Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa –TT Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 09:25:00 đến ngày 2021-01-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XD cầu đường trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)(Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự , được chủ đầu tư xác nhận đã từng chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (04 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành sau:+ Kỹ sư XD cầu đường, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng , có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: San ủi(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: trộn bêtông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: dùi bê tông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: cắt sắt thép(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Vận chuyển, đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (35 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đóng cọc, cẩu lắp vật tư thiết bị(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Nâng đỡ con người, cốp pha(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đào đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Cung cấp điện sử dung(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Theo E.HSMT | 1,5 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Theo E.HSMT | 3,061 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | Theo E.HSMT | 3,524 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo E.HSMT | 0,066 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo E.HSMT | 0,066 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo E.HSMT | 30,021 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo E.HSMT | 2,047 | 100m2 |
| 8 | Đào đất thi công mố | Theo E.HSMT | 21,777 | m3 |
| 9 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Đóng cọc BTCT thẳng 30x30 chiều dài | Theo E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT xiên 30x30 chiều dài | Theo E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc trên mặt đất | Theo E.HSMT | 0,45 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 1,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Theo E.HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo E.HSMT | 0,078 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo E.HSMT | 1,987 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E.HSMT | 18,712 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo E.HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E.HSMT | 0,054 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo E.HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Đóng cọc BTCT xiên 30x30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất ) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo E.HSMT | 1,392 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT xiên 30x30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất ) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Theo E.HSMT | 0,408 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | Theo E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Theo E.HSMT | 0,314 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Theo E.HSMT | 0,469 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính d>18mm | Theo E.HSMT | 1,219 | tấn |
| 28 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E.HSMT | 14,808 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo E.HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E.HSMT | 0,108 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | Theo E.HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Lao lắp dầm BTDUL I-500 | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 33 | Dầm I-500 L= 15m (65% HL93) (giá gốc) | Theo E.HSMT | 9 | dầm |
| 34 | Vận chuyển dầm (tạm tính) | Theo E.HSMT | 1 | ch |
| 35 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Theo E.HSMT | 18 | cái |
| 36 | Gối cao su 300x150x28mm | Theo E.HSMT | 18 | cái |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,166 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,074 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo E.HSMT | 1,719 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo E.HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 4,278 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo E.HSMT | 33,733 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo E.HSMT | 2,034 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm ( thép nhúng nóng) | Theo E.HSMT | 0,089 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm dày 2.5mm (thép nhúng nóng) | Theo E.HSMT | 1,968 | 100m |
| 46 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Theo E.HSMT | 0,198 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép tấm lan can (nhúng nóng) (vl phụ+ nc+ m) | Theo E.HSMT | 0,198 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép hình lan can (nhúng nóng) | Theo E.HSMT | 0,535 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thép hình lan can (nhúng nóng) (vl phụ+ nc+ m) | Theo E.HSMT | 0,535 | tấn |
| 50 | Bu lông M20 | Theo E.HSMT | 296 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | Theo E.HSMT | 0,126 | 100m |
| 52 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | Theo E.HSMT | 0,032 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) (vl phụ+ nc+ m) | Theo E.HSMT | 0,032 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính | Theo E.HSMT | 0,139 | tấn |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | Theo E.HSMT | 14 | m |
| 56 | Bu lông M13 (khe tại mố+ trụ) | Theo E.HSMT | 112 | cái |
| 57 | Quét Sikadur 732 | Theo E.HSMT | 11,48 | m2 |
| 58 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Theo E.HSMT | 0,4 | 100m cọc |
| 63 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | Theo E.HSMT | 0,4 | 100m cọc |
| 64 | Hao hụt thép cọc | Theo E.HSMT | 327,274 | Kg |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng KĐV trên cạn | Theo E.HSMT | 5,516 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng KĐV dưới nước | Theo E.HSMT | 5,516 | tấn |
| 67 | Hao hụt thép giằng | Theo E.HSMT | 827,4 | Kg |
| 68 | San ủi mặt bãi | Theo E.HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 69 | Lu lại mặt bằng bãi | Theo E.HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 70 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo E.HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 71 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo E.HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 72 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 75 | m2 |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 2,753 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp nền đường phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo E.HSMT | 4,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E.HSMT | 4,21 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E.HSMT | 2,437 | 100m3 |
| 5 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo E.HSMT | 2,766 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo E.HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo E.HSMT | 49,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo E.HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo E.HSMT | 3,139 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo E.HSMT | 0,084 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,715 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo E.HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo E.HSMT | 31 | cấu kiện |
| 15 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 12,323 | m2 |
| 16 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo E.HSMT | 0,25 | m3 |
| 17 | Vữa BTXM M150 | Theo E.HSMT | 0,245 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển chữ nhật (0.6x0.3)m (nc+ m) (kể cả nc đổ vữa BT) | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 21 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3)m | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đào móng trụ bảng lưu niệm | Theo E.HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Vữa BTXM M150 | Theo E.HSMT | 0,16 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính | Theo E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính | Theo E.HSMT | 0,007 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,131 | m3 |
| 27 | Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 2,08 | m2 |
| 28 | Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 2,08 | m2 |
| 29 | Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60 | Theo E.HSMT | 0,48 | m2 |
| 30 | Kẻ chữ (tạm tính) | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XD cầu đường trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)(Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự , được chủ đầu tư xác nhận đã từng chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (04 người) | 4 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành sau:+ Kỹ sư XD cầu đường, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng , có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Tính năng: San ủi(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 2 | Xe lu | Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Tính năng: trộn bêtông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Tính năng: dùi bê tông(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Tính năng: cắt sắt thép(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 6 | Máy đầm | Tính năng: Đầm đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 7 | Sà lan | Tính năng: Vận chuyển, đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 8 | Cần cẩu (35 tấn) | Tính năng: Đóng cọc, cẩu lắp vật tư thiết bị(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 9 | Búa diezel | Tính năng: Đóng cọc(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép | Tính năng: Nâng đỡ con người, cốp pha(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 10 |
| 11 | Máy đào bánh xích | Tính năng: Đào đất(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Tính năng: Cung cấp điện sử dung(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi