Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nguồn Tát Sỏ 1 và Tát Sỏ 2 thôn Pác Leo thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127032-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn
Chủ đầu tư Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nguồn Tát Sỏ 1 và Tát Sỏ 2 thôn Pác Leo thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210117430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 21:39:00 đến ngày 2021-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,501,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.810752135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62150426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.778.350.996 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.778.350.996 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ren ống D90
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGUỒN TÁT SỎ 1 VÀ TÁT SỎ 2 THÔN PÁC LEO
B HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC 1
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3133100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,74m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,91m3
18Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,11m3
C HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC 2
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,89m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,67m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0581100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3218100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10,29m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC16,42m3
18Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,18m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,57m3
D HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC 3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,49m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0459100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,3133100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0084tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100 m
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,4m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,62m3
18Xếp đá cuội suốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,72m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,66m3
E HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,23m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC54cái
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,84m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,23m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,35m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC18,76m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC19,2m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC117,32m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1822100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0401100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0683100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,4708tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,2272tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0422tấn
16Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,25100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC97,8m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32,64m3
19Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,09100m3
20Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,085100m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,218100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,327100m
24Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
30Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 30M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,25m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC29cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,78m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,44m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,39m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,99m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,28m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC88,17m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC68,8m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC19,15m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0734100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0607100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0132100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1648tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0471tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1584tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC125,57m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,12m3
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,059100m
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
24Lắp đặt van phao, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,71m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,228100m2
3Phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,09m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,09m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,76100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,24100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,58100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,16100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC15,4284100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,1929100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20,6159100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,4296100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC16,8522100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,9263100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC39,25100 m
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC17cái
18Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC27cái
19Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
20Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC31cái
21Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38cái
22Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC38cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC28cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC15cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC15cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC25cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC21cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC18cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC27cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
42Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
43Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
47Thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC135,25Kg
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1.272,341m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC972,093m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC21,955100m3
H HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1VAN (4hv)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9,7m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,04m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,01m3
I HẠNG MỤC: HỐ VAN TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
J HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU ÁP
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,04m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,07m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,12m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,45m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0023100m2
8Lắp đặt van điều áp, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,52m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,17m3
K HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (7 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,22m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,36m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,17m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC16,97m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0194tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0112100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
11Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,015100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,075100m
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
24Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
28Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
30Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
32Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,82m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,56m3
L HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN (3 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,36m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC7,27m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0082tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0048100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,92m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,24m3
M HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ (6 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,19m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,17m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,72m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC14,54m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0166tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,0096100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,01100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
21Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
22Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,85m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,48m3
N HẠNG MỤC: TRỤ VÒI (157 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,86m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC157cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,3609100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC157cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,14100m
6Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC157cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC157cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC314cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC628cái
O THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.810752135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62150426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 1.778.350.996 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.778.350.996 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5Kw2
3 Máy hàn điện >=23Kw1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy ren ống D90 Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn >=1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->