Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134390-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Chủ đầu tư Phòng Dân tộc huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210122758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 08:25:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben (tải)
- Đặc điểm thiết bị Xe ben (tải)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe đào (cuốc)
- Đặc điểm thiết bị Xe đào (cuốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi (hoặc san)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị định vị, đo đạc; Máy cắt thép; Máy hàn; Máy bơm nước; Máy phát điện; Máy đầm bê tông, đầm bàn; Máy trộn bê tông và các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,73100m2
2Đào đất khơi dòng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,15m3
3Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m3
4Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,61100m3
5Đào đất rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
6Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 2km tiếp theo (ĐG*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
11Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97100m3
12Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
13Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
14Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13100m3
15Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,28100m2
16Cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33100m3
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,34100m2
18Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,34100m2
19Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
20Đào móng, SXLD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
21Đào móng, BT móng, SXLD cột, biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đào móng, BT móng, SXLD cột, biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Đào đất rãnh, móng mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
2Đào đất móng mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
3Đá học vữa M.100 xây mươngMô tả kỹ thuật theo chương V103,4m3
4Đào đất móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5Đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Đá dăm đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Cốt thép D ≤ 10mm gờ gác đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Cốt thép D ≤ 18mm dan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
9Ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
11Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
12Lắp đặt tấm đan 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
14Đá hộc vữa 100 xây thân cống, tướng cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
15Trát vữa xi măng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
16Đắp đất hoàn thiện thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben (tải) Xe ben (tải)3
2 Xe đào (cuốc) Xe đào (cuốc)2
3 Xe lu Xe lu3
4 Xe ủi (hoặc san) Xe ủi (hoặc san)1
5 Thiết bị định vị, đo đạc; Máy cắt thép; Máy hàn; Máy bơm nước; Máy phát điện; Máy đầm bê tông, đầm bàn; Máy trộn bê tông và các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->