Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126878-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Nam
Chủ đầu tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Nam (Agribank chi nhánh tỉnh Hà Nam)
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210126743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 18:17:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,268,171,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V484,4623m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,8446tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V379,2115m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V137,75m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4617m2
6Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1582m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,2118m3
10Phá dỡ lớp vữa láng lòng seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V133,5589m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V131,472m2
12Phá dỡ nền lát gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V947,9139m2
13Phá dỡ nền, bậc tam cấp lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V26,8502m2
14Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V331,2925m2
15Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,4711m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V812,8659m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V239,9178m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, bản thangMô tả kỹ thuật theo chương V341,2614m2
19Tháo dỡ bồn nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
24Tháo dỡ hệ thống báo cháy, camera hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
25Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V20công
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,6113m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,6113m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1331100m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,798tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,798tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,3881m2
32Lợp mái tôn múi mạ kẽm, dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4926100m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,352100m2
34Tôn dập gập hộp tạo gờ đỉnh mái chéo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V95,32md
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
39Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2118m3
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4047m3
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9072m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, thành tườngMô tả kỹ thuật theo chương V265,0309m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5589m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,5725m2
48Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4711m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V256,8781m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V359,1686m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,2057m2
52Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,5892m2
53Lát nền, sàn gạch Granite KT:800x800 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1583m2
54Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2318m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,062m2
56Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V59,4626m2
57Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4626m2
58Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V331,2925m2
59Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V552,0284m2
60Thi công trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V323,6055m2
61Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V552,0284m2
62Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V552,0284m2
63Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,528m2
64Sản xuất khung chậu rửa bằng Inox 304, Inox hộp dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
65Lắp dựng khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,528m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V389,13m2
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,13m2
68Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m
69Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V152,731m2
70Khóa cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính Temper dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
72Bản lề âm sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Kẹp kính VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Kẹp L + khóa VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Tay nắm Inox 304, D32 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cửa mở tự động KT: 4,8x3 (mở thông thủy 2,4m), kính temper dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện: mô tơ cửa, mắt cảm nhận hồng ngoại,, dầy curoa, ray trượt, nắp che thiết bị, khung cửa, cuốn hướng dẫn, nút exit....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
78Mô tơ cửa cuốn 20m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Bộ điều khiển từ xa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
83Cửa đi, cửa gỗ tự nhiên nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
84Khuôn cửa đơn, gỗ tự nhiên nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m
85Phào cửa cửa chữ U KT: 300x15mm gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
86Phào cửa KT70x15mm gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
87Khóa cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
88Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V75,61m
89Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V29,161m2
90Cửa đi, cánh mở, vách kính + cửa đi, cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,731m2
91Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 08 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V45,731m2
94Cửa sổ mở lật, mở quay, cửa nhôm Xinfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,68m2
95Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,68m2
97Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7485tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V114,8329m2
99Thi công vách bằng tấm thạch cao, vách ngăn 1 mặt khungMô tả kỹ thuật theo chương V8,892m2
100Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,892m2
101Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,892m2
102Ôp Aluminium dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,552m2
103Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ24,552m2
104Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt lắp đặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,236m2
105Phào viền gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạmMô tả kỹ thuật theo chương V11,22md
106Phào chân tường gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6,82md
107Bộ phông chữ + Lô gô bằng Aluminium composite, chữ nổi mầu đỏ bóc đôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Vách gỗ Công nghiệp Laminate 2 mặt lắp đặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,294m2
109Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V171,408m2
110Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V167,591m2
111Phào trần gỗ tự nhiên cao 70Mô tả kỹ thuật theo chương V67,415md
112Phào lửng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V53,255md
113Phào chân tường gỗ tự nhiên cao 120Mô tả kỹ thuật theo chương V53,255md
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn Panel 0,6x1,2 - 75WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
4Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V217bộ
5Lắp đặt đèn Led downlight đôi KT: 145x275-24wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Lắp đặt đèn led gắn tường-20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
8Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Đế âm tự chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
19Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
20Lắp đặt hoàn trả hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Bảo dưỡng, lắp đặt hoàn trả hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
22Lắp đặt hoàn trả hệ thống điện nhẹ, Camera quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
23Vật tư phụ dùng cho bảo dưỡng điều hòa (dây điện, ống đồng bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Phao điện chống tràn bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Lắp đặt Chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
29Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt Vòi Sen Tắm Nóng LạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Máy sấy tay cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Vật tư phụ dùng cho lắp đặt thiết bị nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).44
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh lốp 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Kích thủy lực 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy mài 2,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy trộn vữa 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy vận thăng 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Tời điện 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->