Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116992-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20210107703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:51:00 đến ngày 2021-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,090,759,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ áp trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy xúc ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
2Móng cột MT3a-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
3Móng cột MT5a-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
4Móng cột MTK-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
5Móng cột MTK-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Móng
6Móng cột MTK-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
7Tiếp địa RC-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Vị trí
8Tiếp địa RC-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Vị trí
9Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
10Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-13 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
11Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-11 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
12Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-9,2 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cột
13Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
14Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cột
15Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, XÐ22-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
16Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-2DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
17Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
19Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV, XN35-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
20Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
21Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
22Xà rẽ 3 pha, XR-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
23Xà rẽ lệch 3 pha, XRL-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến, XRĐ-3DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
26Xà cầu dao, XCD-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Ghế cách điện, GCĐ-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Thang sắt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Tay thao tác cầu dao TTTCDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Xà phụ XP-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
31Xà phụ XP-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
32Xà phụ XP-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
33Giằng cột đúp GC-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
34Giằng cột đúp GC-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
35Giằng cột đúp GC-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Dây dẫn AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.998m
37Sứ Ðỡ 45kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124Quả
38Sứ Ðỡ 24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Quả
39Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Chuỗi
40Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132Chuỗi
41Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-HotlineTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
42Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
43Cặp cáp 70, CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99Cái
44Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
45Biển báo tên cột BBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49Cái
46Biển báo cột cầu dao BB-CDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
47Cầu dao căng trên dây 24kV DN24/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
49Hào cáp đường bê tông HC35-1ĐBTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
50Hào cáp nền đất HC35-1ĐTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89m
51Khoan đường nhựa KĐNTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m
52Hố ga dự phòng cáp tại vị trí khoan đường nhựa HGTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
53Xà đỡ cầu dao XCD-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
54Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
55Thang sắt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
56Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
57Tay giữ cáp trên cột TGC-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
58Bộ truyền động BTĐTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
59Dây nhôm bọc 35kV-Al/XLPE/HDPE/4,3-70/11mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
60Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
61Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295m
62Sứ đứng 45kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Quả
63Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
64Cặp cáp 70, CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
65Ðầu cốt đồng Cu-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
66Biển báo cáp ngầm BB-CNTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
67Biển báo cột cầu dao BB-CDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
68Hộp đầu cáp co nguội 3M ngoài trời 35kV - 3x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
69Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226m
70Ống thép qua đường D168/5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
71Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
72Chống sét van 48kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
73Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao 35kV, DN35/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
B Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng trạm trụ thép MT5-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
2Móng cột MT4-12-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Móng
3Móng cột MT4-14-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
4Tiếp địa trạm treo TĐT-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Vị trí
5Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
6Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cột
7Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-11 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
8Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
9Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
11Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
14Xà lắp SI và chống sét van XSI-12-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-12-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
19Xà phụ 1 pha XP-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Xà phụ 2 pha XP-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Xà phụ 3 pha XP-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐM-12-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
24Ghế cách điện GCĐ-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
25Thang săt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
26Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
27Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
28Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-D-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-D-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
31Giá đỡ tủ XĐTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
32Tủ điện 400V-250A (3x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Tủ
33Tủ điện 400V-400A (2x200A+1x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
34Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
35Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/2,5-24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
36Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/4,3-35kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338m
37Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
42Dây đồng mềm M35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
43Dây đồng mềm M95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
44Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
45Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Chống sét van 45KV (bộ 3 pha)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
47Chống sét van 24KV (bộ 3 pha)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Sứ đứng 24kV (gốm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Quả
49Sứ đứng 45kV (gốm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244Quả
50Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Chuỗi
51Sứ hạ thế A30Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Quả
52Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210Cái
53Đầu cốt đồng Cu-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84Cái
54Đầu cốt đồng Cu-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
55Đầu cốt đồng Cu-120Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
56Đầu cốt đồng Cu-150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
57Đầu cốt đồng Cu-185Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
58Đầu cốt đồng Cu-240Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
59Đầu cốt đồng Cu-300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
60Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-HotlineTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
61Cặp cáp CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138Cái
62Ống nhựa HDPE 90/65Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560m
63Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84Bộ
64Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84Bộ
65Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Bộ
66Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Bộ
67Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Bộ
68Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
C Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng cột ly tâm đơn MLT-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112Móng
2Móng cột ly tâm đơn MLT-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37Móng
3Móng cột ly tâm đơn MLT-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Móng
5Tiếp địa RLLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53Vị trí
6Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cột
7Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
8Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cột
9Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cột
10Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cột
11Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
12Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
13Cột bê tông Li tâm PC.I-10-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
14Cột bê tông Li tâm PC-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
15Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật292m
16Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.316m
17Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.004m
18Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.422m
19Xà đỡ thằng li tâm, XĐT-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
20Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
21Gông cột vuông đơn CDV-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96Bộ
22Gông cột vuông kép CDV-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Bộ
23Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367Bộ
24Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
25Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
26Sứ A30 + ty mạTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Quả
27Kẹp hãm cáp KH4x35-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật534Bộ
28Kẹp treo cáp KT4x35-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249Bộ
29Bịt đầu cáp BĐC35-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416Bộ
30Bịt đầu cáp BĐC-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
31Ghíp đấu GN2-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214Bộ
32Ghíp đấu GN35-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Bộ
33Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76Bộ
34Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128Bộ
35Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
D Phần chuyển lưới, thu hồi
1Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
2Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Hộp
3Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Hộp
4Hòm công tơ đấu trả lại (H3Fa)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
5Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
6Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Hộp
7Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Hộp
8Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, Tụ bùTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
9Thu hồi dây AV35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật708m
10Thu hồi dây Alus2x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.511m
11Thu hồi dây Alus4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455m
12Thu hồi cột H5,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
13Thu hồi cột H6,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
14Thu hồi cột H7,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
15Thu hồi cột LT7,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
16Thu hồi cột bê tông tự đúcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
17Thu hồi xà đỡ XĐ-4-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
18Thu hồi xà néo XN-4-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
19Thu hồi sứ A20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Quả
20Thu hồi khóa đỡ KĐ2x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
21Thu hồi khóa đỡ KĐ4x70-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22Thu hồi khóa néo KN2x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
23Thu hồi khóa néo KN4x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
E Phần vận chuyển lắp đặt Máy biến áp (MBA A cấp)
1Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Máy
2Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
3Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
F Thí nghiệm mẫu tại ETC
1Mua sắm vật tư Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Mua sắm vật tư Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Mua sắm vật tư Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Mua sắm vật tư Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Mua sắm vật tư Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
6Mua sắm vật tư Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Mua sắm vật tư Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Mua sắm vật tư Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Mua sắm vật tư Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC150/24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mẫu
11Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
12Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
13Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
14Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mẫu
15Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ áp trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Đầm bê tông Còn hoạt động tốt4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt4
6 Máy xúc ≥ 0.5m3 Còn hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->