Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136598-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Chủ đầu tư : UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 14:53:00 đến ngày 2021-01-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,854m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,721m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,458m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,317m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77310m³/1km
21Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4, hệ số: 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77310m³/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,721m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,396m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m
26Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
28Kẻ roon lõm chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,532m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,396m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,618m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,491m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,534m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,292m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,224m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
24Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779m3
25Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,097tấn
26Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,097tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,1461m2
28Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m2
29Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm hệ 1000, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
30Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 , khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
31Gia công khung hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,9911m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,402m2
34Làm trần bằng tấm nhựa SBP 600x600, khung sườn nổi (khung sườn thép Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,56m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, gạch ốp tường 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,884m2
36Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, kích thước 100x600 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,604m2
37Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,99m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98,518m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,213m2
41Dùng máy cắt cầm tay, cắt xẻ tạo roon lõmMô tả kỹ thuật theo chương V109,8m
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,063m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,975m2
44Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,46m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V511,688m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7m
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,658m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40, gạch ceramic 250x250mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9,568m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,995m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,604m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
54Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
55Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (Gồm cả kệ đặt bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
57Lắp đặt bảng tiểu lệnh và nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - máng xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt đèn lúp led loại trung 9wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
11Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
12Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
17Kẹp răng đấu nối TTD-25/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, d=114mm, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, d= 60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, d= 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, d= 34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, d=27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, d=21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Lắp đặt co nhựa PVC, d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt co nhựa PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, d= 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt co nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa PVC, d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC, d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC, d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt lơi nhựa PVC, d= 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC, d= 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt co răng trong nhựa PVC, d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt co giảm nhựa PVC, d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rumineMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt van đồng, d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt van đồng, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt phểu thu inox KT (150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt chậu rửa inox đơn (gồm bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho chậu rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt xí bệt (gồm cả thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt Lavabo sứ (gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt gương soi (bộ 7 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây heng rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
36Lắp đặt bộ phao điện (gồm phao chống tràn, phao chống cạn và bộ cảm ứng tự động đóng ngắt điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (bao gồm khung nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Máy bơm điện 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,799m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,755m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
15Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F GIẾNG NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,771m3
2Đào giếng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3091m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (tời vận chuyển đất đào giếng lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,309m3
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,422m3
10Tính phần đất đào giếng đắp vào móng còn dư ra để lấy đắp nâng nền mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6570.0
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,943m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,922m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,943m2
20Đá 2x4 lót đáy giếng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
G Phí môi trường và thuế tài nguyên
1Phí môi trường1Toàn bộ công trình
2Thuế tài nguyên1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy đào > 0,8 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->