Gói thầu: XL01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu | Chủ đầu tư | - Công ty TNHH Một thành viên Xăng Dầu Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 12, Hoàng Hoa Thám, phường 2, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 0254. 3832043 |
| Tên gói thầu | XL01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 16:26:00 đến ngày 2021-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,503,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học/cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | oto |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250A, 300A, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn dáo ống + mâm giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 37,066 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 55,965 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 36,98 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 7,995 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V của E-HSMT | 38,66 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 65,244 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 65,244 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 456,708 | m3 |
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 13,212 | m3 |
| C | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 8,572 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,913 | m3 |
| D | CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| E | DẦM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 6 | Dung dịch chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 15,9 | kg |
| 7 | Phụ gia R7 | Theo chương V của E-HSMT | 15,9 | lít |
| F | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 10,611 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| G | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 4 | Dung dịch chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 23,85 | kg |
| 5 | Phụ gia R7 | Theo chương V của E-HSMT | 23,85 | lít |
| 6 | Quét xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 71,55 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 71,55 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 71,55 | m2 |
| H | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| I | XÂY - TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 10,708 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 4,494 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 112,58 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 111,09 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 140,4 | m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 5,08 | m2 |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 15,558 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 4,867 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| L | SƠN BẢ TRẦN - TƯỜNG | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 98,23 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 63,1 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 62,66 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 63,65 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 24,96 | 1m2 |
| M | ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V của E-HSMT | 24,35 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V của E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Gia công khung giá đỡ chậu rửa lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Tắc kê sắt | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| N | CỬA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lam Z | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa pano sắt, khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 4 | Cung cấp , lắp đặt hoàn thiện vách ngăn tấm Compact | Theo chương V của E-HSMT | 17,05 | m2 |
| O | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| P | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co đổi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60/34 mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90/60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphong | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xiphong + Chữ P chậu rửa Inax LF-105PAL | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Dây cấp bồn cầu + lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi KT 800x1600 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp hộp đựng giấy vệ sinh Inox đường kính 40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy bơm |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| Q | SÂN BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 100,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 100,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 700,7 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp bạt lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp bạt lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 15 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 303 | m2 |
| 16 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V của E-HSMT | 20,2 | 10m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 19 | Phụ gia R7 | Theo chương V của E-HSMT | 196,5 | lít |
| R | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng khung, tôn lợp mái che để xe (trọn gói) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | Có trình độ đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ đại học/cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | oto | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | 250l | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | cái | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 250A, 300A, | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | cái | 1 |
| 7 | Máy phát điện | cái | 1 |
| 8 | Máy duỗi sắt | cái | 1 |
| 9 | Tời kéo | chiếc | 1 |
| 10 | Dàn dáo ống + mâm giáo | bộ | 30 |
| 11 | Máy bơm nước | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi