Gói thầu: Thi công Đường vào nghĩa địa thôn 4 và các khu sản xuất xã Hòa Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình cộng cộng huyện Di Linh. Tên đường, phố: Tổ dân phố 3 – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.770.559 |
| Tên gói thầu | Thi công Đường vào nghĩa địa thôn 4 và các khu sản xuất xã Hòa Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 13:40:00 đến ngày 2021-01-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,642,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928642778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60080347E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.049.945 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.049.945 VNĐ.-Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.049.945 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trên công trường- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào>= 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi>= 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô thùng >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ>= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh hơi>= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG NHÁNH 1+2 | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,804 | 100 m2 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,018 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,46 | 100 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,671 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,46 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,46 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,46 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,653 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,367 | 100 m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,167 | 100 m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,842 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đá non cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,842 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,842 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,842 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | III. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,64 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,15 | m3 |
| E | IV. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| F | KHỐI LƯỢNG NHÁNH 3+4 | |||
| G | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,372 | 100 m2 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,302 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,765 | 100 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,078 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,822 | 100 m3 |
| 6 | Xới lu K98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,338 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,765 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,765 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Di dời trụ điện + trồng mới + vật tư khác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Trụ |
| H | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải lớp bạt lót nilon | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,689 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 299,82 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,973 | 100 m2 |
| I | III. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,328 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,207 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | đoạn |
| 8 | Trám mối nối vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,98 | m2 |
| 9 | Xây móng cống đá hộc, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,49 | m3 |
| 10 | Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,121 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,683 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| K | V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| L | KHỐI LƯỢNG NHÁNH 5 | |||
| M | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,814 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,173 | 100 m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,795 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,336 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,953 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,452 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,173 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,173 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,173 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,884 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,884 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,884 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá non, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,37 | 100 m2 |
| 2 | Khai thác đá non đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,437 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá non cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,437 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,437 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,437 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | III. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,435 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,137 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,79 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,05 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,47 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,721 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | đoạn |
| 8 | Trám mối nối vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,38 | m2 |
| 9 | Xây móng cống đá hộc, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,74 | m3 |
| 10 | Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,297 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,297 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,297 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| P | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| Q | V. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,79 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 244,01 | m3 |
| R | VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| S | KHỐI LƯỢNG NHÁNH 6 | |||
| T | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,265 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,526 | 100 m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,289 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,241 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,518 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,896 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,526 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*3km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,526 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,345 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,345 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| U | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá non, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,325 | 100 m2 |
| 2 | Khai thác đá non đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,281 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá non cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,281 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,281 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| V | III. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,778 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,388 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,41 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,228 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,718 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | đoạn |
| 8 | Trám mối nối vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,29 | m2 |
| 9 | Xây móng cống đá hộc, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,22 | m3 |
| 10 | Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,78 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| W | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,191 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,41 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,721 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| X | V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| Y | KHỐI LƯỢNG NHÁNH 7 | |||
| Z | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,572 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,898 | 100 m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,803 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,912 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,554 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,733 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,898 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,898 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,179 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,179 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AA | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá non, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,725 | 100 m2 |
| 2 | Khai thác đá non đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,468 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá non cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,468 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,468 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*3km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,468 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AB | III. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,372 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,542 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,663 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | đoạn |
| 8 | Trám mối nối vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,54 | m2 |
| 9 | Xây móng cống đá hộc, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,67 | m3 |
| 10 | Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,82 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,831 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,831 | 100 m3/km |
| AC | IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,93 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| AD | V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85 | Cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,83 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928642778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60080347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.049.945 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.049.945 VNĐ.-Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.049.945 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật trên công trường- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào>= 0,7m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi>= 140CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô thùng >=2,5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ>= 10T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu >=8,5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Cần trục bánh hơi>= 6T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi