Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:13:00 đến ngày 2021-01-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Hàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nề: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ sắt thép: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ ván khuôn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ vận hành máy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Hàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nề: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ sắt thép: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ ván khuôn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ vận hành máy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,086 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,066 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 22,563 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,151 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 62,743 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 77,649 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,096 | 100m | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,035 | 100m2 | |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 19,2 | m | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,361 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,846 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,846 | 100m3 | |
| B | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,63 | 100m | |
| 2 | Phên nứa chắn đất của bờ vây thi công | 92,6 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,463 | 100m3 | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước ao | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 102,14 | m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 9,193 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 32,938 | 100m3 | |
| 5 | Đất cần mua để đắp | 3.721,994 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 10,214 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 10,214 | 100m3 | |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,876 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,958 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,289 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,412 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,909 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,511 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 64,581 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,587 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,303 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) | 1,444 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,912 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,974 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,704 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,174 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp nền sân khấu | 19,696 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,043 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 32,053 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,243 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,523 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,27 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14,281 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,161 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,615 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,121 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,886 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,321 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,264 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 37,158 | m3 | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,779 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,779 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 2,145 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,145 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,926 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,967 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,515 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,36 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,945 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 7,296 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,587 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 79,48 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,038 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | 32,167 | m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,527 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,067 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 426,136 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 607,905 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 238,672 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 349,58 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 163,377 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,761 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 38,28 | m | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 38,3 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 104,8 | m | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,238 | m | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 458,305 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.305,411 | m2 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,723 | m3 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 167,526 | m2 | |
| 59 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô( ĐM 1,5 kg /m2 thi công 3 lớp) | 226,604 | m2 | |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | 167,525 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 324,439 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,912 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 300 | 48,72 | md | |
| 64 | Tôn chắn nước khổ 500 dày 0,8mm | 56,24 | md | |
| 65 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm | 12,544 | m2 | |
| 66 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm | 4,032 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 17,08 | m2 | |
| 68 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm | 43,592 | m2 | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,464 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,887 | m2 | |
| 72 | Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN AN CƯ | 1 | toàn bộ | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,509 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,503 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,006 | 100m2 | |
| 76 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 77 | Aptomat MCCB-3C-50A-15KA | 1 | cái | |
| 78 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCB-1C-25A-6KA | 5 | cái | |
| 80 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 81 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 5 | cái | |
| 82 | Ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 6 | cái | |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 11 | cái | |
| 84 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 85 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 86 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 87 | Công tắc 1 chiều đảo cực | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 4 | m | |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CU/PVC 1x16mm2 | 25 | m | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | 35 | m | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 380 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 750 | m | |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 730 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 180 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 290 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 290 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 100 | m | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 20 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 104 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 45 | m | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 112 | Thép bản 40x4 mm | 10 | m | |
| 113 | Chân bật chắn tường dây D10, L=150 mm | 35 | cái | |
| 114 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10, L=200 mm | 45 | cái | |
| 115 | Kẹp kiểm tra | 11 | cái | |
| 116 | Bu lông kẹp nối M12x25 | 14 | cái | |
| 117 | Tấm đệm bằng kẽm 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 118 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 119 | Ống U.PVC D60 class 3 | 0,2 | 100m | |
| 120 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 121 | Chếch U.PVC D60 class 3 | 4 | cái | |
| 122 | Cút U.PVC D90 class 3 | 24 | cái | |
| 123 | Cút U.PVC D60 class 3 | 6 | cái | |
| 124 | Phếu thu nước mưa D90+ cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 125 | Phếu thu nước mưa D60+ cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 126 | Bộ đai treo ống D90 | 24 | bộ | |
| 127 | Bộ đai treo ống D60 | 8 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.385.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Cán bộ có chuyên trắc địa: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 4 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng tổ bê tông | 1 | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ Hàn: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng tổ điện: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng tổ nề: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 10 | Tổ trưởng tổ sắt thép: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 11 | Tổ trưởng tổ ván khuôn: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề mộc (ván khuôn) thép kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
| 12 | Tổ trưởng tổ vận hành máy: | 1 | Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề vận hành máy han kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân: Số lượng 01 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T | ( Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥10 tấn (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi