Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 17:12:00 đến ngày 2021-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,388,572,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,900,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.582858406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316571681E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.072.000.590 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ THẾ NỔI - PHẦN VTTB | |||
| 1 | nước ngọt | Theo HSTK và TCVN | 3.131,2 | Lít |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn) 8m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m_3kN | Theo yêu cầu HSMT | 67 | Cái |
| 4 | trụ bê tông ly tâm 10m_5kN | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Cái |
| 5 | cáp đồng bọc 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 930 | Mét |
| 6 | kẹp treo cáp abc 4*50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 98 | Cái |
| 7 | kẹp treo cáp abc 4*70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 131 | Cái |
| 8 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.121 | Cái |
| 9 | móc treo dây mắc điện | Theo yêu cầu HSMT | 330 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 117 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*70 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 93 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.106 | Cái |
| 13 | đá dăm 1*2 | Theo HSTK và TCVN | 14,208 | M3 |
| 14 | cát xây dựng | Theo HSTK và TCVN | 8,519 | M3 |
| 15 | ciment p400 | Theo HSTK và TCVN | 4.433,2 | Kg |
| 16 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo yêu cầu HSMT | 631 | Cái |
| 17 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo yêu cầu HSMT | 78 | Cái |
| 18 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Cái |
| 19 | boulon xoắn 12*250 | Theo yêu cầu HSMT | 329 | Cái |
| 20 | boulon móc cáp abc 16*250 | Theo yêu cầu HSMT | 2.666 | Cái |
| B | HẠ THẾ NỔI - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay hộp domino 9 cực (sử dụng lại cò đấu) | Theo yêu cầu HSMT | 312 | bộ |
| 2 | Thay hộp domino 6 cực (sử dụng lại cò đấu) | Theo yêu cầu HSMT | 116 | bộ |
| 3 | Lắp bổ sung hộp domino 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 123 | bộ |
| 4 | Lắp bổ sung hộp domino 6 cực | Theo yêu cầu HSMT | 80 | bộ |
| 5 | Thay trụ BTLT 10,5m bằng trụ BTLT 10m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Thay trụ BTLT 8,4m bằng trụ BTLT 8,5m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 18 | trụ |
| 7 | Thay trụ BTLT 8.4m bằng trụ BTLT 10m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 30 | trụ |
| 8 | Thay trụ BT 7m bằng trụ BTLT 8,5m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 12 | trụ |
| 9 | Thay trụ BTLT 6m bằng trụ BTLT 10m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | trụ |
| 10 | Thay trụ BTLT 6m bằng trụ BTLT 8.5m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 37 | trụ |
| 11 | Thay trụ BTLT 6m bằng trụ BTLT (2 đoạn)8m (thủ công + cơ giới) + Bê tông móng trụ | Theo yêu cầu HSMT | 11 | trụ |
| 12 | Thay cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 42,089 | Km |
| 13 | Thay cáp nhôm bọc HT ABC 4*70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,299 | Km |
| 14 | Thay cáp nhôm bọc HT ABC 4*50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,364 | Km |
| 15 | Thay phụ kiện hộp domino 9 và 6 cực | Theo yêu cầu HSMT | 428 | bộ |
| 16 | Lắp bổ sung phụ kiện hộp domino 9 và 6 cực | Theo yêu cầu HSMT | 203 | bộ |
| 17 | Thay nối IPC 95-95 hộp domino 9 và 6 cực hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 736 | bộ |
| 18 | Thay nối IPC 95-95 tụ bù hạ thế hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 19 | Lắp bổ sung cò đấu hộp đômino 9 và 6 cực bị thiếu | Theo yêu cầu HSMT | 118 | Mét |
| C | LƯỚI HẠ THẾ NGẦM - PHẦN VTTB | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Theo yêu cầu HSMT | 89 | Cái |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện | Theo HSTK và TCVN | 178 | Mét |
| 3 | Collier scell/90mm | Theo yêu cầu HSMT | 63 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ D90 | Theo yêu cầu HSMT | 126 | Cái |
| D | LƯỚI HẠ THẾ NGẦM - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 691 | Mét |
| 2 | Thay hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 89 | Cái |
| E | PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) hạ thế, kích thước (0,4x0,9)m. | Theo yêu cầu HSMT | 140 | mét |
| 2 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế, kích thước (0,4x0,9)m | Theo yêu cầu HSMT | 119 | mét |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130"/100 | Theo yêu cầu HSMT | 5,18 | 100m |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.582858406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316571681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.072.000.590 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần điện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi