Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 10:35:00 đến ngày 2021-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,627,416,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cường độ dòng hàn ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cường độ dòng hàn ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng - Số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 341,6732 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền tầng 1 | 12,2945 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 23,9736 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,0504 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 26,0504 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,2945 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 341,6732 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | 23,9736 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 160,5275 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,7986 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ vữa láng sàn mái để chống thấm | 77,9096 | m2 | |
| 12 | Khò chống thấm bằng giấy dầu | 103,5376 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 77,9096 | m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 1,1979 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1979 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,8646 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn Lạnh 3 lớp) | 1,6053 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ và thay mới quốc huy mạ đồng | 1 | Cái | |
| 19 | Kim thu sét D18-1.5M mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 3 | cái | |
| 20 | Dây tiếp địa D16 | 8 | m | |
| 21 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5m | 4 | cọc | |
| 22 | Nậm đỡ kim thu sét | 3 | Cái | |
| 23 | Bulong M14 | 12 | Cái | |
| 24 | Dây dẫn sét D10 | 110 | m | |
| 25 | Trô bật sắt fi 10 | 90 | Cái | |
| 26 | Bản mã 200x150x5 | 3 | Cái | |
| 27 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 28 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 29 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| 31 | Ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | 1,1 | 100m | |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa | 10,8 | m3 | |
| 33 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | 10,8 | m3 | |
| 34 | Đèn led PANEL âm trần KT 600x600, 40W, FPL-6060T | 6 | bộ | |
| 35 | Đèn NEON đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 20 | bộ | |
| 36 | Đèn NEON đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 37 | Đèn ốp trần D225, 18W | 7 | bộ | |
| 38 | Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương) | 11 | cái | |
| 39 | Tủ điện âm tường 8 Module | 10 | tủ | |
| 40 | Tủ điện âm tường 12 Module | 1 | tủ | |
| 41 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 2 | tủ | |
| 42 | APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-125A | 1 | cái | |
| 43 | APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-63A | 2 | cái | |
| 44 | APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-32A | 2 | cái | |
| 45 | APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-25A | 20 | cái | |
| 46 | APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-16A | 23 | cái | |
| 47 | APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-6A | 1 | cái | |
| 48 | Công tắc đơn + Đế âm tường | 15 | cái | |
| 49 | Công tắc đôi + Đế âm tường | 2 | cái | |
| 50 | Công tắc đảo chiều + Đế âm tường | 2 | cái | |
| 51 | Ổ cắm 3 chấu 16A + Đế âm tường | 58 | cái | |
| 52 | Dây điện CXV-2x16mm2 | 40 | m | |
| 53 | Dây điện CV-1x10mm2 | 16 | m | |
| 54 | Dây điện CV-1x6mm2 | 48 | m | |
| 55 | Dây điện CV-1x4mm2 | 480 | m | |
| 56 | Dây điện CV-1x2,5mm2 | 840 | m | |
| 57 | Dây điện CV-1x1,5mm2 | 1.080 | m | |
| 58 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | 4 | m | |
| 59 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 12 | m | |
| 60 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 120 | m | |
| 61 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 210 | m | |
| 62 | Ống ghen D16 | 260 | m | |
| 63 | Ống ghen D20 | 200 | m | |
| 64 | Ống ghen D32 | 120 | m | |
| 65 | Hộp phân dây 100x100 | 11 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 67 | Điều hòa Daikin 1 chiều 12.000BTU ATF35UV1V - hoặc tương đương | 4 | Bộ | |
| 68 | Phụ kiện điều hòa 12000 BTU ( ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | 4 | bộ | |
| 69 | Điều hòa Daikin 1 chiều 24.000 BTU inverter FTKM71SVMV- hoặc tương đương | 2 | Bộ | |
| 70 | Phụ kiện điều hòa 24000 BTU ( ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) | 2 | bộ | |
| 71 | Sâu, vít, băng keo | 5 | Bộ | |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng - Số 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,795 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 334,54 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 92,4 | m2 | |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75 | 2,5079 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,5144 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 65,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 2,08 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 42,405 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép | 16 | Bộ | |
| 10 | Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép | 15 | Bộ | |
| 11 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 109,795 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn han rỉ trên hoa sắt cửa sổ | 92,4 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,4 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 92,4 | m2 | |
| 15 | Bạt che chắn bụi | 714,24 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,5958 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,7759 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để cải tạo nhà và vận chuyển vể sau khi cải tạo xong | 30 | Công | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà | 938,6698 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà | 873,7919 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | 776,3816 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 873,7919 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 938,6698 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 776,3816 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.870,9761 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 776,3816 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 1.773,5658 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương) | 873,7919 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 558,1023 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 30,6912 | m2 | |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 32,7898 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 32,7898 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 548,0923 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | 30,6912 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ lớp granito | 36,66 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 46,67 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ lớp granito | 22,6199 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 22,6199 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn han rỉ lan can cầu thang | 11,914 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,914 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 260,4482 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,3469 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 2,0204 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0204 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,7914 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn Lạnh 3 lớp) | 2,6045 | 100m2 | |
| 47 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét | 8 | Công | |
| 48 | Phá dỡ vữa láng sàn mái để chống thấm | 297,7804 | m2 | |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 80,072 | m2 | |
| 50 | Khò chống thấm bằng giấy dầu | 368,7404 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 297,7804 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80,072 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | 80,072 | m2 | |
| 54 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 7 | bộ | |
| 55 | Bình cứu hỏa MT3: | 7 | bình | |
| 56 | Bình cứu hỏa MFZL4: | 7 | bình | |
| 57 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm: | 7 | hộp | |
| C | Hạng mục: Phá dỡ nhà kho, nhà xe cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 2,8 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,748 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao | 130,1616 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,7659 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1848 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,104 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,104 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,104 | m3 | |
| D | Hạng mục: Xây mới nhà xe | |||
| 1 | Cắt nền bê tông sân hiện trạng để đào móng nhà xe | 30,4 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào móng nhà xe | 0,72 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,424 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bt lót móng, bê tông móng | 0,1336 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1248 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,911 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bù chân móng | 2,808 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2732 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2732 | tấn | |
| 11 | Bu long neo D22 (1 bộ gồm: 01 đai ốc, 01 vòng đêm, 01 bulong) | 32 | Bộ | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3236 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3236 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,4518 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4518 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,9971 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn Lạnh 3 lớp) | 0,8855 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,0852 | m3 | |
| 19 | Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | 83,2 | m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 20,8 | m | |
| 21 | Phễu thu nước mái | 8 | cái | |
| 22 | Ống nhựa PVC D60 | 0,33 | 100m | |
| 23 | Cút nhựa PVC D60 | 16 | cái | |
| 24 | Đai Inox giữ ống D60 | 24 | Cái | |
| E | Hạng mục: Cải tạo khu nhà ăn cán bộ công an xã | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8831 | 100m2 | |
| 2 | Thi công trần thạch cao thả chịu nước 600x600 | 82,601 | m2 | |
| 3 | Đèn Lôp ốp trần D300, bóng led 50W | 9 | bộ | |
| 4 | Công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Dây điện 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 6 | Ống Sun D25 | 50 | m | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông hiện trạng | 83,72 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 83,72 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,66 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | 2,66 | m2 | |
| 11 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 2,66 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,52 | m2 | |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | 3,6616 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền (Viglacera UM302 - hoặc tương đương) kích thước 300x300) | 3,6616 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Gạch ốp tường Viglacera BS 300x600mm hoặc tương đương) | 18,52 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) - Hoặc tương đương và chân chậu L288VC) - Hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 23 | Phễu thu sàn Inox | 2 | cái | |
| F | Hạng mục: Sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đục nhám, vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng | 1.180,8 | m2 | |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.180,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan để cải tạo | 125 | cấu kiện | |
| 4 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 6,6027 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước sau khi đổ bt cổ rãnh | 125 | cái | |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch ốp hiện trạng tường bồn hoa | 29,184 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,9712 | m3 | |
| 8 | Lát đá Granite bồn cây, vữa XM mác 75 | 30,72 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,5837 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,5837 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25kW | 2 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | cường độ dòng hàn ≥ 250A | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi