Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long | Chủ đầu tư | UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 19:05:00 đến ngày 2021-01-26 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,963,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2017, 2018, 2019) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất01 công trình có tính chất tương tự.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thang nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang nâng người ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV - 3 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU-24kV - 3 ngăn: 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộng | Theo yêu cầu chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU-24kV - 4 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 3 ngăn | Theo yêu cầu chương V | 5 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 4 ngăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.578 | m |
| 11 | Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn | Theo yêu cầu chương V | 5 | Móng |
| 12 | Móng tủ điện RMU-24kV, 04 ngăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | Móng |
| 13 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV đồng 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 4 | Hộp |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU R4C | Theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo yêu cầu chương V | 24 | Cái |
| 18 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 19 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 36 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm rải cát đệm | Theo yêu cầu chương V | 13,345 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 720 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 20 | m2 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo yêu cầu chương V | 16 | m3 |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dự phòng lắp đặt cáp quang điện lực | Theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 lắp đặt cáp ngầm 22kV | Theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứ | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 29 | Xà hãm XH2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Cô dê gông cột đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét (lắp cột đơn) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD (lắp cột đơn) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ chống sét (lắp cột đúp) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD (lắp cột đúp) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Thang trèo | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu chương V | 14 | Bộ |
| 41 | Chuỗi néo 24kV | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Theo yêu cầu chương V | 3 | Sợi |
| 43 | Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x95 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 44 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 64 | m |
| 45 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kV | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 46 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu chương V | 12 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 49 | Cột bê tông NPC.I-18-190-13KN | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cột |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Móng |
| 51 | Tiếp địa cột bê tông R4C | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo dỡ Cột BTLT 14m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 53 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Theo yêu cầu chương V | 32 | cột |
| 54 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.529 | m |
| 55 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.602 | m |
| 56 | Tháo dỡ Xà néo | Theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loại | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ Cần thao tác cầu dao | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡ | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ Thang leo | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo yêu cầu chương V | 183 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chuỗi néo | Theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ Cầu dao cách ly - 24kV | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Theo yêu cầu chương V | 2 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 2 | Trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x300mm2 đơn | Theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 7 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M300 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 8 | Cáp trung thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W, 24kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 9 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Móng trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | Móng |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 41,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 41,04 | m3 |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | HT |
| 18 | Biển cấm báo an toàn trạm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Biển |
| 19 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Biển |
| 20 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ xà néo đầu trạm | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ xà lắp chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 36 | Tháo dỡ máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | Máy |
| 37 | Tháo dỡ dây bọc trung thế 24kV | Theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 38 | Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2017, 2018, 2019) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 5 | 5 |
| 2 | 01 kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất01 công trình có tính chất tương tự.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | 01 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trườngMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực (chứng thực).(2) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250L | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử) | 1 |
| 6 | Xe thang nâng người | Xe thang nâng người ≥ 12m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi