Gói thầu: Đường bê tông xã Sơn Cẩm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Đường bê tông xã Sơn Cẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách thành phố hỗ trợ 100% chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm định dự toán, quyết toán công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 10:05:00 đến ngày 2021-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,539,579,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc kế toánTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc kế toánTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Bê tông xóm Cao Sơn 1 (Từ xóm Cao Sơn 5 đi khu gia đình xóm Cao Sơn 1) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,5671 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,1976 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,04 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | nt | 0,5794 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 3,0495 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,1106 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 0,582 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2758 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 3,064 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,7375 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,3301 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 75,3678 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 20,9355 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,5025 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,1164 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 0,6099 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 0,8619 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | nt | 110,5656 | m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 8,3 | 10m |
| B | Đường bê tông xóm Đồng Xe (Từ nhà ông Sỹ đi nhà ba Thức) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2706 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,1632 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 0,859 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 2,38 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,4359 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 4,843 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,7285 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,3284 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 58,4406 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | nt | 16,2335 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,3762 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,0238 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 6,3 | 10m |
| C | Đường bê tông xóm Sơn Cẩm (Tuyến vào ông Trần Văn Năm) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0117 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,1875 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 0,987 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1859 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 2,066 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,3215 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,2511 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 26,4024 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | nt | 7,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,1428 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 0,6551 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 2,3 | 10m |
| D | Đường bê tông xóm Sơn Cẩm (Độc thổ từ ngã ba đến nhà bà Sâm) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,8344 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,269 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 6,679 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,7882 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 64,313 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 8,617 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,6372 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 219,6288 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình | nt | 61,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 1,2364 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 8,4429 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 1,0476 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 20,8 | 10m |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | nt | 152,18 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | nt | 165,6 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 34,65 | m3 |
| 18 | Ống nước D100 | nt | 100 | m |
| E | Đường bê tông xóm Bến Giềng (Đi nghĩa trang xóm) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,4169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,7517 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,82 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 4,3155 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | nt | 1,1039 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 5,81 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,1861 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 0,9795 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3488 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 3,875 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,672 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,5077 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 99,5634 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 27,6565 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,6292 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,1959 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 1,162 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 1,785 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | nt | 292,5405 | m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 10,4 | 10m |
| F | Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ nhà ông Phạm Minh Tuấn đến nhà bà Ngọc Thị Thu Hương) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0124 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,2103 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,107 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0752 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 0,835 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,251 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,2377 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 22,8312 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | nt | 6,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,1348 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 0,5411 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 2,2 | 10m |
| G | Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ Ông Toàn đến nhà ông Phúc) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0357 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,3316 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,7455 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1778 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 1,976 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,6235 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,4985 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 44,7912 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | nt | 12,442 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 1,0311 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 4,9 | 10m |
| H | Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ nhà ông Nguyễn Văn Quang đến nhà bà Hoàng Thị Sinh) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 5,71 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 3,3 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,1605 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,2205 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 22,9392 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | nt | 6,372 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,1348 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 0,5985 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 2,2 | 10m |
| I | Đường bê tông xóm 6 (Từ đường QL3 cũ vào nhà ông Bùi Đức Sơn) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0333 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,421 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,0963 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 1,07 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,178 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,286 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 31,2912 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | nt | 8,692 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,1983 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,6714 | 100m3 | |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 3,3 | 10m |
| J | Đường bê tông xóm 6 (Từ đường liên xóm vào nhà ông Hạ Phúc Cường) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0466 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,5997 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 1,9185 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,3645 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,1565 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,1165 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 1,294 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,707 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,5143 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 48,3318 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | nt | 13,4255 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,1348 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 1,2494 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,3837 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 4,8 | 10m |
| K | Đường bê tông xóm 7(Tuyến vào nghĩa trang xóm) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,7579 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 5,6314 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 6,3605 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 1,2085 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 29,639 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,3489 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 3,877 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 5,6625 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,0759 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 63,95 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 140,7186 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình | nt | 39,0885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,7784 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | nt | 0,6395 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 7,448 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 1,2721 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 12,9 | 10m |
| L | Đường bê tông xóm 7(Tuyến vào nhà ông Giang) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,4928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 4,435 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 5,2991 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 15,9265 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 3,026 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 27,89 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 2,4835 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | nt | 0,4719 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,576 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 7,511 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 17,62 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 3,3478 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 261,49 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 543,852 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | nt | 151,07 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 3,082 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 9,8531 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 3,1853 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 0,4967 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | nt | 2,6149 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 51,3 | 10m |
| M | Đường bê tông xóm Đồng Danh (Tuyến vào nhà ông Thiện Giang) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,9532 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,9718 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 10,378 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,7154 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 7,949 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 5,316 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,01 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 154,854 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình | nt | 43,015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 1,0215 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 3,9337 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 14,1 | 10m |
| N | Đường bê tông xóm Hợp Lực | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,084 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2648 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 2,942 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,576 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,6794 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 55,9674 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | nt | 15,5465 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,3518 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 1,0052 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 5,8 | 10m |
| O | Đường bê tông xóm 8 (Gần nhà ông Phan) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,442 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,3265 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,402 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 4,467 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,686 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,5103 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 43,1622 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | nt | 11,9895 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,2724 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 1,2119 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 4,5 | 10m |
| P | Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà ông Lưu Hùng đến nhà ông Đỗ Quang) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,9686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,4613 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,1882 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 0,9905 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,8202 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 31,335 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,9235 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,3655 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 64,8504 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình | nt | 18,014 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,4241 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 3,2589 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 1,6157 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 7 | 10m |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 11,35 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | nt | 70,03 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | nt | 99,46 | m3 |
| 18 | Ông thoát nước D100 | nt | 79 | m |
| Q | Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà ông Lưu Xuân Chính đến nhà Diệp Văn Thắng) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,3599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,2388 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,8991 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 4,9205 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,9349 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 9,995 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 6,647 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | nt | 1,2629 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,5885 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 6,539 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 8,0395 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,5275 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 178,2288 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 49,508 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 1,18 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 0,1943 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 4,0665 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,9841 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 1,3294 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 19,6 | 10m |
| R | Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà ông Thi Văn Bảo đến nhà Tô Ngọc) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,5917 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,5416 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 1,167 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,2217 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,8505 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 1,943 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | nt | 0,3692 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1471 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 1,634 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,988 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,7577 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 87,6024 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 24,334 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,5644 | 100m2 |
| 16 | Mua đất về đắp | nt | 46,7305 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 1,5311 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,2334 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 0,3886 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 9,3 | 10m |
| S | Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà Văn Hóa đến nhà Đặng Văn Sìn) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,2685 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 0,8315 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,158 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,5785 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 2,0395 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | nt | 0,3875 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1788 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 1,987 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 2,405 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,457 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 61,9812 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 17,217 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,3935 | 100m2 |
| 16 | Mua đất về đắp | nt | 59,7222 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 0,9954 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,1663 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 0,4079 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 6,5 | 10m |
| T | Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà Phó Bảy đến nhà Tô Hoa) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0007 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,3038 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 1,1945 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 6,862 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2129 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 2,365 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,7805 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,7183 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 60,5646 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | nt | 16,8235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,3742 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 2,3642 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,2389 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 6,1 | 10m |
| U | Đường bê tông xóm Thanh Trà 1 (Từ nhà NVH xóm đến nhà ông Lý Việt Cường) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,8019 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,5022 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 2,6295 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,4996 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 0,9665 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,1836 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 7,906 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2685 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 2,983 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 4,1425 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,7871 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 76,059 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 21,1275 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,5071 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 1,7012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,5259 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 0,1933 | 100m3 |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 8,4 | 10m |
| V | Đường bê tông xóm Thanh Trà 1 (Từ nhà ông Lê Văn Hiển đi QL3 mới) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,8429 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,9396 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 2,851 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,5417 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | nt | 5,5375 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 1,0521 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 4,945 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,2884 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 3,204 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 3,9565 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,7517 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 135,3132 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | nt | 37,587 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,8897 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 2,1007 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | nt | 272,4287 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,5702 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | nt | 1,1075 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 14,8 | 10m |
| W | Đường bê tông xóm Thanh Trà 1 (Từ sân bóng xóm đến nhà ông Đặng Thanh Bình) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,4541 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 3,0538 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | nt | 4,1165 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | nt | 0,7821 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 16,0725 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3974 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 4,415 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 5,934 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 1,1275 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 138,033 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | nt | 38,3425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,9007 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 4,2727 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | nt | 0,8233 | 100m3 |
| 16 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 15 | 10m |
| X | Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ trục đường liên xã đến nhà ông Đức) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0074 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 5,38 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,1855 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 2,061 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 1,412 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | nt | 0,2683 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 25,272 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | nt | 7,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 0,1325 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | nt | 0,5423 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường | nt | 2,2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán công trường | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc kế toánTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 4 |
| 6 | Máy đào | 0,4m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | 108CV | 2 |
| 8 | Máy lu rung | 9T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi