Gói thầu: Sửa chữa cải tạo nhà chứa bồn oxy lỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo nhà chứa bồn oxy lỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:34:00 đến ngày 2021-01-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,023,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 05 người;-Cấp thoát nước: 01 người-Thợ điện: 01 người-Sơn: 03 người; |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,289 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 7 | Tháo bỏ hệ thống điện (đèn, dây điện, công tắc, ổ cắm, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các hệ thống khí treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 11 | Vận chuyển xà bần ra ngoài và chuyển đi xa 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,809 | m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 54,366 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,175 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,873 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,836 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,783 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,117 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 23 | Bạt bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 134,68 | m2 |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| D | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,75 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 (sàn mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 3 | Mài nền bê tông tầng trệt cho phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Gạch hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,75 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,47 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch Victa-MT chống thấm mái, tường,sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,745 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,29 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,95 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,71 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo hồ sơ thiết kế | 70,29 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo hồ sơ thiết kế | 39,3 | m2 |
| 17 | Khung sắt tường (Sắt mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 19 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông cường độ cao trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | con |
| 20 | Dây xích giằng bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 21 | Cửa nhôm kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 22 | Thang sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 24 | Bản lề thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| F | ĐIỆN – NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Tủ điện DB-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 05 người;-Cấp thoát nước: 01 người-Thợ điện: 01 người-Sơn: 03 người; | 10 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi