Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học và trung học cơ sở Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121928-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học và trung học cơ sở Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210117081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 15:53:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,200,071,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 thợ nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà lớp học bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,3386100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt33,4656m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt27,7693m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,0558100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0556tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,4053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,8651tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt20,3355m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,0217m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,8197m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt14,9787m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,3619100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3038tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,7581tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,3036tấn
17Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,4888m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,1424m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt12,183m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,904m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,2m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt30,8m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,1492m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0901100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0825tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt85cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,544100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,293100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt11,8841m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,6989m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt269,1676m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,0788m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt35,6355m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt35,6355m2
B Phần thân nhà lớp học bộ môn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt11,9887m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,4734100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2628tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,3238tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,9944tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt23,2918m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,1171100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,6159tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,2599tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,904tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,5264tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,9211tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,5387tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,1502m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2929100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1917tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2406tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,891m3
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt25,776m2
20Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thangTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt69,2405kg
21Trụ inox D100Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2trụ
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt68,9374m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,0367100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,1444tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,8637tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,4818m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,7087100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,4112tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt55,0489m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt48,633m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,5311m3
32Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,6714m3
C Phần mái nhà lớp học bộ môn
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,9295m3
2Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,598tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,598tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt69,264m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,0915100m2
6Tôn úp nóc liên doanhTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt47,8m
7Xi măng ngâm bảo dưỡng máiTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt172,905kg
8Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
9Nắp tôn đậyTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
D Phần hoàn thiện nhà lớp học bộ môn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,8464100m2
2Tăng thời gian sử dụng thêm 2 thángTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,8464100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt404,127m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt404,127m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt782,7648m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt782,7648m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt36,792m2
8Tấm composite dày 12mm gian vệ sinh (giá trọn gói)Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,788m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt591,6532m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt591,6532m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt126,3342m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt126,3342m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt138,033m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt138,033m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt107,056m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt107,056m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt11,154m2
18Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt85,3365m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt85,3365m2
20Lan can hành lang bằng InoxTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt338,9171kg
21Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột, đắp gờ lan can)Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt10công
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt114,1m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt175,96m
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt239,2816m2
E Phần cửa nhà lớp học bộ môn
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt32,4m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt8,06m2
3Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt77,52m2
4Sản xuất cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,96m2
5Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt14,535m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3747tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt78,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt78,48m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt77,225m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt77,225m2
F Điện chiếu sáng nhà lớp học bộ môn
1Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt12cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt10cái
4Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt12bảng
6Băng dính cách điệnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt10cuộn
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt300m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt580m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt50m
16Đinh vítTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt300cái
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt9bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt38bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt24cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
21Con sơn đón điện chữ U 2 sứTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1bộ
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6hộp
23Tủ điện tổng âm tườngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
G Điện thu sét nhà lớp học bộ môn
1Gia công kim thu sét dài 2mTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3cái
3Con tiện sứTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt50m
5Bật đỡ dâyTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt50cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt63m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt8cọc
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt12,096m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,121100m3
10Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2100m
11Thử điện trởTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2Lần
H Thoát nước nhà lớp học bộ môn
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,28100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt7cái
5Lắp đặt Y + chếch + tê nhựa nối D110mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt20cái
8Mũ thông hơi D34Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
I Cấp nước nhà lớp học bộ môn
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2bộ
4Sịt hangTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6cái
6Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
8Lắp đặt kệ để xà phòngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1bể
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,15100m
16Lắp đặt van khóa, van xả đường kính van 34mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt9cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt38cái
20Máy bơm Hàn QuốcTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
21Phao téc điệnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
22Giếng khoan (trọn gói)Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
J Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt10,6579m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0178100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt8,8833m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2733m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,5466m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0095100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,4543m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,5523m2
9Trát tường trong, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt18,555m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3296m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1605100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0195tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
K Thoát nước mái nhà lớp học bộ môn
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,78100m
2Rọ chắn rácTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt9cái
3Chếch D90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt9cái
4Cút D90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt9cái
5Đai giữ ốngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt80cái
L Phòng cháy chữa cháy
1Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
2Bình bột chữa cháy MFZTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
3Bình khí C02 MTTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
M Sân bê tông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,261100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt17,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,174100m2
N Kè bê tông cốt thép
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt19,4241100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt6,8485100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,0514100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt95,55m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,6015100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt118,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt10,9029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,3886tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,5084tấn
10Ống nhựa PVCD110Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt94m
11Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt473,17m2
12Đá dăm lỗ thoát nướcTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt12,6m3
O Hàng rào gạch
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,02m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,3m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,457m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,4014m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,452m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,132100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1489tấn
8Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,8586m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt11,3547m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt203,1744m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt10,56m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt213,7344m2
P Thiết bị
1Bảng chống lóaTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 thợ nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≥23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW3
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5,0KW2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->