Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Pẻn thôn Bản Loon, nguồn Khuổi Dạ thôn Nà Luông, nguồn Nà Tậu thôn Nà Luông, nguồn Khuổi Muồi thôn Nà Luông, nguồn Loong Nặm thôn Nà Lại thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn | Chủ đầu tư | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Pẻn thôn Bản Loon, nguồn Khuổi Dạ thôn Nà Luông, nguồn Nà Tậu thôn Nà Luông, nguồn Khuổi Muồi thôn Nà Luông, nguồn Loong Nặm thôn Nà Lại thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 21:36:00 đến ngày 2021-01-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,280,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09492123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18984246E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.444.296.574 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.296.574 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ren ống D90 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGUỒN KHUỔI PẺN THÔN BẢN LOON | |||
| B | PHẦN CỬA THU ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,39 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0459 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3134 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đục lỗ, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,27 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,25 | m3 |
| 17 | Xếp đá cuội suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,79 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LỌC (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,74 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0912 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,81 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,32 | m2 |
| 8 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0363 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0127 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,81 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,32 | m2 |
| 13 | Bóc bỏ lớp vật liệu lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,08 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,078 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA (SỦA CHỮA) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,4 | m2 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,55 | m2 |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,55 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HỐ VAN) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,01 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Nối thẳng nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,51 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,51 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỒNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,6039 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4142 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,905 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,75 | 100 m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 87,574 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 79,637 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,64 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (35 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,31 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3034 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | mẫu |
| L | NGUỒN KHUỔI DẠ THÔN NÀ LUÔNG | |||
| M | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,39 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0459 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3133 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,72 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,25 | m3 |
| 17 | Đắp đá cuội suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,67 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,83 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,34 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,92 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,42 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,59 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,44 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0994 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0177 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0487 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1025 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1175 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,302 | tấn |
| 17 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,192 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0416 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0384 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,165 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| O | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,93 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,96 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0826 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0266 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,55 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,12 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,045 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0472 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2889 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7706 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,2388 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,0803 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,25 | 100 m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 27 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,47 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường hoàn trả dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,47 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 131,469 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 113,766 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,413 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,128 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,53 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,51 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,51 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,85 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,02 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,01 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (32 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,19 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2774 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 128 | cái |
| W | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | mẫu |
| X | NGUỒN NÀ TẬU THÔN NÀ LUÔNG | |||
| Y | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,39 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0459 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3133 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,3 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,2 | m3 |
| 17 | xếp đá cuội suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,08 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,67 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,83 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,34 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,92 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,42 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,59 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,44 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0994 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0291 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0487 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0302 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1175 | tấn |
| 17 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,192 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0416 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0384 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,165 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,93 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,96 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0826 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0266 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,55 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,42 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,045 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,0294 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,782 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1 | 100 m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 18 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,449 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,449 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,135 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,01 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| AE | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,51 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (21 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặtcút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 84 | cái |
| AG | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | mẫu |
| AH | NGUỒN KHUỔI MUỒI THÔN NÀ LUÔNG | |||
| AI | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,62 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0559 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3203 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,62 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,4 | m3 |
| 17 | Xếp đá cuội suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,66 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: BỂ LỌC (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,98 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1264 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,81 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,37 | m2 |
| 8 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0557 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0195 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0279 | 100m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,81 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,37 | m2 |
| 13 | Bóc bỏ lớp vật liệu lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,74 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,078 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA (SỦA CHỮA) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,25 | m2 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,9 | m2 |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,9 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỒNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5832 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5473 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,5249 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9341 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5415 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4299 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,25 | 100 m |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 366,913 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 315,501 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,824 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (1 HỐ VAN) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0028 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,97 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| AN | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| AO | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (4 HỐ VAN) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0111 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | m3 |
| AP | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,85 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0055 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 50-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,95 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0027 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,97 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| AR | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (41 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,53 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3554 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 164 | cái |
| AS | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | mẫu |
| AT | NGUỒN LOONG NẬM THÔN NÀ LẠI | |||
| AU | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,39 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0459 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3133 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0084 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,36 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,71 | m3 |
| 18 | xếp đá cuội suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,6 | m3 |
| AV | HẠNG MỤC: BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,67 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,83 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,34 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,9 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,42 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,59 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,44 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0994 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0291 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0487 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1025 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1175 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0302 | tấn |
| 17 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,192 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0416 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0384 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,165 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,93 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,96 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0826 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0266 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,55 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,045 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| AX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1208 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5332 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6246 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9456 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 100 m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 26 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,605 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,131 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,238 | 100m3 |
| AY | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,01 | m3 |
| AZ | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| BA | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,51 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| BB | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (30 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,12 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | cái |
| BC | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09492123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18984246E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.444.296.574 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.296.574 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | >=23Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ren ống D90 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | >=1Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi