Gói thầu: Thi công Đường vào nghĩa địa thôn 4 và các khu sản xuất xã Hòa Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127054-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình cộng cộng huyện Di Linh. Tên đường, phố: Tổ dân phố 3 – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.770.559
Tên gói thầu Thi công Đường vào nghĩa địa thôn 4 và các khu sản xuất xã Hòa Trung
Số hiệu KHLCNT 20210126921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 13:40:00 đến ngày 2021-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,642,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928642778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60080347E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.049.945 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.049.945 VNĐ.-Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.049.945 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trên công trường- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào>= 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi>= 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô thùng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ>= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh hơi>= 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG NHÁNH 1+2
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Uỉ dọn quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,804100 m2
2Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,018100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,46100 m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,671100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,46100 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,46100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V13,46100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,653100 m2
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,33m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,367100 m2
4Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,167100 m2
5Đào xúc đất bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,842100 m3
6Vận chuyển đá non cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,842100 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,842100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,842100 m3 đất nguyên thổ/1km
D III. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,64m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V87,15m3
E IV. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
F KHỐI LƯỢNG NHÁNH 3+4
G I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Uỉ dọn quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,372100 m2
2Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,302100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,765100 m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,078100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,822100 m3
6Xới lu K98Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,338100 m3
7Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,765100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,765100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Di dời trụ điện + trồng mới + vật tư khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Trụ
H II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Trải lớp bạt lót nilonTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,689100 m2
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V299,82m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,973100 m2
I III. PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,328100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,207100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,27m3
4Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,02m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,081tấn
6Ván khuôn kim loại bê tông ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,256100 m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6đoạn
8Trám mối nối vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,98m2
9Xây móng cống đá hộc, M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,49m3
10Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,27m3
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
12Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,18m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,121100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,121100 m3 đất nguyên thổ/1km
J IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất mương, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,94m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,101100 m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,09m3
4Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,46m3
5Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,96m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,139100 m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,683100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,139tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,261tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V36cái
K V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo mô tả kỹ thuật Chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
L KHỐI LƯỢNG NHÁNH 5
M I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Uỉ dọn quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,814100 m2
2Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,173100 m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,795100 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,336100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,953100 m3
6Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,452100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,173100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,173100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,173100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,884100 m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,884100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,884100 m3 đất nguyên thổ/1km
N II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường đá non, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,37100 m2
2Khai thác đá non đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,437100 m3
3Vận chuyển đá non cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,437100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,437100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,437100 m3 đất nguyên thổ/1km
O III. PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào đất, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,435100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,137100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,79m3
4Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,05m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,47tấn
6Ván khuôn kim loại bê tông ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,721100 m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7đoạn
8Trám mối nối vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,38m2
9Xây móng cống đá hộc, M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,74m3
10Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,8m3
11Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
12Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,18m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,297100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,297100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,297100 m3 đất nguyên thổ/1km
P IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất mương, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,23m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,068100 m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,04m3
4Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,68m3
5Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,93m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,066100 m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,334100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,066tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,124tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
Q V. PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1Làm lớp đá đệm đá 4x6 dày 10cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V57,79m3
2Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40Theo mô tả kỹ thuật Chương V244,01m3
R VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
S KHỐI LƯỢNG NHÁNH 6
T I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Uỉ dọn quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,265100 m2
2Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,526100 m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,289100 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,241100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,518100 m3
6Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,896100 m3
7Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,526100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*3km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,526100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,345100 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,345100 m3 đất nguyên thổ/1km
U II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường đá non, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,325100 m2
2Khai thác đá non đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,281100 m3
3Vận chuyển đá non cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,281100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,281100 m3 đất nguyên thổ/1km
V III. PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào đất, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,778100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,388100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,41m3
4Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,87m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,228tấn
6Ván khuôn kim loại bê tông ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,718100 m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V13đoạn
8Trám mối nối vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,29m2
9Xây móng cống đá hộc, M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,22m3
10Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,78m3
11Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8Cái
12Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,36m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,39100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,39100 m3 đất nguyên thổ/1km
W IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất mương, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,94m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,191100 m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,2m3
4Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,41m3
5Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,2m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,125100 m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,721100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,132tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,246tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
X V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
Y KHỐI LƯỢNG NHÁNH 7
Z I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Uỉ dọn quangTheo mô tả kỹ thuật Chương V51,572100 m2
2Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,898100 m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,803100 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V56,912100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,554100 m3
6Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,733100 m3
7Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,898100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,898100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V55,179100 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V55,179100 m3 đất nguyên thổ/1km
AA II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường đá non, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,725100 m2
2Khai thác đá non đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,468100 m3
3Vận chuyển đá non cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,468100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,468100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*3km)Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,468100 m3 đất nguyên thổ/1km
AB III. PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào đất, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,372100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,542100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,75m3
4Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,65m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,21tấn
6Ván khuôn kim loại bê tông ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,663100 m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12đoạn
8Trám mối nối vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,54m2
9Xây móng cống đá hộc, M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,67m3
10Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,82m3
11Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V8Cái
12Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,36m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,831100 m3
14Vận chuyển tiếp cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,831100 m3/km
AC IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất mương, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,64m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,033100 m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,82m3
4Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,93m3
5Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,74m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,042100 m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,275100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,044tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,081tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
AD V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo mô tả kỹ thuật Chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V85Cái
4Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,83m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928642778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60080347E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.049.945 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.049.945 VNĐ.-Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.049.945 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).52
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
4 Công nhân 10 Công nhân kỹ thuật trên công trường- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5 kW Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào>= 0,7m3 Còn hoạt động tốt2
4 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động tốt1
7 Máy ủi>= 140CV Còn hoạt động tốt1
8 Ô tô thùng >=2,5T Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ>= 10T Còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt1
11 Máy lu >=8,5T Còn hoạt động tốt2
12 Cần trục bánh hơi>= 6T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->