Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 11:40:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,599,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ có bằng đại học ngành giao thông. 01 cán bộ có bằng đại học ngành dân dụng +01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ có bằng đại học ngành giao thông. 01 cán bộ có bằng đại học ngành dân dụng +01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10T( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải >= 10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải >= 16T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất >= 25T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10T( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải >= 10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải >= 16T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất >= 25T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: Phần đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 239,19 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 1.195,95 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 218,78 | m3 | |
| 4 | Ma tít | 0,12 | m3 | |
| 5 | Gỗ đệm | 0,11 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 182,87 | m2 | |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa | 0,0016 | m3 | |
| 8 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | 12,1 | m | |
| 9 | Bọc màng nilon | 2,85 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa | 24,48 | m2 | |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | 300 | m | |
| 12 | Thép tròn trơn D25 | 1.154,47 | kg | |
| B | Tuyến 1:Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 87,09 | m3 | |
| 2 | đào nền đường, đất cấp III | 1.321,13 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đá cấp IV | 1.195,13 | m3 | |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | 1.195,13 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp III | 84,14 | m3 | |
| 6 | Đào mặt đường cũ BTXM | 205,07 | m3 | |
| 7 | Xúc BTXM mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | 205,07 | m3 | |
| 8 | Đánh cấp, đất cấp II | 11,72 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | 90,98 | m3 | |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt K90 | 173,62 | m3 | |
| 11 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | 668,24 | m3 | |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng | 274,97 | m3 | |
| 13 | Đào rãnh biên, đất cấp III | 80,54 | m3 | |
| 14 | Đào khuôn rãnh biên | 146,14 | m3 | |
| 15 | Gia cố rãnh biên, đá hộc xây VXM M75 | 146,14 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp II | 98,81 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp III | 53,83 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp IV | 1.400,21 | m3 | |
| C | Tuyến 1: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | 6 | biển | |
| 2 | Đào đất chôn cột | 0,61 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 0,39 | m3 | |
| 4 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,23 | m3 | |
| D | Tuyến 1: Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | 170,86 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | 1.366,89 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 31,89 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 343,2 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 1.228,67 | kg | |
| 6 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | 53,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 71,5 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 53,63 | m3 | |
| 9 | Bê tông M300 | 50,05 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 300,3 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 5.146,36 | kg | |
| 12 | Thép tròn D | 3.237,41 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 715 | cái | |
| E | Tuyến 1: Cống bản Lo=3,4m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản Bê tông M300 đá 1x2 | 5,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường gia cường Bê tông M300 đá 1x2 | 20,73 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà mũ mố Bê tông M300 đá 1x2 | 3,84 | m3 | |
| 4 | Bê tông gờ chắn lan can Bê tông M250 đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng tường chắn, Bê tông M200 đá 1x2, | 1,11 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng chống Bê tông M200 đá 1x2, | 3,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường cống, Bê tông M200 đá 2x4 | 22,34 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng tường cống Bê tông M200 đá 2x4 | 15,6 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường chắn, Bê tông M150 đá 2x4 | 28,05 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, Bê tông M150 đá 2x4 | 21,49 | m3 | |
| 11 | Bê tông chân khay sân cống, Bê tông M150 đá 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | 14,95 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà mũ mố | 13,76 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn xà mũ tường chắn | 8,14 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn giằng chống | 14 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn tường cống | 68,46 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng tường cống | 17,2 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn tường chắn | 93,24 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng tường chắn | 37,64 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn mặt đường gia cường | 11,38 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn chân khay sân cống | 12 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn lan can | 12,6 | m2 | |
| 23 | Thép D | 328,28 | kg | |
| 24 | Thép D | 142,76 | kg | |
| 25 | Thép D | 267,26 | kg | |
| 26 | Thép D | 19,2 | kg | |
| 27 | Thép D | 68,13 | kg | |
| 28 | Thép D | 22,03 | kg | |
| 29 | Thép D | 957,31 | kg | |
| 30 | Thép D | 65,71 | kg | |
| 31 | Thép D>18 tấm bản cống | 182,66 | kg | |
| 32 | Đá hộc xây lòng cốngVXM M100 | 3,78 | m3 | |
| 33 | Đá hộc xây sân cống thượng hạ lưuVXM M100 | 6,55 | m3 | |
| 34 | Đá hộc xây sân gia cố thượng hạ lưuVXM M100 | 8,49 | m3 | |
| 35 | Đá hộc xây chân khay gia cố thượng hạ lưuVXM M100 | 2,83 | m3 | |
| 36 | Trát VXM M100 dày 2cm | 65,4 | m2 | |
| 37 | Đá dăm đệm | 21,59 | m3 | |
| 38 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | 0,03 | m3 | |
| 39 | Quét nhựa đường chống thấm | 29,64 | m2 | |
| 40 | Chèn 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường giáp nối giữa tường cống, tường cánh, tường chắn | 5,83 | m2 | |
| 41 | Đào đất hố móng cống, đất cấp I | 17,26 | m3 | |
| 42 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | 60,61 | m3 | |
| 43 | Đào đất hố móng tường cánh, tường chắn,... đất cấp I | 121,94 | m3 | |
| 44 | Đắp đất hoàn trả hố móng, đầm K90 bằng đất mua về | 98,9 | m3 | |
| 45 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | 46,5 | m3 | |
| 46 | Phá bờ vây thi công | 46,5 | m3 | |
| 47 | Thép inox D168 | 7,8 | m | |
| 48 | Thép lan can, tay vịn | 44,17 | kg | |
| 49 | Lắp đặt lan can, tay vịn | 3,12 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện | 6 | CK | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 17,8 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu đá xây | 9,38 | m3 | |
| 53 | Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 9,38 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ đi,Đất cấp I | 139,2 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ đi,Đất cấp II | 60,61 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi,Đá thải | 27,18 | m3 | |
| F | Tuyến 1: Cống bản Lo=0,8m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm bản biên | 0,25 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm bản biên | 1,3 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 8,25 | kg | |
| 4 | Thép tròn D | 15,46 | kg | |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | 1 | CK | |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm bản giữa | 0,51 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm bản giữa | 2,27 | m2 | |
| 8 | Thép tròn D | 18,84 | kg | |
| 9 | Thép tròn D | 38,26 | kg | |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | 3 | CK | |
| 11 | Bê tông M200 mũ mố | 0,93 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | 6,06 | m2 | |
| 13 | Thép tròn D | 6,04 | kg | |
| 14 | Thép tròn D | 22,31 | kg | |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối bản | 0,01 | m3 | |
| 16 | Thép tròn D | 2,8 | kg | |
| 17 | Bê tông M200 tấm đan hố ga | 0,14 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan hố ga | 0,84 | m2 | |
| 19 | Thép tròn D | 14,4 | kg | |
| 20 | Thép tròn D | 9,06 | kg | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 22 | Bê tông M200 mũ mố hố ga | 0,14 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn mũ mố hố ga | 1,49 | m2 | |
| 24 | Thép tròn D | 10,65 | kg | |
| 25 | Bê tông móng cống M150 | 1,8 | m3 | |
| 26 | Bê tông thân cống M150 | 1,82 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng tường cánh chân khay M150 | 1,41 | m3 | |
| 28 | Bê tông tường cánh M150 | 0,28 | m3 | |
| 29 | Bê tông sân cống M150 | 1,84 | m3 | |
| 30 | Bê tông hố ga M150 | 0,76 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng hố ga M150 | 0,23 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cống | 2,9 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn thân cống | 10 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng tường cánh chân khay | 6,33 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn tường cánh | 1,65 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn sân cống | 3,38 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn hố ga | 6,11 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn móng hố ga | 0,6 | m2 | |
| 39 | Đá dăm đệm | 2,48 | m3 | |
| 40 | Đào hố móng cống, đất cấp III | 11,52 | m3 | |
| 41 | Đắp hoàn trả hố móng cống K90 | 3,82 | m3 | |
| 42 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 | 2,16 | m3 | |
| G | Tuyến 2: Phần đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 220,27 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 1.101,33 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 193,13 | m3 | |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I bù vênh | 17,78 | m3 | |
| 5 | Ma tít | 0,09 | m3 | |
| 6 | Gỗ đệm | 0,08 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 124,28 | m2 | |
| 8 | Mạt cưa tẩm nhựa | 0,001 | m3 | |
| 9 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | 7,7 | m | |
| 10 | Bọc màng nilon | 1,81 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa | 14,79 | m2 | |
| 12 | Chiều dài xẻ khe | 234,1 | m | |
| 13 | Thép tròn trơn D25 | 721,35 | kg | |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp III | 18,58 | m3 | |
| 15 | Đào khuôn, đất cấp III | 210,65 | m3 | |
| 16 | Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) - đất tận dụng từ tuyến 1 | 217,38 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp | 245,63 | m3 | |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt K90 | 288,04 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp | 93,02 | m3 | |
| 20 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | 120,27 | m3 | |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng | 28,46 | m3 | |
| 22 | Đào rãnh biên, đất cấp III | 0,4 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp III | 94,75 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp IV | 32,27 | m3 | |
| H | Tuyến 2: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | 1 | biển | |
| 2 | Đào đất chôn cột | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,04 | m3 | |
| I | Tuyến 2: Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | 40,71 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | 325,67 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 7,63 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 82,08 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 293,85 | kg | |
| 6 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | 12,83 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 17,1 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 12,83 | m3 | |
| 9 | Bê tông M300 tấm đan | 11,97 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 71,82 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 1.230,81 | kg | |
| 12 | Thép tròn D | 774,26 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 171 | cái | |
| J | Tuyến 3: Phần đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | 229,08 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 1.145,38 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 206,17 | m3 | |
| 4 | Ma tít | 0,08 | m3 | |
| 5 | Gỗ đệm | 0,09 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 150,98 | m2 | |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa | 0,001 | m3 | |
| 8 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | 9,9 | m | |
| 9 | Bọc màng nilon | 2,33 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa | 10,98 | m2 | |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | 168 | m | |
| 12 | Thép tròn trơn D25 | 565,67 | kg | |
| 13 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | 378,21 | m3 | |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | 1,13 | m3 | |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 218,88 | m3 | |
| 16 | Đánh cấp, đất cấp II | 133,99 | m3 | |
| 17 | Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) - đất tận dụng từ tuyến 1 | 409,76 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp | 463,03 | m3 | |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt K90 | 771,3 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất từ tuyến 1 sang đắp | 848,43 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp II | 732,21 | m3 | |
| K | Tuyến 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | 1 | biển | |
| 2 | Đào đất chôn cột | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,04 | m3 | |
| 5 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | 1 | cột | |
| L | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Bê tông M300 | 2,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 62,58 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 236,16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 12 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 2,88 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 2,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | 5,39 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 8,9 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 6,09 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 3,2 | m3 | |
| 11 | Bê tông sân gia cố, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 9,09 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | 13,41 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | 8,53 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | 22,91 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | 10,58 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | 22,43 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu | 13,03 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu | 26,28 | m2 | |
| 19 | Đá dăm đệm | 5,36 | m3 | |
| 20 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | 13,8 | m2 | |
| 21 | Vữa xi măng M100 | 0,01 | m3 | |
| 22 | Vải tẩm nhựa phòng nước | 2,32 | m2 | |
| 23 | Gỗ tẩm nhựa | 0,01 | m3 | |
| 24 | Vữa xi măng M100 | 0,004 | m3 | |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp I | 46,91 | m3 | |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp II | 39,42 | m3 | |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K90 - đất mua về | 44,89 | m3 | |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K95 - đất mua về | 5,34 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 3,14 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu đá xây | 9,17 | m3 | |
| 31 | Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 9,17 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I | 46,91 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II | 39,42 | m3 | |
| 34 | Đá thải | 12,31 | m3 | |
| M | Tuyến 3: Cống tròn D100 | |||
| 1 | Bê tông M300 | 2,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 55,3 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 67,34 | kg | |
| 4 | Thép tròn D | 227,55 | kg | |
| 5 | Lắp đặt ống cống | 8 | đoan ống | |
| 6 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 2,01 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 2,21 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | 3,88 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 8,28 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 8,28 | m3 | |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 2,11 | m3 | |
| 12 | Bê tông sân gia cố, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | 5,1 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | 4,83 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | 6,86 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | 16,58 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | 8,28 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | 17,7 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu | 8,71 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu | 14,37 | m2 | |
| 20 | Đá dăm đệm | 3,54 | m3 | |
| 21 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | 18,4 | m2 | |
| 22 | Vữa xi măng M100 | 0,08 | m3 | |
| 23 | Gỗ tẩm nhựa | 0,08 | m3 | |
| 24 | Vữa xi măng M100 | 0,04 | m3 | |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp II | 119,45 | m3 | |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm K90 - đất mua về | 44,89 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 1,73 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đá xây | 11,14 | m3 | |
| 29 | Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 11,14 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp I | 37,28 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đất cấp II | 44,89 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Đá thải | 12,87 | m3 | |
| N | NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,266 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,676 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 0,317 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,012 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,072 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,942 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,908 | 1m2 | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,942 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,168 | 100m2 | |
| 11 | Quét chống thấm bằng vật liệu tổng hợp | 36,428 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 14,708 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,509 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 256,876 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | 20,484 | m2 | |
| 16 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | 1 | bộ | |
| O | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 0,454 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | 0,054 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | 2,787 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 7,533 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,102 | m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,316 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,085 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,153 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,72 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,26 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 0,24 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,136 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,425 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,401 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,004 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | 0,021 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,238 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,009 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 77,396 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,688 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 27,14 | m2 | |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang | 15,104 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 118,72 | m | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | 27,2 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,016 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,8 | m2 | |
| 29 | Mua cửa đi làm bằng nhôm cao cấp | 3,52 | m2 | |
| 30 | Phụ kiện cửa đi | 2 | bộ | |
| 31 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm cao cấp | 1,8 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | 5 | bộ | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,32 | m2 | |
| 34 | Mua ống thoát nước tràn | 1,4 | m | |
| 35 | Bê tông lót nền, M100, PC30, đá 4x6 | 1,613 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 16,128 | m2 | |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | 53,924 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,625 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,396 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,558 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,684 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,029 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,053 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,428 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,95 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,792 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,467 | m2 | |
| 52 | Đào móng Cấp đất II | 0,641 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,741 | m3 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 8,635 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng cột | 0,401 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,074 | tấn | |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 8,026 | m3 | |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | 67,6 | m2 | |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha | 1 | m | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt vòi xả nhanh | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,043 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | 0,115 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK | 7 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van phao thủy lực | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | 17 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | 7 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt racco, ĐK 20mm | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,15 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 0,065 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 0,06 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 50mm | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 102 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| P | MÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,066 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre -đất cấp II | 6,77 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,693 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,693 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 23,938 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 0,967 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,798 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,373 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,022 | 100m3 | |
| Q | TƯỜNG RÀO ĐOẠN KÈ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,258 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,363 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,773 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,97 | m2 | |
| 5 | Đắp đầu trụ | 6 | cái | |
| 6 | Mua, lắp dựng con tiện lan can tường rào thoáng | 70 | cái | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,182 | m2 | |
| R | CỔNG VÀO: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 0,073 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,63 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,549 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,056 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,056 | tấn | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4 | m3 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,464 | m2 | |
| 11 | Đắp đầu trụ | 2 | cái | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,464 | m2 | |
| 13 | Gia công cổng sắt | 0,202 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cổng vào | 7,296 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,296 | 1m2 | |
| 16 | Mua bánh xe thép | 2 | cái | |
| 17 | Mua bản lề thép | 8 | cái | |
| 18 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,024 | 100m3 | |
| S | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 0,233 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,358 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,77 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,475 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,768 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,107 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,053 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,134 | tấn | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,156 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,078 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,248 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,472 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,232 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,025 | 100m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 80,832 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,306 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 79,58 | m | |
| 20 | Mua thép hàng rào | 725,93 | kg | |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | 19,305 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 19,305 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,305 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,137 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | 11,986 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 11,986 | m3 | |
| T | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,293 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 43,1 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 8,62 | 10m | |
| 4 | Đào móng đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,048 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,04 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,16 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | 14,08 | m2 | |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | 16 | m3 | |
| 10 | Trồng cây bóng mát | 8 | cây | |
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột ly tâm 7 - 7,5) | 41 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột đôi ly tâm 7-7,5) ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột H) | 23 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=3,0m (cột 2H) | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 70w (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới | 70 | bộ | |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 245 | m | |
| 7 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm | 3.374,28 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 45 | Vị trí | |
| 9 | Lắp đặt kẹp hãm | 51 | Vị trí | |
| 10 | Lắp đặt móc treo | 96 | Vị trí | |
| 11 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | 152 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 140 | Vị trí | |
| 13 | Lắp đặt ghíp đấu dây | 24 | Vị trí | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5m | 15 | Cột | |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 3 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | 6 | bộ | |
| 18 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp III | 28,13 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, M100, đá 4x6 | 30,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 12,96 | m3 | |
| 21 | Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật | 79,2 | m2 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt 0,95 | 12,3 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 5 km | 12,96 | m3 | |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | 6 | vị trí | |
| V | HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng có trợ lực Cu 2x1,8 | 3.500 | m | |
| 2 | Bộ kẹp đường dây cáp | 200 | Cái | |
| 3 | Loa nén phóng thanh 30W | 11 | Cái | |
| 4 | Biến áp loa 60W | 11 | Cái | |
| 5 | Hộp bảo quản biến áp loa | 4 | Cái | |
| 6 | Cọc treo loa | 3 | Cái | |
| 7 | Chi phí kéo dây và lắp đặt hệ thống loa truyền thanh | 1 | Gói | |
| W | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Loa full đôi 4 tấc công suất 800W/1600W | 2 | Chiếc | |
| 2 | Âm ly công suất | 1 | Chiếc | |
| 3 | Bộ thu phát không dây tần số UHF 96 kênh/ 2 micro cầm tay. | 1 | Chiếc | |
| 4 | Đầu DVD | 1 | Cái | |
| 5 | Mixer 12 kênh | 1 | Cái | |
| 6 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 50 | m | |
| 7 | Jack neutrick | 4 | Chiếc | |
| 8 | Dây tín hiệu 1m | 2 | Cuộn | |
| 9 | Tủ âm thanh chuyên dụng 12U có ngăn chứa mixer | 1 | Chiếc | |
| 10 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | |
| 11 | Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Gói | |
| 12 | Chi phí vận chuyển toàn bộ hệ thống | 1 | HT | |
| X | Thiết bị camera | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh | 1 | Cái | |
| 2 | Camera 4MP ColorVu cho hình ảnh màu sắc 24/7 | 10 | Cái | |
| 3 | Ổ cứng 6TB | 1 | Cái | |
| 4 | Nguồn đơn 12V-2A cấp nguồn cho camera | 10 | Cái | |
| 5 | Switch 8port giga 100/1000Mbps | 8 | Cái | |
| 6 | Cáp mạng | 300 | Mét | |
| 7 | Dây điện 2x1.5mm | 400 | Mét | |
| 8 | Bộ vỏ che+Chân đế bảo vệ camera | 10 | Cái | |
| 9 | tủ điện 30*40 Sơn tĩnh điện chính hãng | 7 | Cái | |
| 10 | Converter quang ( 2 sợi 100/1000) | 14 | Cái | |
| 11 | Cáp quang 12Fo | 4.000 | Mét | |
| 12 | Tủ Rack 10U-D600 | 1 | Cái | |
| 13 | Tay đua 3m lắp camera | 10 | Cái | |
| 14 | Phụ kiện (hạt mạng, băng dính, hộp điện, rắc cái, rắc đực, ổ cắm…) | 10 | Bộ | |
| 15 | Nhân công chạy dây ( tính theo số mét dây cáp quang+dây mạng+dây điện) | 4.700 | mét | |
| 16 | Nhân công hàn quang . | 30 | mối | |
| 17 | Nhân công lắp đặt và hoàn thiện hệ thống camera | 10 | NC | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 01 cán bộ có bằng đại học ngành giao thông. 01 cán bộ có bằng đại học ngành dân dụng +01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+01 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc: | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=7T ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực ) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng >= 10T( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >= 250l | 4 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải >= 10T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng gia tải >= 16T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất >= 25T ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi