Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho đơn vị năm 2021 (chi sự nghiệp thường xuyên - mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 13:55:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,849,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥01 tầng,....)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ: Trung tâm khuyến công | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 113,4925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V, E-HSMT | 371,6775 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, E-HSMT | 0,4362 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 16,6 | m2 |
| B | ĐIỆN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện và bóng đèn khu nhà làm việc trung tâm khuyến công | Chương V, E-HSMT | 390,83 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V, E-HSMT | 104,2525 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Chương V, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,4362 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung sắt | Chương V, E-HSMT | 371,6775 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 9 | Tay vịn lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 2,6 | m |
| C | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| D | TRẦN HÀNH LANG NHỎ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung sắt | Chương V, E-HSMT | 5,46 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ốp trần-Quạt đảo trần 60W | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng,Đèn LED ống 0,6m-9W | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Đèn LED ống 1,2m-25W | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Nẹp nhựa 15mm | Chương V, E-HSMT | 255 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm.Nẹp nhựa 20mm | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Hộp nhựa nổi lắp công tắc, ổ cắm,…loại 80x120 | Chương V, E-HSMT | 64 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2, Hộp nhựa nổi lắp công tắc, ổ cắm,... loại 120x120 | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu chì âm 250V-5A | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 455 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cáp CVV 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, Cáp CVV 2x11mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2,Tủ điện nhựa nổi 4MCB (Tủ phòng) | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2, Tủ điện nhựa nổi 6MCB (Tủ tổng) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, MCB 2P-250V-63A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 2P-32A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, MCB 1P-250V-10A | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, MCB 1P-250V-6A | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho mai tole khung sắt | Chương V, E-HSMT | 56,9835 | M2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1229 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,1229 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép tráng kém | Chương V, E-HSMT | 0,8303 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,8303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vách tole | Chương V, E-HSMT | 102,906 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,5744 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 53,976 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥01 tầng,....)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi