Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Pẻn thôn Bản Loon, nguồn Khuổi Dạ thôn Nà Luông, nguồn Nà Tậu thôn Nà Luông, nguồn Khuổi Muồi thôn Nà Luông, nguồn Loong Nặm thôn Nà Lại thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127023-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn
Chủ đầu tư Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Pẻn thôn Bản Loon, nguồn Khuổi Dạ thôn Nà Luông, nguồn Nà Tậu thôn Nà Luông, nguồn Khuổi Muồi thôn Nà Luông, nguồn Loong Nặm thôn Nà Lại thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210117430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 21:36:00 đến ngày 2021-01-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,280,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09492123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18984246E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.444.296.574 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.296.574 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ren ống D90
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGUỒN KHUỔI PẺN THÔN BẢN LOON
B PHẦN CỬA THU ĐẦU NGUỒN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3134100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đục lỗ, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,27m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,25m3
17Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,79m3
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC (SỬA CHỮA)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,74m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,38m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0912tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0396100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22,81m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32,32m2
8Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0363100m2
9Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0127100m3
10Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0181100m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22,81m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32,32m2
13Bóc bỏ lớp vật liệu lọc cũMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,08m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,078100m
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
21Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
22Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA (SỦA CHỮA)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20,4m2
2Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22,55m2
3Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20,4m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22,55m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
E HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HỐ VAN)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,01m3
F HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Nối thẳng nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
G HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt nối ren trong, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
H HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100 m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỒNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,18m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,024100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,6039100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,4142100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,905100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,75100 m
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
13Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
25Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC87,574m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC79,637m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,64100m3
J HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (35 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,31m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3034100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,7100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC70cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC70cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC140cái
K THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
L NGUỒN KHUỔI DẠ THÔN NÀ LUÔNG
M HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3133100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,72m3
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,25m3
17Đắp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,2m3
N HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,74m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,83m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,34m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,92m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC62,42m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54,59m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,44m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0177100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1025tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1175tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,302tấn
17Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,192100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,06m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
21Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0384100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,23100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,165100m
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
27Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
O HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,56m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,93m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,06m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,96m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0779tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0169tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0826tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0266100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,022100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,031100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC44,3m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,55m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC15,12m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,045100m
21Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,43m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0472100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,2889100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,7706100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22,2388100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,0803100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,25100 m
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
11Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC15cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
24Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
25Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
26Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
27Phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,47m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường hoàn trả dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,47m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC131,469m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC113,766m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,413100m3
Q HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,128m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,53m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,84m3
R HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
S HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
T HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100 m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
U HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,006tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
11Lắp đặt nối ren trong, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,02m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,01m3
V HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (32 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,19m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,2774100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,64100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC64cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC64cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC128cái
W THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
X NGUỒN NÀ TẬU THÔN NÀ LUÔNG
Y HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3133100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10,3m3
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,2m3
17xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,08m3
Z HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,74m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,83m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,34m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,92m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC62,42m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54,59m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,44m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0291100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1025tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0302tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1175tấn
17Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,192100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,06m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
21Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0384100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,165100m
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
AA HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,56m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,93m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,06m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,96m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0779tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0169tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0826tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0266100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,022100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,031100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC44,3m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,55m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC27,42m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,045100m
21Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,14100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,0294100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,782100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,1100 m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
7Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
8Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,449m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,449m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,135m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003100m3
AC HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,01m3
AD HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Nối thẳng HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
AE HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
AF HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (21 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC21cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,182100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC21cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,42100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC21bộ
7Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC42cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC21cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC42cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC84cái
AG THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
AH NGUỒN KHUỔI MUỒI THÔN NÀ LUÔNG
AI HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,82m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,62m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0559100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3203100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,62m3
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,4m3
17Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,66m3
AJ HẠNG MỤC: BỂ LỌC (SỬA CHỮA)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,98m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC16cái
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,48m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1264tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0522100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC19,81m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC33,37m2
8Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0557100m2
9Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0195100m3
10Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0279100m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC19,81m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC33,37m2
13Bóc bỏ lớp vật liệu lọc cũMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,74m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,078100m
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
21Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
22Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
AK HẠNG MỤC: BỂ CHỨA (SỦA CHỮA)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,25m2
2Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC29,9m2
3Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,25m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC29,9m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
AL HẠNG MỤC: HỆ THỒNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,36m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,048100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,5832100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,44100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5473100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC23,5249100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,9341100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,5415100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,4299100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10,25100 m
13Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC17cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
15Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
16Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC25cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC42cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC366,913m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC315,501m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,824100m3
AM HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (1 HỐ VAN)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,45m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0028tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,97m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08m3
AN HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
AO HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (4 HỐ VAN)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0111tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
10Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,045100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
20Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
21Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
22Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,9m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
AP HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 50-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,95m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,16m3
AQ HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,45m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,97m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08m3
AR HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (41 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,53m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC41cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3554100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC41cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,82100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC41bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC41cái
8Lắp đặt van 1 chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC41cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC82cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC164cái
AS THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
AT NGUỒN LOONG NẬM THÔN NÀ LẠI
AU HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3133100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,36m3
17Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,71m3
18xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,6m3
AV HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,34m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,74m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,83m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,34m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,9m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC62,42m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54,59m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,44m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0291100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1025tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1175tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0302tấn
17Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,192100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,06m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
21Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0384100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,165100m
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
AW HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,56m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,93m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,06m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,96m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0779tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0169tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0826tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0266100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,022100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,031100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC44,3m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,55m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC27,6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,045100m
21Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
AX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1208100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,5332100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,6246100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,9456100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4100 m
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22cái
11Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
24Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
26Phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,21m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,21m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,605m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,131m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,238100m3
AY HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,01m3
AZ HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
BA HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
BB HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (30 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,12m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,26100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,6100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC60cái
8Lắp đặt van 1 chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC60cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC120cái
BC THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09492123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18984246E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.444.296.574 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.296.574 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5Kw2
3 Máy hàn điện >=23Kw1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy ren ống D90 Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn >=1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->