Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126630-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210126624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 11:40:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,599,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ có bằng đại học ngành giao thông. 01 cán bộ có bằng đại học ngành dân dụng +01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ có bằng đại học ngành giao thông. 01 cán bộ có bằng đại học ngành dân dụng +01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10T( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 250l
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải >= 10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải >= 16T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất >= 25T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10T( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 250l
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải >= 10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải >= 16T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất >= 25T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: Phần đường giao thông
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm239,19m3
2Lớp giấy dầu cách ly1.195,95m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm218,78m3
4Ma tít0,12m3
5Gỗ đệm0,11m3
6Ván khuôn182,87m2
7Mạt cưa tẩm nhựa0,0016m3
8Ống chụp đầu cốt thép D3012,1m
9Bọc màng nilon2,85m2
10Quét nhựa24,48m2
11Chiều dài xẻ khe300m
12Thép tròn trơn D251.154,47kg
B Tuyến 1:Phần nền đường
1Đào nền đường, đất cấp II87,09m3
2đào nền đường, đất cấp III1.321,13m3
3Đào nền đường, đá cấp IV1.195,13m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyển1.195,13m3
5Đào khuôn, đất cấp III84,14m3
6Đào mặt đường cũ BTXM205,07m3
7Xúc BTXM mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển205,07m3
8Đánh cấp, đất cấp II11,72m3
9Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)90,98m3
10Đắp nền đường độ chặt K90173,62m3
11Đào hố móng cống dọc, đất cấp III668,24m3
12Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng274,97m3
13Đào rãnh biên, đất cấp III80,54m3
14Đào khuôn rãnh biên146,14m3
15Gia cố rãnh biên, đá hộc xây VXM M75146,14m3
16Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp II98,81m3
17Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp III53,83m3
18Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp IV1.400,21m3
C Tuyến 1: An toàn giao thông
1Biển báo tam giác phản quang6biển
2Đào đất chôn cột0,61m3
3Bê tông móng cột M150 đá 2x40,39m3
4Đắp hoàn trả móng cột0,23m3
D Tuyến 1: Rãnh dọc
1Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2170,86m3
2Ván khuôn thân rãnh1.366,89m2
3Bê tông M25031,89m3
4Ván khuôn343,2m2
5Thép tròn D1.228,67kg
6Bê tông móng rãnh M150 đá 2x453,63m3
7Ván khuôn71,5m2
8Đá dăm đệm dày 10cm53,63m3
9Bê tông M30050,05m3
10Ván khuôn300,3m2
11Thép tròn D5.146,36kg
12Thép tròn D3.237,41kg
13Lắp đặt tấm đan715cái
E Tuyến 1: Cống bản Lo=3,4m
1Bê tông tấm bản Bê tông M300 đá 1x25,9m3
2Bê tông mặt đường gia cường Bê tông M300 đá 1x220,73m3
3Bê tông xà mũ mố Bê tông M300 đá 1x23,84m3
4Bê tông gờ chắn lan can Bê tông M250 đá 1x22,16m3
5Bê tông giằng tường chắn, Bê tông M200 đá 1x2,1,11m3
6Bê tông giằng chống Bê tông M200 đá 1x2,3,5m3
7Bê tông tường cống, Bê tông M200 đá 2x422,34m3
8Bê tông móng tường cống Bê tông M200 đá 2x415,6m3
9Bê tông tường chắn, Bê tông M150 đá 2x428,05m3
10Bê tông móng tường chắn, Bê tông M150 đá 2x421,49m3
11Bê tông chân khay sân cống, Bê tông M150 đá 2x42,4m3
12Ván khuôn tấm bản14,95m2
13Ván khuôn xà mũ mố13,76m2
14Ván khuôn xà mũ tường chắn8,14m2
15Ván khuôn giằng chống14m2
16Ván khuôn tường cống68,46m2
17Ván khuôn móng tường cống17,2m2
18Ván khuôn tường chắn93,24m2
19Ván khuôn móng tường chắn37,64m2
20Ván khuôn mặt đường gia cường11,38m2
21Ván khuôn chân khay sân cống12m2
22Ván khuôn gờ chắn lan can12,6m2
23Thép D328,28kg
24Thép D142,76kg
25Thép D267,26kg
26Thép D19,2kg
27Thép D68,13kg
28Thép D22,03kg
29Thép D957,31kg
30Thép D65,71kg
31Thép D>18 tấm bản cống182,66kg
32Đá hộc xây lòng cốngVXM M1003,78m3
33Đá hộc xây sân cống thượng hạ lưuVXM M1006,55m3
34Đá hộc xây sân gia cố thượng hạ lưuVXM M1008,49m3
35Đá hộc xây chân khay gia cố thượng hạ lưuVXM M1002,83m3
36Trát VXM M100 dày 2cm65,4m2
37Đá dăm đệm21,59m3
38Ma tít bitum lấp lỗ chốt0,03m3
39Quét nhựa đường chống thấm29,64m2
40Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường giáp nối giữa tường cống, tường cánh, tường chắn5,83m2
41Đào đất hố móng cống, đất cấp I17,26m3
42Đào đất hố móng cống, đất cấp II60,61m3
43Đào đất hố móng tường cánh, tường chắn,... đất cấp I121,94m3
44Đắp đất hoàn trả hố móng, đầm K90 bằng đất mua về98,9m3
45Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng46,5m3
46Phá bờ vây thi công46,5m3
47Thép inox D1687,8m
48Thép lan can, tay vịn44,17kg
49Lắp đặt lan can, tay vịn3,12m2
50Lắp đặt cấu kiện 6CK
51Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép17,8m3
52Phá dỡ kết cấu đá xây9,38m3
53Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển9,38m3
54Vận chuyển đất thừa đổ đi,Đất cấp I139,2m3
55Vận chuyển đất thừa đổ đi,Đất cấp II60,61m3
56Vận chuyển đất thừa đổ đi,Đá thải27,18m3
F Tuyến 1: Cống bản Lo=0,8m
1Bê tông M300 đá 1x2 tấm bản biên0,25m3
2Ván khuôn tấm bản biên1,3m2
3Thép tròn D8,25kg
4Thép tròn D15,46kg
5Lắp đặt tấm bản biên1CK
6Bê tông M300 đá 1x2 tấm bản giữa0,51m3
7Ván khuôn tấm bản giữa2,27m2
8Thép tròn D18,84kg
9Thép tròn D38,26kg
10Lắp đặt tấm bản giữa3CK
11Bê tông M200 mũ mố0,93m3
12Ván khuôn mũ mố6,06m2
13Thép tròn D6,04kg
14Thép tròn D22,31kg
15Bê tông M250 đá 1x2 mối nối bản0,01m3
16Thép tròn D2,8kg
17Bê tông M200 tấm đan hố ga0,14m3
18Ván khuôn tấm đan hố ga0,84m2
19Thép tròn D14,4kg
20Thép tròn D9,06kg
21Lắp đặt tấm đan2cái
22Bê tông M200 mũ mố hố ga0,14m3
23Ván khuôn mũ mố hố ga1,49m2
24Thép tròn D10,65kg
25Bê tông móng cống M1501,8m3
26Bê tông thân cống M1501,82m3
27Bê tông móng tường cánh chân khay M1501,41m3
28Bê tông tường cánh M1500,28m3
29Bê tông sân cống M1501,84m3
30Bê tông hố ga M1500,76m3
31Bê tông móng hố ga M1500,23m3
32Ván khuôn móng cống2,9m2
33Ván khuôn thân cống10m2
34Ván khuôn móng tường cánh chân khay6,33m2
35Ván khuôn tường cánh1,65m2
36Ván khuôn sân cống3,38m2
37Ván khuôn hố ga6,11m2
38Ván khuôn móng hố ga0,6m2
39Đá dăm đệm2,48m3
40Đào hố móng cống, đất cấp III11,52m3
41Đắp hoàn trả hố móng cống K903,82m3
42Đắp hoàn trả hố móng cống K952,16m3
G Tuyến 2: Phần đường giao thông
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm220,27m3
2Lớp giấy dầu cách ly1.101,33m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm193,13m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại I bù vênh17,78m3
5Ma tít0,09m3
6Gỗ đệm0,08m3
7Ván khuôn124,28m2
8Mạt cưa tẩm nhựa0,001m3
9Ống chụp đầu cốt thép D307,7m
10Bọc màng nilon1,81m2
11Quét nhựa14,79m2
12Chiều dài xẻ khe234,1m
13Thép tròn trơn D25721,35kg
14Đào nền đường, đất cấp III18,58m3
15Đào khuôn, đất cấp III210,65m3
16Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) - đất tận dụng từ tuyến 1217,38m3
17Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp245,63m3
18Đắp nền đường độ chặt K90288,04m3
19Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp93,02m3
20Đào hố móng cống dọc, đất cấp III120,27m3
21Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng28,46m3
22Đào rãnh biên, đất cấp III0,4m3
23Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp III94,75m3
24Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp IV32,27m3
H Tuyến 2: An toàn giao thông
1Biển báo tam giác phản quang1biển
2Đào đất chôn cột0,1m3
3Bê tông móng cột M150 đá 2x40,06m3
4Đắp hoàn trả móng cột0,04m3
I Tuyến 2: Rãnh dọc
1Bê tông thân rãnh M200 đá 1x240,71m3
2Ván khuôn thân rãnh325,67m2
3Bê tông M2507,63m3
4Ván khuôn82,08m2
5Thép tròn D293,85kg
6Bê tông móng rãnh M150 đá 2x412,83m3
7Ván khuôn17,1m2
8Đá dăm đệm dày 10cm12,83m3
9Bê tông M300 tấm đan11,97m3
10Ván khuôn tấm đan71,82m2
11Thép tròn D1.230,81kg
12Thép tròn D774,26kg
13Lắp đặt tấm đan171cái
J Tuyến 3: Phần đường giao thông
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm229,08m3
2Lớp giấy dầu cách ly1.145,38m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm206,17m3
4Ma tít0,08m3
5Gỗ đệm0,09m3
6Ván khuôn150,98m2
7Mạt cưa tẩm nhựa0,001m3
8Ống chụp đầu cốt thép D309,9m
9Bọc màng nilon2,33m2
10Quét nhựa10,98m2
11Chiều dài xẻ khe168m
12Thép tròn trơn D25565,67kg
13Đào đất không thích hợp, đất cấp II378,21m3
14Đào nền đường, đất cấp II1,13m3
15Đào khuôn đường, đất cấp II218,88m3
16Đánh cấp, đất cấp II133,99m3
17Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) - đất tận dụng từ tuyến 1409,76m3
18Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp463,03m3
19Đắp nền đường độ chặt K90771,3m3
20Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp848,43m3
21Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp II732,21m3
K Tuyến 3: An toàn giao thông
1Biển báo tam giác phản quang1biển
2Đào đất chôn cột0,1m3
3Bê tông móng cột M150 đá 2x40,06m3
4Đắp hoàn trả móng cột0,04m3
5Hỗ trợ di chuyển cột điện1cột
L Cống tròn D75
1Bê tông M3002,51m3
2Ván khuôn62,58m2
3Thép tròn D236,16kg
4Lắp đặt ống cống12đoan ống
5Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x42,88m3
6Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x42,82m3
7Bê tông móng cống, M150 đá 2x45,39m3
8Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x48,9m3
9Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x46,09m3
10Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x43,2m3
11Bê tông sân gia cố, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x49,09m3
12Ván khuôn móng thân cống13,41m2
13Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu8,53m2
14Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu22,91m2
15Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu10,58m2
16Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu22,43m2
17Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu13,03m2
18Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu26,28m2
19Đá dăm đệm5,36m3
20Sơn bitum phòng nước 2 lớp13,8m2
21Vữa xi măng M1000,01m3
22Vải tẩm nhựa phòng nước2,32m2
23Gỗ tẩm nhựa0,01m3
24Vữa xi măng M1000,004m3
25Đào hố móng, đất cấp I46,91m3
26Đào hố móng, đất cấp II39,42m3
27Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K90 - đất mua về44,89m3
28Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K95 - đất mua về5,34m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép3,14m3
30Phá dỡ kết cấu đá xây9,17m3
31Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển9,17m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I46,91m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II39,42m3
34Đá thải12,31m3
M Tuyến 3: Cống tròn D100
1Bê tông M3002,77m3
2Ván khuôn55,3m2
3Thép tròn D67,34kg
4Thép tròn D227,55kg
5Lắp đặt ống cống8đoan ống
6Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x42,01m3
7Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x42,21m3
8Bê tông móng cống, M150 đá 2x43,88m3
9Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x48,28m3
10Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x48,28m3
11Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x42,11m3
12Bê tông sân gia cố, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x45,1m3
13Ván khuôn móng thân cống4,83m2
14Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu6,86m2
15Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu16,58m2
16Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu8,28m2
17Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu17,7m2
18Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu8,71m2
19Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu14,37m2
20Đá dăm đệm3,54m3
21Sơn bitum phòng nước 2 lớp18,4m2
22Vữa xi măng M1000,08m3
23Gỗ tẩm nhựa0,08m3
24Vữa xi măng M1000,04m3
25Đào hố móng, đất cấp II119,45m3
26Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K90 - đất mua về44,89m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép1,73m3
28Phá dỡ kết cấu đá xây11,14m3
29Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển11,14m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I37,28m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II44,89m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đá thải12,87m3
N NHÀ VĂN HÓA:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,266m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,676m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x20,317m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,058100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,012tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,072tấn
7Gia công xà gồ thép0,942tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,9081m2
9Lắp dựng xà gồ thép0,942tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,168100m2
11Quét chống thấm bằng vật liệu tổng hợp36,428m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7514,708m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ212,509m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ256,876m2
15Lát đá bậc tam cấp20,484m2
16Hộp kỹ thuật cửa cuốn1bộ
O NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng đất cấp II0,454100m3
2Vận chuyển đất cấp II0,054100m3
3Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x62,787m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M757,533m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,102m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,316100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,085100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,153m3
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,72m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x20,108m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,26100m2
12Ván khuôn sàn mái0,24100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,136tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,425tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,401tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,004tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao 0,021tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,238m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,009m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7577,396m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M7534,688m2
23Trát trần, vữa XM M7527,14m2
24Trát vẩy tường chống vang15,104m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75118,72m
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M7527,2m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt0,016tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửa1,8m2
29Mua cửa đi làm bằng nhôm cao cấp3,52m2
30Phụ kiện cửa đi2bộ
31Mua cửa sổ làm bằng nhôm cao cấp1,8m2
32Phụ kiện cửa sổ5bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,32m2
34Mua ống thoát nước tràn1,4m
35Bê tông lót nền, M100, PC30, đá 4x61,613m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm16,128m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB3053,924m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,625m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,396m2
40Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,558m3
41Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,684m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,029100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,464m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,053tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,032100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,428m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,95m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,792m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,467m2
52Đào móng Cấp đất II0,641100m3
53Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,741m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x28,635m3
55Ván khuôn móng cột0,401100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,034tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,074tấn
58Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M758,026m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M12567,6m2
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,12100m3
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp8bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
65Lắp đặt các automat 1 pha 1m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm30m
68Lắp đặt xí bệt2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
71Lắp đặt vòi xả nhanh2bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2cái
74Lắp đặt gương soi2cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm4cái
76Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm0,043100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm0,115100m
79Lắp đặt van ren, ĐK 32mm1cái
80Lắp đặt van ren, ĐK 7cái
81Lắp đặt van phao thủy lực1cái
82Lắp đặt van phao điện1cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm10cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm1cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm8cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm2cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm17cái
88Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm7cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm2cái
90Lắp đặt racco, ĐK 20mm5cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,15100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm0,065100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm0,06100m
94Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm10cái
95Lắp đặt cút nhựa. ĐK 50mm8cái
96Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mm5cái
97Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm2cái
98Lắp đặt tê nhựa. ĐK 50mm3cái
99Lắp đặt tê nhựa. ĐK 34mm1cái
100Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm4cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
102Cầu chắn rác2cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
P MÓNG ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất II0,066100m3
2Đóng cọc tre -đất cấp II6,77100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,693m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,693m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M10023,938m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M1000,967m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,798m3
8Ván khuôn móng dài0,048100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,373m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất II0,022100m3
Q TƯỜNG RÀO ĐOẠN KÈ:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,258m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,363m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7511,773m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M755,97m2
5Đắp đầu trụ6cái
6Mua, lắp dựng con tiện lan can tường rào thoáng70cái
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,182m2
R CỔNG VÀO:
1Đào móng đất cấp II0,073100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,512m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x21,63m3
4Bê tông cột, M200, đá 1x20,549m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,062100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,073100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,056tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7513,464m2
11Đắp đầu trụ2cái
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,464m2
13Gia công cổng sắt0,202tấn
14Lắp dựng cổng vào7,296m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,2961m2
16Mua bánh xe thép2cái
17Mua bản lề thép8cái
18Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,900,049100m3
19Vận chuyển đất Cấp đất II0,024100m3
S HÀNG RÀO:
1Đào móng Cấp đất II0,233100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,358m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M756,77m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,475m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,768m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,107100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,053tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,134tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,156100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất II0,078100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,248m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,472m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,232m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,025100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7580,832m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7531,306m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M7579,58m
20Mua thép hàng rào725,93kg
21Gia công hàng rào song sắt.19,305m2
22Lắp dựng lan can sắt19,305m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,3051m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,137m2
25Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch11,986m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m11,986m3
T SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,293100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x243,1m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x48,6210m
4Đào móng đất cấp II0,061100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,048m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,04m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7528,16m2
8Lát đá bậc tam cấp14,08m2
9Đổ đất màu trồng cây16m3
10Trồng cây bóng mát8cây
U Điện chiếu sáng
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột ly tâm 7 - 7,5)41Bộ
2Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột đôi ly tâm 7-7,5) )2Bộ
3Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột H)23Bộ
4Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột 2H)4Bộ
5Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 70w (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới70bộ
6Luồn dây từ cáp treo lên đèn245m
7Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm3.374,28m
8Lắp đặt kẹp treo cáp45Vị trí
9Lắp đặt kẹp hãm51Vị trí
10Lắp đặt móc treo96Vị trí
11Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai)152bộ
12Lắp đặt ghíp lên đèn140Vị trí
13Lắp đặt ghíp đấu dây24Vị trí
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5m15Cột
15Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng3bộ
16Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A3tủ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng6bộ
18Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp III28,13m3
19Bê tông móng, M100, đá 4x630,4m3
20Bê tông móng M150, đá 2x412,96m3
21Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật79,2m2
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt 0,9512,3m3
23Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 5 km12,96m3
24Thí nghiệm tiếp địa6vị trí
V HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH
1Dây cáp truyền thanh chuyên dụng có trợ lực Cu 2x1,83.500m
2Bộ kẹp đường dây cáp200Cái
3Loa nén phóng thanh 30W11Cái
4Biến áp loa 60W11Cái
5Hộp bảo quản biến áp loa4Cái
6Cọc treo loa3Cái
7Chi phí kéo dây và lắp đặt hệ thống loa truyền thanh1Gói
W HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA
1Loa full đôi 4 tấc công suất 800W/1600W2Chiếc
2Âm ly công suất1Chiếc
3Bộ thu phát không dây tần số UHF 96 kênh/ 2 micro cầm tay.1Chiếc
4Đầu DVD1Cái
5Mixer 12 kênh1Cái
6Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm50m
7Jack neutrick4Chiếc
8Dây tín hiệu 1m2Cuộn
9Tủ âm thanh chuyên dụng 12U có ngăn chứa mixer1Chiếc
10Micro cổ ngỗng1Cái
11Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường1Gói
12Chi phí vận chuyển toàn bộ hệ thống1HT
X Thiết bị camera
1Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh1Cái
2Camera 4MP ColorVu cho hình ảnh màu sắc 24/710Cái
3Ổ cứng 6TB1Cái
4Nguồn đơn 12V-2A cấp nguồn cho camera10Cái
5Switch 8port giga 100/1000Mbps8Cái
6Cáp mạng300Mét
7Dây điện 2x1.5mm400Mét
8Bộ vỏ che+Chân đế bảo vệ camera10Cái
9tủ điện 30*40 Sơn tĩnh điện chính hãng7Cái
10Converter quang ( 2 sợi 100/1000)14Cái
11Cáp quang 12Fo4.000Mét
12Tủ Rack 10U-D6001Cái
13Tay đua 3m lắp camera10Cái
14Phụ kiện (hạt mạng, băng dính, hộp điện, rắc cái, rắc đực, ổ cắm…)10Bộ
15Nhân công chạy dây ( tính theo số mét dây cáp quang+dây mạng+dây điện)4.700mét
16Nhân công hàn quang .30mối
17Nhân công lắp đặt và hoàn thiện hệ thống camera10NC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 01 cán bộ có bằng đại học ngành giao thông. 01 cán bộ có bằng đại học ngành dân dụng +01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh.33
5 Cán bộ trắc đạc: 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, Kèm theo tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=7T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực )3
4 Máy đầm bàn Công suất >=1kW3
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW3
6 Máy hàn điện Công suất >=23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )1
8 Cần trục ôtô Sức nâng >= 10T( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >= 250l4
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải >= 10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng gia tải >= 16T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )1
12 Máy lu rung Lực rung lớn nhất >= 25T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->