Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126569-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Chủ đầu tư UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210126557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 19:05:00 đến ngày 2021-01-26 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,963,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2017, 2018, 2019) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đồng VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất01 công trình có tính chất tương tự.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe thang nâng người
- Đặc điểm thiết bị Xe thang nâng người ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Tủ RMU-24kV - 3 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V3Tủ
2Tủ RMU-24kV - 3 ngăn: 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộngTheo yêu cầu chương V2Tủ
3Tủ RMU-24kV - 4 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V1Tủ
4Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Theo yêu cầu chương V2Bộ
5Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngTheo yêu cầu chương V2Bộ
6Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 3 ngănTheo yêu cầu chương V5Tủ
7Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 4 ngănTheo yêu cầu chương V1Tủ
8Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Theo yêu cầu chương V2Bộ
9Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiTheo yêu cầu chương V2Bộ
10Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2Theo yêu cầu chương V1.578m
11Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngănTheo yêu cầu chương V5Móng
12Móng tủ điện RMU-24kV, 04 ngănTheo yêu cầu chương V1Móng
13Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo yêu cầu chương V1Bộ
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo yêu cầu chương V12Bộ
15Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV đồng 3x240mm2Theo yêu cầu chương V4Hộp
16Tiếp địa tủ RMU R4CTheo yêu cầu chương V6Bộ
17Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo yêu cầu chương V24Cái
18Bảng tên báo đầu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V19Cái
19Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240Theo yêu cầu chương V6Cái
20Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V36m3
21Bảo vệ cáp ngầm rải cát đệmTheo yêu cầu chương V13,345m3
22Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V720viên
23Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V20m2
24Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V20m3
25Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo yêu cầu chương V16m3
26Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dự phòng lắp đặt cáp quang điện lựcTheo yêu cầu chương V85m
27Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 lắp đặt cáp ngầm 22kVTheo yêu cầu chương V85m
28Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứTheo yêu cầu chương V4Cái
29Xà hãm XH2Theo yêu cầu chương V1Bộ
30Cô dê gông cột đôiTheo yêu cầu chương V1Bộ
31Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtTheo yêu cầu chương V6Bộ
32Xà đỡ chống sét (lắp cột đơn)Theo yêu cầu chương V1Bộ
33Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD (lắp cột đơn)Theo yêu cầu chương V1Bộ
34Xà đỡ chống sét (lắp cột đúp)Theo yêu cầu chương V1Bộ
35Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD (lắp cột đúp)Theo yêu cầu chương V1Bộ
36Giá bắt tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu chương V2Bộ
37Ghế cách điệnTheo yêu cầu chương V2Bộ
38Thang trèoTheo yêu cầu chương V2Bộ
39Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Theo yêu cầu chương V3Bộ
40Sứ đỡ 24kV + ty sứTheo yêu cầu chương V14Bộ
41Chuỗi néo 24kVTheo yêu cầu chương V3Bộ
42Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaTheo yêu cầu chương V3Sợi
43Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x95Theo yêu cầu chương V12m
44Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Theo yêu cầu chương V64m
45Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kVTheo yêu cầu chương V6Cái
46Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu chương V2Bộ
47Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu chương V12Cái
48Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V8Cái
49Cột bê tông NPC.I-18-190-13KNTheo yêu cầu chương V2Cột
50Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2Theo yêu cầu chương V1Móng
51Tiếp địa cột bê tông R4CTheo yêu cầu chương V1Bộ
52Tháo dỡ Cột BTLT 14mTheo yêu cầu chương V3cột
53Tháo dỡ Cột BTLT 16mTheo yêu cầu chương V32cột
54Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/50mm2Theo yêu cầu chương V2.529m
55Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/95mm2Theo yêu cầu chương V1.602m
56Tháo dỡ Xà néoTheo yêu cầu chương V35bộ
57Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loạiTheo yêu cầu chương V3bộ
58Tháo dỡ Cần thao tác cầu daoTheo yêu cầu chương V3bộ
59Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡTheo yêu cầu chương V3bộ
60Tháo dỡ Thang leoTheo yêu cầu chương V3bộ
61Tháo dỡ sứ đứngTheo yêu cầu chương V183bộ
62Tháo dỡ chuỗi néoTheo yêu cầu chương V42bộ
63Tháo dỡ Cầu dao cách ly - 24kVTheo yêu cầu chương V3bộ
64Tháo dỡ chống sét vanTheo yêu cầu chương V3bộ
B Trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowTheo yêu cầu chương V2Máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V2Trọn bộ
3Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V2Máy
4Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến ápTheo yêu cầu chương V2Trọn bộ
5Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo yêu cầu chương V2Tủ
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x300mm2 đơnTheo yêu cầu chương V32m
7Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M300Theo yêu cầu chương V16cái
8Cáp trung thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W, 24kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBATheo yêu cầu chương V60m
9Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x95mm2Theo yêu cầu chương V20m
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo yêu cầu chương V4Bộ
11Bu lông M10x40Theo yêu cầu chương V16Bộ
12Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếTheo yêu cầu chương V2Bộ
13Hộp che đầu cực máy biến áp loại 2Theo yêu cầu chương V2Bộ
14Móng trạm biến ápTheo yêu cầu chương V2Móng
15Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V41,04m3
16Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V41,04m3
17Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu chương V2HT
18Biển cấm báo an toàn trạmTheo yêu cầu chương V6Biển
19Biển tên trạmTheo yêu cầu chương V2Biển
20Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kVTheo yêu cầu chương V2bộ
21Tháo dỡ giá đỡ cầu daoTheo yêu cầu chương V2bộ
22Tháo dỡ cần thao tác cầu daoTheo yêu cầu chương V2bộ
23Tháo dỡ xà néo đầu trạmTheo yêu cầu chương V4bộ
24Tháo dỡ xà đỡ dao cách lyTheo yêu cầu chương V4bộ
25Tháo dỡ xà lắp chống sét vanTheo yêu cầu chương V2bộ
26Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu chương V2bộ
27Tháo dỡ xà đỡ máy biến ápTheo yêu cầu chương V2bộ
28Tháo dỡ côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thếTheo yêu cầu chương V2bộ
29Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tácTheo yêu cầu chương V2bộ
30Tháo dỡ sàn thao tácTheo yêu cầu chương V2bộ
31Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến ápTheo yêu cầu chương V2bộ
32Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Theo yêu cầu chương V2bộ
33Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha)Theo yêu cầu chương V2bộ
34Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu chương V16bộ
35Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kVTheo yêu cầu chương V2tủ
36Tháo dỡ máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V2Máy
37Tháo dỡ dây bọc trung thế 24kVTheo yêu cầu chương V32m
38Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kVTheo yêu cầu chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2017, 2018, 2019) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đồng VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.55
2 01 kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất01 công trình có tính chất tương tự.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).33
3 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250L1
3 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)1
6 Xe thang nâng người Xe thang nâng người ≥ 12m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->