Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135651-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210135550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 10:35:00 đến ngày 2021-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,416,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cường độ dòng hàn ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cường độ dòng hàn ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng - Số 01
1Phá dỡ nền gạch lá nem341,6732m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền tầng 112,2945m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường23,9736m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại26,0504m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ26,0504m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,2945m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương)341,6732m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 7523,9736m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 160,5275m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,7986tấn
11Phá dỡ vữa láng sàn mái để chống thấm77,9096m2
12Khò chống thấm bằng giấy dầu103,5376m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7577,9096m2
14Gia công xà gồ thép1,1979tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,1979tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,8646m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn Lạnh 3 lớp)1,6053100m2
18Tháo dỡ và thay mới quốc huy mạ đồng1Cái
19Kim thu sét D18-1.5M mạ đồng vàng chế tạo sẵn3cái
20Dây tiếp địa D168m
21Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5m4cọc
22Nậm đỡ kim thu sét3Cái
23Bulong M1412Cái
24Dây dẫn sét D10110m
25Trô bật sắt fi 1090Cái
26Bản mã 200x150x53Cái
27Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x52Cái
28Bulong vanh đệm M12x254Cái
29Đệm chì lá 40x120 dày 3mm2Cái
30Hộp kiểm tra điện trở2Hộp
31Ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét1,1100m
32Đào rãnh tiếp địa10,8m3
33Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa10,8m3
34Đèn led PANEL âm trần KT 600x600, 40W, FPL-6060T6bộ
35Đèn NEON đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng20bộ
36Đèn NEON đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng1bộ
37Đèn ốp trần D225, 18W7bộ
38Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương)11cái
39Tủ điện âm tường 8 Module10tủ
40Tủ điện âm tường 12 Module1tủ
41Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x2002tủ
42APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-125A1cái
43APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-63A2cái
44APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-32A2cái
45APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-25A20cái
46APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-16A23cái
47APTOMAT 1 Pha 2 Cực MCB2P-6A1cái
48Công tắc đơn + Đế âm tường15cái
49Công tắc đôi + Đế âm tường2cái
50Công tắc đảo chiều + Đế âm tường2cái
51Ổ cắm 3 chấu 16A + Đế âm tường58cái
52Dây điện CXV-2x16mm240m
53Dây điện CV-1x10mm216m
54Dây điện CV-1x6mm248m
55Dây điện CV-1x4mm2480m
56Dây điện CV-1x2,5mm2840m
57Dây điện CV-1x1,5mm21.080m
58Dây tiếp địa M1x10mm24m
59Dây tiếp địa M1x6mm212m
60Dây tiếp địa M1x4mm2120m
61Dây tiếp địa M1x2,5mm2210m
62Ống ghen D16260m
63Ống ghen D20200m
64Ống ghen D32120m
65Hộp phân dây 100x10011hộp
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường6máy
67Điều hòa Daikin 1 chiều 12.000BTU ATF35UV1V - hoặc tương đương4Bộ
68Phụ kiện điều hòa 12000 BTU ( ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)4bộ
69Điều hòa Daikin 1 chiều 24.000 BTU inverter FTKM71SVMV- hoặc tương đương2Bộ
70Phụ kiện điều hòa 24000 BTU ( ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)2bộ
71Sâu, vít, băng keo5Bộ
B Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng - Số 02
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công109,795m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn334,54m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa92,4m2
4Xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 752,5079m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,5144m2
6Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly65,31m2
7Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly2,08m2
8Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly42,405m2
9Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép16Bộ
10Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép15Bộ
11Lắp dựng cửa nhựa lõi thép109,795m2
12Vệ sinh lớp sơn han rỉ trên hoa sắt cửa sổ92,4m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,4m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa92,4m2
15Bạt che chắn bụi714,24m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,5958100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,7759100m2
18Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để cải tạo nhà và vận chuyển vể sau khi cải tạo xong30Công
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà938,6698m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà873,7919m2
21Phá lớp vữa trát dầm, trần776,3816m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75873,7919m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75938,6698m2
24Trát trần, vữa XM mác 75776,3816m2
25Bả bằng bột bả vào tường1.870,9761m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần776,3816m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)1.773,5658m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương)873,7919m2
29Phá dỡ nền gạch lá nem558,1023m2
30Tháo dỡ gạch ốp chân tường30,6912m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại32,7898m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ32,7898m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương)548,0923m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 7530,6912m2
35Phá dỡ lớp granito36,66m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )46,67m2
37Phá dỡ lớp granito22,6199m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )22,6199m2
39Cạo bỏ lớp sơn han rỉ lan can cầu thang11,914m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,914m2
41Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 260,4482m2
42Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,3469tấn
43Gia công xà gồ thép2,0204tấn
44Lắp dựng xà gồ thép2,0204tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,7914m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn Lạnh 3 lớp)2,6045100m2
47Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét8Công
48Phá dỡ vữa láng sàn mái để chống thấm297,7804m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ80,072m2
50Khò chống thấm bằng giấy dầu368,7404m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75297,7804m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7580,072m2
53Quét nước xi măng 2 nước chống thấm80,072m2
54Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC7bộ
55Bình cứu hỏa MT3:7bình
56Bình cứu hỏa MFZL4:7bình
57Hộp cứu hỏa 500x600x180mm:7hộp
C Hạng mục: Phá dỡ nhà kho, nhà xe cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,32m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa2,8m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,748100m2
4Tháo dỡ mái tôn cao 130,1616m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,7659tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1848tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,104m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,104m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ7,104m3
D Hạng mục: Xây mới nhà xe
1Cắt nền bê tông sân hiện trạng để đào móng nhà xe30,41m
2Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào móng nhà xe0,72m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,424m3
4Ván khuôn cho bt lót móng, bê tông móng0,1336100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0228tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1248tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,911m3
8Đắp đất bù chân móng2,808m3
9Gia công cột bằng thép hình0,2732tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,2732tấn
11Bu long neo D22 (1 bộ gồm: 01 đai ốc, 01 vòng đêm, 01 bulong)32Bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3236tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3236tấn
14Gia công xà gồ thép0,4518tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,4518tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,9971m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn Lạnh 3 lớp)0,8855100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,0852m3
19Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 7583,2m2
20Máng tôn thu nước20,8m
21Phễu thu nước mái8cái
22Ống nhựa PVC D600,33100m
23Cút nhựa PVC D6016cái
24Đai Inox giữ ống D6024Cái
E Hạng mục: Cải tạo khu nhà ăn cán bộ công an xã
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,8831100m2
2Thi công trần thạch cao thả chịu nước 600x60082,601m2
3Đèn Lôp ốp trần D300, bóng led 50W9bộ
4Công tắc 3 hạt2cái
5Dây điện 2x1.5mm250m
6Ống Sun D2550m
7Đục nhám mặt bê tông hiện trạng83,72m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương)83,72m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,66m2
10Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép2,66m2
11Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép2Bộ
12Lắp dựng cửa nhựa lõi thép2,66m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,52m2
16Đục nhám mặt bê tông3,6616m2
17Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền (Viglacera UM302 - hoặc tương đương) kích thước 300x300)3,6616m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Gạch ốp tường Viglacera BS 300x600mm hoặc tương đương)18,52m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) - Hoặc tương đương và chân chậu L288VC) - Hoặc tương đương1bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304)1bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - hoặc tương đương)1bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương)1cái
23Phễu thu sàn Inox2cái
F Hạng mục: Sân, rãnh thoát nước
1Đục nhám, vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng1.180,8m2
2Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 751.180,8m2
3Tháo dỡ tấm đan để cải tạo125cấu kiện
4Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 2006,6027m3
5Lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước sau khi đổ bt cổ rãnh125cái
6Phá dỡ lớp gạch ốp hiện trạng tường bồn hoa29,184m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,9712m3
8Lát đá Granite bồn cây, vữa XM mác 7530,72m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,5837m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ0,5837m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25kW2
3 Máy hàn sắt thép cường độ dòng hàn ≥ 250A2
4 Máy trộn vữa ≥ 150L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->