Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136777-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210131786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:24:00 đến ngày 2021-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.197184E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên nghành xây dựng cầu đường bộ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,541m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,68100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT160,74m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,54100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,991m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,09100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,311m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,95100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,021m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,13100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,71100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,71100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,38100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,88100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,95100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,95100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,95100m3/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,35100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT713,02m3
21Bạt lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.565,1m2
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,96100m2
B Cống thoát nước
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,85m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,71m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,58m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,69m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,26tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,75tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,44m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,85m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,86100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44cái
11Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,82m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,76tấn
13Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,61100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,5m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,98100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.197184E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.446.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên nghành xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cao đẳng chuyên nghành xây dựng cầu đường bộ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW có tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg có tài liệu chứng minh2
5 Máy lu 8 ÷ 16T có tài liệu chứng minh1
6 Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh1
7 Máy trộn bê tông 250 lít có tài liệu chứng minh1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->