644tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7586m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1998100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1622tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0613tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,7402m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,4218m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3811m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8794m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2486m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0401m3
35Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3821m3
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu271,1193m2
37Trát lan can, sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,6046m2
38Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu133,5747m2
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu484,8989m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,0288m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,29m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu181,818m2
43Trát giằng thu hồi mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,96m2
44Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu367,78m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,688m2
46Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7chi tiết
47Đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14chi tiết
48Đắp ngôi sao + bộ chữ " CÔNG SỞ XÃ TẾ NÔNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
49Trát giằng lan can, lam, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,2238m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,134m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,08m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.148,8157m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu380,6357m2
54Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5382m3
55Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7252m3
56Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9526m3
57Trát tường thành tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,27m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,27m2
59Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1572m2
60Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5646m3
61Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,6141m2
62Gia công, lắp đặt lan can thang bộ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,358m
63Trụ cái lan can cầu thang bằng inox cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5481m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1827m3
66Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,335m3
67Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4614m2
68Ốp gạch thẻ tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4614m2
69Mua đất màu về trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9907m3
70Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9907m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280,7856m2
72Ngâm nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,2636m2
73Láng sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,2636m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,2636m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0105tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0105tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,72641m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8629100m2
79Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,868md
80Ke chống bão (4cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu745,16cái
81SX, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,68m2
82SX, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,86m2
83SX, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,24m2
84SX, lắp đặt vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,266m2
85Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,184m2
86Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
87Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4737100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Tủ điện 400x300x160 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 25w-220VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
12Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu640m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu500m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu130m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
20Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48hộp
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu240m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m
23Điều hòa loại 1 chiều 18000BTU inventerMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
24Điều hòa loại 1 chiều 18000BTU inventerMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8máy
26Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
27Lắp đặt sứ chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
30Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cọc
31Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
34Hộp kiểm tra - kẹp chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
35Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
36Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
37Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
38Cung cấp bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
39Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
40Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1t.bộ
41Quả cầu chắn rác D100 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12quả
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,038100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, WC, SAN LẤP, SÂN, RÃNH NƯỚC
1Phá dỡ cổng, tường rào cũ mặt trước khu công sở + vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2ca máy
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,207m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1986100m3
4Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3567m3
5Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,049100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,05100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,968m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,192m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2304100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0555tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1326m3
12Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,206100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0263tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1913tấn
15Xây ốp cột cổng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9418m3
16Xây biển tên công trình bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5428m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,544m2
18Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,314m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,858m2
20Sản suất, lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,56m2
21sản xuất lắp đặt bánh xe cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
22Bộ chốt + khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
23Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
24Gắn chữ biển tên công trình, chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,64m2
25Quả cầu xi măng D500 (Mua + vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2quả
26Quả cầu xi măng D400 (Mua + vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4quả
27Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4753100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3922m3
29Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0928100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5464100m3
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,4788100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6366m3
33Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,0424m3
34Xây móng đá hộc, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,2228m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3798m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3073100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0695tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3994tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,69m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu93,1864m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,6005m2
42Trát xà dầm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,73m2
43Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,12m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180,5169m2
45Sản xuất, lắp đặt hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,344m2
46Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5523100m3
47Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5523100m3
48Mua đất cấp 3 k90 tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 15km (dùng hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu867,9418m3
49Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,6794100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,6794100m3
51Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,6794100m3
52San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8904100m3
53Lu lèn lại khu vực nền do xã tự san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca máy
54Dọn dẹp mặt bằng sânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0044100m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,92m3
57Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,094100m2
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0907100m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,008m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,84m3
61Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,98m3
62Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7774m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0706100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0188tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0891tấn
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0302100m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,048m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4557m3
70Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5568m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0479100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0168tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0875tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3887m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0961100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0851tấn
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8436m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0185100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0045tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0025tấn
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0924m3
82Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6678m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,1722m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,576m2
85Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,66m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,212m2
87Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,87m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,87m2
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,926m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,1722m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,522m2
92Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,94m2
93Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,55100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m
101Khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
102Cút 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
106Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
110Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
111Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
113Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
114Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
115Máy bơm nước (Q=4m3/H, H=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
116Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
119Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1064100m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2567m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,616m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,963m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0304100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0756tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0458tấn
129Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1531m3
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3696m2
131Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,639m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,0086m2
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0419100m3
135Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0838100m3
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0288100m2
138Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0028tấn
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,066tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
141Cắt bê tông sân để đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,26100m
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7443m3
143Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,247100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,536m3
145Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,851m3
146Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2 cm, VXM 75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,9m2
147Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,1m2
148Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,276m3
149Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1915100m2
150Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,218tấn
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63cái
152Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,1477m3
153Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,183100m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.867E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.069.000.000VNĐ ( Hai tỷ, Không trăm sáu chín triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy bơm nước ( CS: 2KW)2
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy khoan cầm tay Khoan1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đào ≥ 0.4m31
9 Máy vận thăng ≥ 0.8T1
10 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw3
11 Máy đầm cóc Đầm đất2
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->