Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Cào thôn Bản Sáo, nguồn Ông Va thôn Nà Ngà, nguồn Ao Thanh Niên thôn Nà Ngà thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127038-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn
Chủ đầu tư Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Cào thôn Bản Sáo, nguồn Ông Va thôn Nà Ngà, nguồn Ao Thanh Niên thôn Nà Ngà thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210117430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 21:41:00 đến ngày 2021-01-27 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,995,188,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992782351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9855647E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.396.631.764 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.396.631.764 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ren ống D90
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGUỒN KHUỔI CÀO THÔN BẢN SÁO
B HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC 1
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3133100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,53m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC25,72m3
18Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,19m3
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,34m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,74m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,83m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,34m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,9m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC62,42m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54,59m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,44m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0291100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1025tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0302tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1175tấn
17Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,192100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,06m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
21Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0384100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,2100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,165100m
25Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
27Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 20M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,33m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,68m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,33m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,2m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC29,68m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC47,11m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0033100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1802100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,054100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0305100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3135tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1344tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0219tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC22,31m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,53m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
23van mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
24bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cặp bích
25Nối ren trong GI/PE 65/65/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
26Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
31Lắp đặt van phao, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,31m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,174100m2
3Phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,23m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,23m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,3423100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,34100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,12100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,09100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,7756100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC17,6155100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,2114100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,1989100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10100 m
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC31cái
15Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
16Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC19cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC315,456m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC264,932m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,804100m3
F HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,04m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,01m3
G HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
H HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (4 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0111tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
21Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
22Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,9m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
I HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,95m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,16m3
J HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (3 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,36m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,27m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0083tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0048100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,92m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
K HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (40 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC40cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3467100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC40cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,8100m
6Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC40cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC80cái
8vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC40bộ
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC80cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC160cái
L THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
M NGUỒN ÔNG VA THÔN NGÀ NGÀ
N HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC 1
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,82m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0559100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3203100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
12Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,44m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,51m3
18Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,1m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,41m3
O HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,34m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,74m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,83m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,34m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,9m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC62,42m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54,59m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,44m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0291100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1025tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1175tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0302tấn
17Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,192100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,06m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
21Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0384100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,2100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,165100m
25Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
27Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
P HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 20M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,33m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,68m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,33m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,2m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC29,68m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC47,11m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0033100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1802100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,054100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0305100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3135tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1344tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0219tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC29,44m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,51m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
23van mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
24bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cặp bích
25Nối ren trong GI/PE 65/65/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
26Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,35m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,18100m2
3Phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,6m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,07100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,9297100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,81100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,8756100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,5186100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,4667100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,5100 m
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
13Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC33cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC231,202m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC209,499m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,407100m3
R HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,9m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
S HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
T HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (3 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,36m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,27m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0083tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0048100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
21Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
22Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,92m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
U HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,95m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,16m3
V HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,95m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,16m3
W HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (38 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,42m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3294100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,76100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC76cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC76cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC152cái
X THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
Y NGUỒN AO THANH NIÊN THÔN NÀ NGÀ
Z HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC 1
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,99m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,44m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0919100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3455100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
12Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC16,22m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC24,14m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,13m3
AA HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,34m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,74m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,83m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,53m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,9m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC62,42m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54,59m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,44m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0291100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1025tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1175tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0302tấn
17Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,192100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC26,68m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,06m3
20Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
21Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0384100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,2100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,165100m
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
AB HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 10M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,56m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,96m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,93m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,06m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC44,3m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,55m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0266100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,031100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,022100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0826tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0779tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0169tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC16,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,035100m
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
22Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,68m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,09100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,33m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,9861100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,2332100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,94100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,9628100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,5100 m
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
11Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC226,889m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC197,79m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,247100m3
AD HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,9m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,32m3
AE HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0249tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0002100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
AF HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
17Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,95m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,16m3
AG HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,45m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,42m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,97m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08m3
AH HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,85m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0055tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0032100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,95m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,16m3
AI HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (30 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,12m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,26100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,6100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC60cái
8Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC120cái
9Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
AJ THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992782351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9855647E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.396.631.764 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.396.631.764 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5Kw2
3 Máy hàn điện >=23Kw1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy ren ống D90 Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn >=1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->