Gói thầu: XL01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135692-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu
Chủ đầu tư - Công ty TNHH Một thành viên Xăng Dầu Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 12, Hoàng Hoa Thám, phường 2, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 0254. 3832043
Tên gói thầu XL01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210109904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:26:00 đến ngày 2021-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 753,503,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học/cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị oto
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 250A, 300A,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn dáo ống + mâm giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 30
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT9,54m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT37,066m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT0,158tấn
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V của E-HSMT10bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT55,965m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT36,98m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT7,995m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V của E-HSMT38,66m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT65,244m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của E-HSMT0,652100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT65,244m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT456,708m3
B MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,146100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,864m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,158tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,087100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT2,044m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT13,212m3
C ĐÀ KIỀNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT8,572m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,385m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo chương V của E-HSMT0,224100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,045tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,331tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,913m3
D CỘT
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,166100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,024tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,15tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,828m3
E DẦM
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT0,288100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,518100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,352tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,18m3
6Dung dịch chống thấmTheo chương V của E-HSMT15,9kg
7Phụ gia R7Theo chương V của E-HSMT15,9lít
F NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT10,611m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,106100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT2,88m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT24,75m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,405m3
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT4,05m2
G SÀN MÁI
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT0,583100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,351tấn
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT4,768m3
4Dung dịch chống thấmTheo chương V của E-HSMT23,85kg
5Phụ gia R7Theo chương V của E-HSMT23,85lít
6Quét xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT71,55m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT71,55m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT71,55m2
H LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,038100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,007tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,027tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,225m3
I XÂY - TRÁT TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT10,708m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT4,494m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT112,58m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT111,09m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT28,08m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT140,4m
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT5,08m2
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT15,558m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,816m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,024tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,704m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,213m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT38,22m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT38,22m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT38,22m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT4,057m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,072tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,631m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT4cái
K HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT4,867m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,288m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,023tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V của E-HSMT0,06tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V của E-HSMT0,06tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,2m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,4m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT8m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT3,241m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,2m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT2cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT6m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V của E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo chương V của E-HSMT4cái
L SƠN BẢ TRẦN - TƯỜNG
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT98,23m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT63,1m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT62,661m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT63,651m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT24,96m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT24,961m2
M ỐP LÁT
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V của E-HSMT24,35m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V của E-HSMT75,52m2
3Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V của E-HSMT2m2
4Gia công khung giá đỡ chậu rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT0,027tấn
5Tắc kê sắtTheo chương V của E-HSMT18bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép chậu rửaTheo chương V của E-HSMT0,027tấn
N CỬA
1Cung cấp, lắp đặt lam ZTheo chương V của E-HSMT72cái
2Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1,76m2
3Cung cấp lắp đặt cửa pano sắt, khung sắtTheo chương V của E-HSMT3,08m2
4Cung cấp , lắp đặt hoàn thiện vách ngăn tấm CompactTheo chương V của E-HSMT17,05m2
O ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V của E-HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V của E-HSMT8bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT48m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT48m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT48m
P NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V của E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V của E-HSMT10cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V của E-HSMT0,27100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V của E-HSMT0,1cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V của E-HSMT15cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT0,13100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V của E-HSMT16cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo chương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo chương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt Co đổi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60/34 mmTheo chương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V của E-HSMT0,36100m
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90/60 mmTheo chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V của E-HSMT16cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V của E-HSMT0,18100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V của E-HSMT8cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V của E-HSMT0,11100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V của E-HSMT9cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V của E-HSMT1bể
37Lắp đặt cầu chắn rácTheo chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphongTheo chương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt xiphong + Chữ P chậu rửa Inax LF-105PALTheo chương V của E-HSMT2bộ
41Dây cấp bồn cầu + lavaboTheo chương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt gương soi KT 800x1600Theo chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V của E-HSMT2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chương V của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V của E-HSMT1bộ
46Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT4bộ
47Cung cấp hộp đựng giấy vệ sinh Inox đường kính 40cmTheo chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT2bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
51Vách ngăn tiểu namTheo chương V của E-HSMT2bộ
52Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
53Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT3cái
54Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng ápTheo chương V của E-HSMT1máy bơm
55Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chương V của E-HSMT1máy
Q SÂN BÃI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT25,4m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT78m2
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT100,1m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT100,1m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT700,7m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT18m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V của E-HSMT0,9100m2
8Rải lớp bạt lót nềnTheo chương V của E-HSMT0,9100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,482tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V của E-HSMT0,047100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT18m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT0,426100m3
13Rải lớp bạt lót nềnTheo chương V của E-HSMT2,13100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT21,3m3
15Xoa phẳng mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT303m2
16Thi công khe co giãn chống nứtTheo chương V của E-HSMT20,210m
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,649m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT13,188m2
19Phụ gia R7Theo chương V của E-HSMT196,5lít
R NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT1,331m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,051100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,024m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,2m3
6Gia công lắp dựng khung, tôn lợp mái che để xe (trọn gói)Theo chương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 Có trình độ đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kỹ sư xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ đại học/cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy33
4 Công nhân kỹ thuật: 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải oto1
2 Máy trộn bêtông 250l1
3 Máy thủy bình cái1
4 Máy đầm bê tông (đầm dùi) cái1
5 Máy hàn điện 250A, 300A,2
6 Máy cắt sắt cái1
7 Máy phát điện cái1
8 Máy duỗi sắt cái1
9 Tời kéo chiếc1
10 Dàn dáo ống + mâm giáo bộ30
11 Máy bơm nước chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->