Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Nam | Chủ đầu tư | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Nam (Agribank chi nhánh tỉnh Hà Nam) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 18:17:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,268,171,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4623 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8446 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,2115 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,75 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4617 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1582 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2118 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng lòng seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5589 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,472 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,9139 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền, bậc tam cấp lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8502 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2925 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4711 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,8659 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9178 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,2614 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bồn nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy, camera hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 25 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6113 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6113 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1331 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,798 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,798 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,388 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm, dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4926 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 34 | Tôn dập gập hộp tạo gờ đỉnh mái chéo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | md |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2118 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4047 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9072 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, thành tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,0309 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5589 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5725 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4711 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8781 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,1686 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2057 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5892 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite KT:800x800 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1583 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2318 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,062 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4626 | m2 |
| 57 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4626 | m2 |
| 58 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2925 | m2 |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,0284 | m2 |
| 60 | Thi công trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,6055 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,0284 | m2 |
| 62 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,0284 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m2 |
| 64 | Sản xuất khung chậu rửa bằng Inox 304, Inox hộp dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,13 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,13 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,73 | 1m2 |
| 70 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính Temper dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 72 | Bản lề âm sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Kẹp kính VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Kẹp L + khóa VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Tay nắm Inox 304, D32 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cửa mở tự động KT: 4,8x3 (mở thông thủy 2,4m), kính temper dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện: mô tơ cửa, mắt cảm nhận hồng ngoại,, dầy curoa, ray trượt, nắp che thiết bị, khung cửa, cuốn hướng dẫn, nút exit....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 78 | Mô tơ cửa cuốn 20m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 83 | Cửa đi, cửa gỗ tự nhiên nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa đơn, gỗ tự nhiên nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m |
| 85 | Phào cửa cửa chữ U KT: 300x15mm gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 86 | Phào cửa KT70x15mm gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 87 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 1m |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1m2 |
| 90 | Cửa đi, cánh mở, vách kính + cửa đi, cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,731 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 08 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,731 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở lật, mở quay, cửa nhôm Xinfa hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7485 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8329 | m2 |
| 99 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, vách ngăn 1 mặt khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 101 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 102 | Ôp Aluminium dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m2 |
| 103 | Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ | 24,552 | m2 | |
| 104 | Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt lắp đặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,236 | m2 |
| 105 | Phào viền gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | md |
| 106 | Phào chân tường gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | md |
| 107 | Bộ phông chữ + Lô gô bằng Aluminium composite, chữ nổi mầu đỏ bóc đô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Vách gỗ Công nghiệp Laminate 2 mặt lắp đặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m2 |
| 109 | Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,408 | m2 |
| 110 | Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,591 | m2 |
| 111 | Phào trần gỗ tự nhiên cao 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,415 | md |
| 112 | Phào lửng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,255 | md |
| 113 | Phào chân tường gỗ tự nhiên cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,255 | md |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x1,2 - 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led downlight đôi KT: 145x275-24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led gắn tường-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Bảo dưỡng, lắp đặt hoàn trả hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 22 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống điện nhẹ, Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Vật tư phụ dùng cho bảo dưỡng điều hòa (dây điện, ống đồng bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Phao điện chống tràn bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Vòi Sen Tắm Nóng Lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Máy sấy tay cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Vật tư phụ dùng cho lắp đặt thiết bị nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lốp 10T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Kích thủy lực 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 0,8T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Tời điện 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 5kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi