Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132770-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa –TT Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 09:25:00 đến ngày 2021-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XD cầu đường trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)(Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự , được chủ đầu tư xác nhận đã từng chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (04 người)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành sau:+ Kỹ sư XD cầu đường, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng , có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: San ủi(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: trộn bêtông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: dùi bê tông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: cắt sắt thép(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Vận chuyển, đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (35 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Đóng cọc, cẩu lắp vật tư thiết bị(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa diezel
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Nâng đỡ con người, cốp pha(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Đào đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Cung cấp điện sử dung(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo E.HSMT1,5tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo E.HSMT3,061tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mmTheo E.HSMT3,524tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọcTheo E.HSMT0,066tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọcTheo E.HSMT0,066tấn
6Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo E.HSMT30,021m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo E.HSMT2,047100m2
8Đào đất thi công mốTheo E.HSMT21,777m3
9Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)Theo E.HSMT1cọc
10Đóng cọc BTCT thẳng 30x30 chiều dài Theo E.HSMT0,6100m
11Đóng cọc BTCT xiên 30x30 chiều dài Theo E.HSMT0,9100m
12Đập đầu cọc trên mặt đấtTheo E.HSMT0,45m3
13Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT1,338m3
14Ván khuôn lót móng mố cầuTheo E.HSMT0,024100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo E.HSMT0,078tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo E.HSMT1,987tấn
17Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo E.HSMT18,712m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo E.HSMT0,802100m2
19Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo E.HSMT0,054m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo E.HSMT0,005100m2
21Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T)Theo E.HSMT1cọc
22Đóng cọc BTCT xiên 30x30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất ) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22)Theo E.HSMT1,392100m
23Đóng cọc BTCT xiên 30x30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất ) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915)Theo E.HSMT0,408100m
24Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nướcTheo E.HSMT0,54m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo E.HSMT0,314tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo E.HSMT0,469tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính d>18mmTheo E.HSMT1,219tấn
28Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo E.HSMT14,808m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo E.HSMT0,744100m2
30Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo E.HSMT0,108m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nướcTheo E.HSMT0,011100m2
32Lao lắp dầm BTDUL I-500Theo E.HSMT9cái
33Dầm I-500 L= 15m (65% HL93) (giá gốc)Theo E.HSMT9dầm
34Vận chuyển dầm (tạm tính)Theo E.HSMT1ch
35Lắp đặt gối cao su (nc)Theo E.HSMT18cái
36Gối cao su 300x150x28mmTheo E.HSMT18cái
37Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,166tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,074tấn
39Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmTheo E.HSMT1,719m3
40Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo E.HSMT0,218100m2
41Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo E.HSMT4,278tấn
42Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmTheo E.HSMT33,733m3
43Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắnTheo E.HSMT2,034100m2
44Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm ( thép nhúng nóng)Theo E.HSMT0,089100m
45Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm dày 2.5mm (thép nhúng nóng)Theo E.HSMT1,968100m
46Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng)Theo E.HSMT0,198tấn
47Lắp đặt thép tấm lan can (nhúng nóng) (vl phụ+ nc+ m)Theo E.HSMT0,198tấn
48Sản xuất thép hình lan can (nhúng nóng)Theo E.HSMT0,535tấn
49Lắp đặt thép hình lan can (nhúng nóng) (vl phụ+ nc+ m)Theo E.HSMT0,535tấn
50Bu lông M20Theo E.HSMT296cái
51Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)Theo E.HSMT0,126100m
52Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)Theo E.HSMT0,032tấn
53Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) (vl phụ+ nc+ m)Theo E.HSMT0,032tấn
54Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính Theo E.HSMT0,139tấn
55Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)Theo E.HSMT14m
56Bu lông M13 (khe tại mố+ trụ)Theo E.HSMT112cái
57Quét Sikadur 732Theo E.HSMT11,48m2
58Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)Theo E.HSMT0,4100m
59Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo E.HSMT0,56100m
60Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)Theo E.HSMT0,4100m
61Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo E.HSMT0,56100m
62Nhổ cọc thép I300 trên cạnTheo E.HSMT0,4100m cọc
63Nhổ cọc thép I300 dưới nướcTheo E.HSMT0,4100m cọc
64Hao hụt thép cọcTheo E.HSMT327,274Kg
65Lắp dựng, tháo dỡ giằng KĐV trên cạnTheo E.HSMT5,516tấn
66Lắp dựng, tháo dỡ giằng KĐV dưới nướcTheo E.HSMT5,516tấn
67Hao hụt thép giằngTheo E.HSMT827,4Kg
68San ủi mặt bãiTheo E.HSMT0,96100m2
69Lu lại mặt bằng bãiTheo E.HSMT0,96100m2
70Móng cấp phối đá dăm dày 10cmTheo E.HSMT0,075100m3
71Rải bao ni lông ngăn cáchTheo E.HSMT0,75100m2
72Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo E.HSMT75m2
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo E.HSMT2,753100m3
2Bơm cát san lấp nền đường phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo E.HSMT4,21100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E.HSMT4,21100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E.HSMT2,437100m3
5Rải bao ni lông ngăn cáchTheo E.HSMT2,766100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmTheo E.HSMT0,416100m3
7Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo E.HSMT49,79m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo E.HSMT0,241100m2
9Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025mTheo E.HSMT3,139m3
10Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT2,86m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo E.HSMT0,084tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,715m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo E.HSMT0,109100m2
14Lắp đặt cọc tiêuTheo E.HSMT31cấu kiện
15Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E.HSMT12,323m2
16Đào móng trụ đỡ biển báoTheo E.HSMT0,25m3
17Vữa BTXM M150Theo E.HSMT0,245m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển chữ nhật (0.6x0.3)m (nc+ m) (kể cả nc đổ vữa BT)Theo E.HSMT2cái
19Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)Theo E.HSMT2cái
20Biển báo tròn phản quang D70cmTheo E.HSMT2cái
21Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3)mTheo E.HSMT2cái
22Đào móng trụ bảng lưu niệmTheo E.HSMT0,18m3
23Vữa BTXM M150Theo E.HSMT0,16m3
24Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính Theo E.HSMT0,005tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính Theo E.HSMT0,007tấn
26Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,131m3
27Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo E.HSMT2,08m2
28Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT2,08m2
29Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60Theo E.HSMT0,48m2
30Kẻ chữ (tạm tính)Theo E.HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XD cầu đường trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)(Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự , được chủ đầu tư xác nhận đã từng chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (04 người) 4 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành sau:+ Kỹ sư XD cầu đường, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng , có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Tính năng: San ủi(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
2 Xe lu Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
3 Máy trộn bêtông Tính năng: trộn bêtông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)2
4 Máy đầm dùi Tính năng: dùi bê tông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
5 Máy cắt sắt thép Tính năng: cắt sắt thép(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
6 Máy đầm Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
7 Sà lan Tính năng: Vận chuyển, đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
8 Cần cẩu (35 tấn) Tính năng: Đóng cọc, cẩu lắp vật tư thiết bị(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
9 Búa diezel Tính năng: Đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
10 Dàn giáo thép Tính năng: Nâng đỡ con người, cốp pha(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)10
11 Máy đào bánh xích Tính năng: Đào đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
12 Máy phát điện Tính năng: Cung cấp điện sử dung(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->