Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học và trung học cơ sở Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học và trung học cơ sở Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 15:53:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,200,071,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 thợ nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,4656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,7693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0558 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8651 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,3355 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0217 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8197 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,9787 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3619 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7581 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3036 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,4888 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,1424 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,183 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,904 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,8 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1492 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0901 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0825 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 85 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,544 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,8841 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,6989 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 269,1676 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,0788 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,6355 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,6355 | m2 |
| B | Phần thân nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,9887 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4734 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2628 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3238 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9944 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,2918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6159 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2599 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,904 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5264 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9211 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5387 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,1502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2929 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1917 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2406 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,776 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 69,2405 | kg |
| 21 | Trụ inox D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | trụ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,9374 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,0367 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,1444 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8637 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,4818 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7087 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4112 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55,0489 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,633 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5311 | m3 |
| 32 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,6714 | m3 |
| C | Phần mái nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,9295 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 69,264 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0915 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,8 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 172,905 | kg |
| 8 | Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Nắp tôn đậy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| D | Phần hoàn thiện nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,8464 | 100m2 |
| 2 | Tăng thời gian sử dụng thêm 2 tháng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,8464 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 404,127 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 404,127 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 782,7648 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 782,7648 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,792 | m2 |
| 8 | Tấm composite dày 12mm gian vệ sinh (giá trọn gói) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,788 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 591,6532 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 591,6532 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126,3342 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126,3342 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 138,033 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 138,033 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 107,056 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 107,056 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,154 | m2 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 85,3365 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 85,3365 | m2 |
| 20 | Lan can hành lang bằng Inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 338,9171 | kg |
| 21 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột, đắp gờ lan can) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | công |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 114,1 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 175,96 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 239,2816 | m2 |
| E | Phần cửa nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,06 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 77,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,535 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3747 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 78,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 78,48 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 77,225 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 77,225 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bảng |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 580 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Đinh vít | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng âm tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| G | Điện thu sét nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 63 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,096 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Lần |
| H | Thoát nước nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y + chếch + tê nhựa nối D110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Mũ thông hơi D34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| I | Cấp nước nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Sịt hang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa, van xả đường kính van 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38 | cái |
| 20 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Phao téc điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Giếng khoan (trọn gói) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,6579 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,8833 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,4543 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5523 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,555 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3296 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1605 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| K | Thoát nước mái nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Cút D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | cái |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| N | Kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,4241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,8485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,0514 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 95,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,6015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 118,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,9029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,3886 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5084 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVCD110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 94 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 473,17 | m2 |
| 12 | Đá dăm lỗ thoát nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6 | m3 |
| O | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,457 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4014 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1489 | tấn |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8586 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,3547 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 203,1744 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 213,7344 | m2 |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 thợ nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5,0KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi