Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:52:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 09:52:00 đến ngày 2021-01-28 09:52:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,318,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng loại công trình cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (nếu có), Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| C | HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bóc bỏ toàn bộ gạch lát nền hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 2 | PHá dỡ BT lót nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 3 | Đục phào cũ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1013 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,6752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0785 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 7 | Đục tẩy lớp trát tường rào cũ còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,5438 | m2 |
| 8 | Cạo gỉ phần rào còn lại, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ biển tên trương để nâng lên theo tiêu chuẩn pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5826 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống khung vì kèo, xà gỗ, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền gạch coto màu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,292 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,2577 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,2577 | m3 |
| D | KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,8894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,65 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.391,2441 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80,553 | m2 |
| 5 | Đục tẩy gờ phào, diềm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,583 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 625,081 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,1188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4334 | 100m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung xà gồ cũ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 257,9152 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 183,7 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 745,211 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,402 | m |
| 15 | Tháo dỡ lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,804 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can câu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,0422 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp granito bậc thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,305 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ sàn cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5949 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ lan can, khung sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,1235 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 24 | Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bóc gạch lát nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,235 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 167,5903 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 198,0924 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 198,0924 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| E | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| F | HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát mới sân gạch CoRic giả đá vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 209,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,94 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5514 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 5 | THép V75x75 bắt vào trụ cổng hàn khung biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 6 | Thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 8 | Bu lông nở D12 liên kết với trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 10 | Sản xuất hàng rào mũi mác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 262,6657 | kg |
| 11 | LẮp dựng hàng rào mũi mác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0012 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0012 | m2 |
| 13 | Trát tường rào, trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,5438 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,5438 | m2 |
| 15 | ốp trụ cổng bằng gạch thẻ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 16 | Sơn cổng chính - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | biển |
| 18 | ốp bồn cây cũ bằng gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,292 | m2 |
| 19 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3691 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,052 | m2 |
| 21 | Ốp cột trụ bằng gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,052 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 23 | Tôn làm cổng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,928 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m |
| 30 | Sơn cột trụ không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,928 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5715 | m3 |
| 32 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,755 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,56 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,755 | m2 |
| 35 | Sản xuất hàng rào mũi mác mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150,7418 | kg |
| 36 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7145 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7145 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6531 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0593 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0727 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0257 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0075 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0602 | 100m3 |
| 50 | Gia công hệ khung dàn thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2838 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2838 | tấn |
| 52 | Bu lông liên kết chân cột M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1979 | m2 |
| 54 | Lợp tôn mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2142 | 100m2 |
| G | KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 344,26 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,296 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,714 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 210,294 | m2 |
| 5 | Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mm( bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 390,6 | m2 |
| 6 | ốp chân tường phòng học bằng gỗ nhựa ( bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 116,92 | md |
| 7 | VXM lót dày 2cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 390,6 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu mặt xẻ rãnh chống trượt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1219 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch lá nem tách 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 367,06 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 886,2613 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 952,8613 | m2 |
| 15 | Trần nhôm CLP-IN 600x600 ( HT khung, phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 112,32 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 màu nâu sẫm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,9 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 96,7737 | m2 |
| 18 | Ốp tường, khu vệ sinh gạch men vát cạnh 75x150, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 213,6836 | m2 |
| 19 | Vách ngăn compact fomica ( bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,216 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,544 | m2 |
| 23 | Hệ khung đỡ bàn bếp bằng inox ( bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1738 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9986 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 749,864 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.252,3745 | m2 |
| 28 | Trát tường hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 129,495 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,7226 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 294,88 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vét lòng mo vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95,74 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.493,5921 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 749,864 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 123,702 | m2 |
| 35 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 276,2992 | m2 |
| 36 | Lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 276,2992 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mới dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3909 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5291 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64,73 | md |
| 41 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6669 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,0961 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0803 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1606 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0595 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5099 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1262 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2613 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1489 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5672 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1328 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7211 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1311 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1035 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2308 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 63 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4098 | tấn |
| 64 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4098 | tấn |
| 65 | Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63,0806 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0729 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0729 | tấn |
| 68 | Sơn dầm thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,5379 | m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1114 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1114 | tấn |
| 71 | Sơn thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,432 | m2 |
| 72 | Gia công lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9466 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0544 | m2 |
| 74 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0544 | m2 |
| 75 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1lỗ khoan |
| 77 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 186 | cái |
| 78 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 79 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | cái |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,305 | m2 |
| 81 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 202,5 | md |
| 82 | Tay vịn cầu thang làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | md |
| 83 | Gia công lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 84 | Thép inox D42 lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,8476 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6824 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6824 | m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3187 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7792 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7792 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0697 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,952 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,952 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1384 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1828 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 97 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,195 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,22 | m2 |
| 99 | SẢn xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính tráng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,468 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6154 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 104 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7512 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0171 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6376 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4081 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6124 | tấn |
| 111 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9171 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 115 | Gia công hệ thống khung cột mái che bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5971 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hệ thống khung cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5971 | tấn |
| 117 | Sơn hệ thống khung bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 154,856 | m2 |
| 118 | Bạt nhựa PVC ,độ dày 0,62mm. Phụ kiện:bi treo,con lăn,vít bắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 153,768 | m2 |
| 119 | Bu lông M20, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Gia công hệ motor điều khiển ( sử dụng điện 220v,bảo hành 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 121 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Máng thoát nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,41 | m2 |
| 123 | Chân cột bọc 2 lớp cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| H | LẮP DỰNG GIÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3675 | 100m2 |
| I | Phần cải tạo nước | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo ( vòi cảm ứng, tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Chậu rửa công nghiệp đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Bộ vòi chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh loại 50l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bình nóng lạnh loại 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Bình nóng lạnh loại 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Xi phong con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | VAn phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Két nước 2000 L+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Rọ hút bơm D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Bẫy mỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| K | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D75 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D63. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D25. PN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D20. PN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Van chặn PPR D63 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van chặn PPR D50 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D40 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Van chặn PPR D32 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D25 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D25 2 chiều nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van chặn PPR D20 2 chiều nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Cút 90 độ D75x75 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Cút 90 độ D63x63 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cút 90 độ D50x50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Cút 90 độ D40x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Cút 90 độ D32x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Cút 90 độ D25x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 32 | Cút 90 độ D20x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 33 | Cút 90 độ D25x25 PPR một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 35 | Tê D75x75 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Tê D75x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Tê D50x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tê D40x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Tê D32x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Tê D32x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Tê D25x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Tê D25x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 43 | Tê D20x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Tê D20x20 PPR ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 45 | CônD75x75 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | CônD75x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | CônD75x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Côn thu D50x40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Côn thu D40x32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Côn thu D32x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Côn thu D25x20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Kép TTK D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 53 | Kép TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Măng xông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Bích đặc, bu lông M12 đai ốc lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| L | Phần thoát nước sinh hoạt, | |||
| 1 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 8 | Măng sông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Măng sông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Măng sông D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Măng sông D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Măng sông D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Cút 90 độ D160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Cút 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Cút 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 18 | Cút 90 độ D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Cút 135 độ D160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cút 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 21 | Cút 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 22 | Cút 135 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Cút 135 độ D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 24 | Tê 90 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Tê 90 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Tê 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Tê 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Tê 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 29 | Tê 135 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Tê 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 31 | Tê 135 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Côn chuyển D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Tê kiểm tra D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Bịt thông tắc D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Bịt thông tắc D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Phễu thu nước vách D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 44 | Cút 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cút 90 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Cút 90 độ D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Cút 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Cút 135 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Tê 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Tê 135 độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Tê 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Tê 135 độ D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Tê 135 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Măng sông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 55 | Măng sông D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| M | Hố ga ( 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 4 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7144 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| N | Rãnh thoát nước B300 ( 26m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3285 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,576 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1045 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1668 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| O | Rãnh B200, đậy ghi gang ( 9m) | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 6 | Nắp gang thu nước 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| P | Phần cải tạo điện | |||
| Q | Tủ điện tổng (TĐT) ( 1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-160A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10.KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái 150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| R | Tủ điện tầng 2 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Bảng điện (450x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| S | Tủ điện tầng 3 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện TĐ3 | |||
| 1 | Bảng điện (450x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| T | Tủ bếp vỏ tôn dày 1,, sơn tĩnh điện BĐ1.3 | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| U | Bảng điện âm tường BĐ1.2 chứa MCB 6 ( 1 bảng) | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| V | BẢng điện âm tường chứa 9MCB ( 3 cái) | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| W | Bảng điện âm tường chứa 6 MCB ( 1 cái) | |||
| 1 | Bảng điện ( 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| X | BẢng điện âm tường chứa 6MCB BĐ1.5 ( 1 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| Y | Bảng điện âm tường BĐ2....BĐ3.4 chứa 9MCB ( 4 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| Z | Bảng điện âm tường BĐ2.4 chứa 6MCB (1 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AA | BẢng điện âm tường BĐ3.3 chứa 6MCB ( 1 cái) | |||
| 1 | BẢng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AB | Đèn chiếu sáng, quạt thông gió các loại | |||
| 1 | Hộp đèn panel led nổi trần 600x600-50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đèn panel led nổi trần 300x1200-50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp giá sắt trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w+ bộ cần treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần D115-7w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần 300x300 18ww | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần D250-14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Quạt gắn tường 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 12 | Quạt lồng đảo trần 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 13 | Đèn led chiếu pha 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AC | Công tắc, ổ cắm điều khiển các loại | |||
| 1 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 3 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A ( công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| AD | HT dây và cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 730 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.380 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.740 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.055 | m |
| 18 | Gen nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 19 | ống nhựa cứng luồn dây đi chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.125 | m |
| 20 | ống nhựa luồn dây đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 21 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1,8mm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa đồng D16 l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | BẢn đồng tiếp địa 3x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| AE | Phần lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 13 | ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 14 | BẢo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 15 | ống thông gió D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| AF | Phần điện nhẹ | |||
| AG | Thiết bị mạng lan | |||
| 1 | MODEM ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị swicht 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | swicht 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. bộ phát WIFI bán kính 30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | 10 m |
| 7 | Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| AH | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính+ màn hình hiển thị LCD 25" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Máy tính + màn hình hiển thị LCD 25" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị swicht 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | swicht 16 port 10/100 MBPS-30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Hộp đấu nối 3 hướng 100x100x70 kèm cầu đấu 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 7 | LẮp đặt camera IP chữ nhật+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | thiết bị |
| 8 | Camera IP chữ nhật+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 10 m |
| 10 | Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thang cáp 100x50x1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Máng cáp tôn có lắp đậy 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt thang cáp, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Phần mềm quản lý camera ghi và hiển thị tốc độ ghi hình 30 hình/giây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | Thiết bị công trình | |||
| 1 | máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m | 1 | bộ | |
| 2 | máy bơm tăng áp biến tần Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng loại công trình cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (nếu có), Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 15 | Hệ thống giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 120 |
| 16 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi