Gói thầu: Đường bê tông xã Sơn Cẩm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124501-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Đường bê tông xã Sơn Cẩm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201175905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách thành phố hỗ trợ 100% chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm định dự toán, quyết toán công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 10:05:00 đến ngày 2021-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,539,579,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc kế toánTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc kế toánTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Bê tông xóm Cao Sơn 1 (Từ xóm Cao Sơn 5 đi khu gia đình xóm Cao Sơn 1)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1741100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,5671100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,1976100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,04m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp Int0,5794100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int3,0495m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,1106100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt0,582m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2758100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt3,064m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,7375m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,3301100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt75,3678m3
14Đắp cát công trìnhnt20,9355m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,5025100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,1164100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int0,6099100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt0,8619100m3
19Mua đất về đắpnt110,5656m3
20Cắt khe co 1*4 của đườngnt8,310m
B Đường bê tông xóm Đồng Xe (Từ nhà ông Sỹ đi nhà ba Thức)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0301100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2706100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,1632100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt0,859m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt2,38m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,4359100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt4,843m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,7285m3
9Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,3284100m3
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt58,4406m3
11Đắp cát công trìnhnt16,2335m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,3762100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,0238100m3
14Cắt khe co 1*4 của đườngnt6,310m
C Đường bê tông xóm Sơn Cẩm (Tuyến vào ông Trần Văn Năm)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0117100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,1875100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt0,987m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1859100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt2,066m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,3215m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,2511100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt26,4024m3
9Đắp cát công trìnhnt7,334m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,1428100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt0,6551100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngnt2,310m
D Đường bê tông xóm Sơn Cẩm (Độc thổ từ ngã ba đến nhà bà Sâm)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0927100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8344100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,269100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt6,679m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,7882100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt64,313m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt8,617m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,6372100m3
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt219,6288m3
10Đắp cát công trìnhnt61,008m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt1,2364100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt8,4429100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt1,0476100m3
14Cắt khe co 1*4 của đườngnt20,810m
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100nt152,18m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100nt165,6m3
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt34,65m3
18Ống nước D100nt100m
E Đường bê tông xóm Bến Giềng (Đi nghĩa trang xóm)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4169100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,7517100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,82100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt4,3155m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp Int1,1039100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int5,81m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,1861100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt0,9795m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3488100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt3,875m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,672m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,5077100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt99,5634m3
14Đắp cát công trìnhnt27,6565m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,6292100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,1959100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int1,162100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt1,785100m3
19Mua đất về đắpnt292,5405m3
20Cắt khe co 1*4 của đườngnt10,410m
F Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ nhà ông Phạm Minh Tuấn đến nhà bà Ngọc Thị Thu Hương)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0124100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,2103100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,107m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0752100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt0,835m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,251m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,2377100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt22,8312m3
9Đắp cát công trìnhnt6,342m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,1348100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt0,5411100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngnt2,210m
G Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ Ông Toàn đến nhà ông Phúc)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0357100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,3316100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,7455m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1778100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt1,976m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,6235m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,4985100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt44,7912m3
9Đắp cát công trìnhnt12,442m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,294100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt1,0311100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngnt4,910m
H Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ nhà ông Nguyễn Văn Quang đến nhà bà Hoàng Thị Sinh)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,021100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt5,71m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt3,3m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,1605m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,2205100m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt22,9392m3
7Đắp cát công trìnhnt6,372m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,1348100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt0,5985100m3
10Cắt khe co 1*4 của đườngnt2,210m
I Đường bê tông xóm 6 (Từ đường QL3 cũ vào nhà ông Bùi Đức Sơn)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0333100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,27100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,421m3
4Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0963100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt1,07m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt3,178m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,286100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt31,2912m3
9Đắp cát công trìnhnt8,692m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,1983100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III0,6714100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngnt3,310m
J Đường bê tông xóm 6 (Từ đường liên xóm vào nhà ông Hạ Phúc Cường)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0466100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,5997100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt1,9185m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,3645100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt3,1565m3
6Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1165100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt1,294m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,707m3
9Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,5143100m3
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt48,3318m3
11Đắp cát công trìnhnt13,4255m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,1348100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt1,2494100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,3837100m3
15Cắt khe co 1*4 của đườngnt4,810m
K Đường bê tông xóm 7(Tuyến vào nghĩa trang xóm)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1953100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,7579100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt5,6314100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt6,3605m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt1,2085100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt29,639m3
7Đào kênh mương, chiều rộng nt0,3489100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt3,877m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt5,6625m3
10Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,0759100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt63,95m3
12Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt140,7186m3
13Đắp cát công trìnhnt39,0885m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,7784100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVnt0,6395100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt7,448100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt1,2721100m3
18Cắt khe co 1*4 của đườngnt12,910m
L Đường bê tông xóm 7(Tuyến vào nhà ông Giang)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4928100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt4,435100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt5,2991100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt15,9265m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt3,026100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt27,89m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int2,4835m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp Int0,4719100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,576100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt7,511m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt17,62m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt3,3478100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt261,49m3
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt543,852m3
15Đắp cát công trìnhnt151,07m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt3,082100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt9,8531100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt3,1853100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int0,4967100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVnt2,6149100m3
21Cắt khe co 1*4 của đườngnt51,310m
M Đường bê tông xóm Đồng Danh (Tuyến vào nhà ông Thiện Giang)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1059100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,9532100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,9718100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt10,378m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,7154100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt7,949m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt5,316m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,01100m3
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt154,854m3
10Đắp cát công trìnhnt43,015m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt1,0215100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt3,9337100m3
13Cắt khe co 1*4 của đườngnt14,110m
N Đường bê tông xóm Hợp Lực
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,396100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,084m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2648100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt2,942m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt3,576m3
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,6794100m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt55,9674m3
8Đắp cát công trìnhnt15,5465m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,3518100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt1,0052100m3
11Cắt khe co 1*4 của đườngnt5,810m
O Đường bê tông xóm 8 (Gần nhà ông Phan)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0021100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,442100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,3265m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,402100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt4,467m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,686m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,5103100m3
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt43,1622m3
9Đắp cát công trìnhnt11,9895m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,2724100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt1,2119100m3
12Cắt khe co 1*4 của đườngnt4,510m
P Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà ông Lưu Hùng đến nhà ông Đỗ Quang)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,9686100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4613100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,1882100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt0,9905m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,8202100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt31,335m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,9235m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,3655100m3
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt64,8504m3
10Đắp cát công trìnhnt18,014m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,4241100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt3,2589100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt1,6157100m3
14Cắt khe co 1*4 của đườngnt710m
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt11,35m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100nt70,03m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100nt99,46m3
18Ông thoát nước D100nt79m
Q Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà ông Lưu Xuân Chính đến nhà Diệp Văn Thắng)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,3599100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,2388100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,8991100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt4,9205m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,9349100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt9,995m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int6,647m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp Int1,2629100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,5885100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt6,539m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt8,0395m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,5275100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt178,2288m3
14Đắp cát công trìnhnt49,508m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt1,18100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt0,1943100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt4,0665100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,9841100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int1,3294100m3
20Cắt khe co 1*4 của đườngnt19,610m
R Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà ông Thi Văn Bảo đến nhà Tô Ngọc)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1769100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,5917100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,5416100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt1,167m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,2217100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,8505m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int1,943m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp Int0,3692100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1471100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt1,634m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt3,988m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,7577100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt87,6024m3
14Đắp cát công trìnhnt24,334m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,5644100m2
16Mua đất về đắpnt46,7305m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt1,5311100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,2334100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int0,3886100m3
20Cắt khe co 1*4 của đườngnt9,310m
S Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà Văn Hóa đến nhà Đặng Văn Sìn)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1409100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,2685100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,3100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt0,8315m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,158100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,5785m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int2,0395m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp Int0,3875100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1788100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt1,987m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt2,405m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,457100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt61,9812m3
14Đắp cát công trìnhnt17,217m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,3935100m2
16Mua đất về đắpnt59,7222m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt0,9954100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,1663100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int0,4079100m3
20Cắt khe co 1*4 của đườngnt6,510m
T Đường bê tông xóm Thanh Trà 2 (Từ nhà Phó Bảy đến nhà Tô Hoa)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0007100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,3038100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt1,1945m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,227100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt6,862m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2129100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt2,365m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt3,7805m3
9Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,7183100m3
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt60,5646m3
11Đắp cát công trìnhnt16,8235m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,3742100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt2,3642100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,2389100m3
15Cắt khe co 1*4 của đườngnt6,110m
U Đường bê tông xóm Thanh Trà 1 (Từ nhà NVH xóm đến nhà ông Lý Việt Cường)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0891100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8019100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,5022100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt2,6295m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,4996100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int0,9665m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,1836100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt7,906m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2685100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt2,983m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt4,1425m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,7871100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt76,059m3
14Đắp cát công trìnhnt21,1275m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,5071100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt1,7012100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,5259100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int0,1933100m3
19Cắt khe co 1*4 của đườngnt8,410m
V Đường bê tông xóm Thanh Trà 1 (Từ nhà ông Lê Văn Hiển đi QL3 mới)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,427100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,8429100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,9396100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt2,851m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,5417100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Int5,5375m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt1,0521100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt4,945m3
9Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2884100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt3,204m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt3,9565m3
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,7517100m3
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt135,3132m3
14Đắp cát công trìnhnt37,587m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,8897100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt2,1007100m3
17Mua đất về đắpnt272,4287m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,5702100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp Int1,1075100m3
20Cắt khe co 1*4 của đườngnt14,810m
W Đường bê tông xóm Thanh Trà 1 (Từ sân bóng xóm đến nhà ông Đặng Thanh Bình)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0505100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4541100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt3,0538100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IInt4,1165m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IInt0,7821100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt16,0725m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3974100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt4,415m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt5,934m3
10Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt1,1275100m3
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt138,033m3
12Đắp cát công trìnhnt38,3425m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,9007100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt4,2727100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IInt0,8233100m3
16Cắt khe co 1*4 của đườngnt1510m
X Đường bê tông xóm Bến Giềng (Từ trục đường liên xã đến nhà ông Đức)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0074100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt5,38m3
3Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1855100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt2,061m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIInt1,412m3
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIInt0,2683100m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4nt25,272m3
8Đắp cát công trìnhnt7,02m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt0,1325100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIInt0,5423100m3
11Cắt khe co 1*4 của đườngnt2,210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu, đường bộTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp32
3 Kế toán công trường 1 Cử nhân kinh tế hoặc kế toánTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 150 lít2
3 Máy đầm bàn 1,0Kw2
4 Máy đầm dùi 1,5kw2
5 Ô tô tự đổ 5 tấn4
6 Máy đào 0,4m32
7 Máy ủi 108CV2
8 Máy lu rung 9T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->