Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128704-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:52:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210123999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 09:52:00 đến ngày 2021-01-28 09:52:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,318,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng loại công trình cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (nếu có), Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 120
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Phần phá dỡ
C HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ
1Bóc bỏ toàn bộ gạch lát nền hiện trangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m2
2PHá dỡ BT lót nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m3
3Đục phào cũ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1013m3
4Tháo dỡ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,6752m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,0785m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5421m3
7Đục tẩy lớp trát tường rào cũ còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế114,5438m2
8Cạo gỉ phần rào còn lại, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,88m2
9Tháo dỡ biển tên trương để nâng lên theo tiêu chuẩn pcccMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
10Tháo dỡ mái lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5826100m2
11Tháo dỡ hệ thống khung vì kèo, xà gỗ, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
12Phá dỡ nền gạch coto màu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32m2
13Phá dỡ nền bê tông lót hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,7m3
14Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m2
15Tháo dỡ gạch ốp bồn cây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,292m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,2577m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,2577m3
D KHỐI NHÀ HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,8894m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,65m3
3Phá lớp vữa trát tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.391,2441m2
4Phá lớp vữa trát má cửa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80,553m2
5Đục tẩy gờ phào, diềm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế110,8m
6Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,583m2
7Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế625,081m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56,1188m2
9Tháo dỡ mái lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,4334100m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép khung xà gồ cũ đỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m2
11Phá dỡ lớp chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế257,9152m2
12Tháo dỡ trần nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế183,7m2
13Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế745,211m2
14Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,402m
15Tháo dỡ lan can tay vịn inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32,804m
16Tháo dỡ lan can câu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,0422m2
17Cạo bỏ lớp granito bậc thang cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58,305m2
18Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m2
19Tháo dỡ sàn cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5949tấn
20Tháo dỡ lan can, khung sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42,1235m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
24Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế431 lỗ khoan
25Bóc gạch lát nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,235m2
26Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế167,5903m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế198,0924m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế198,0924m3
29Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
30Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
E Phần cải tạo, sửa chữa
F HỆ THỐNG TỔNG THỂ, PHỤ TRỢ
1Lát mới sân gạch CoRic giả đá vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế209,4m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,94m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5514m3
4Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,16m2
5THép V75x75 bắt vào trụ cổng hàn khung biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0463tấn
6Thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0463tấn
7Lắp dựng thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0463tấn
8Bu lông nở D12 liên kết với trụ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m2
10Sản xuất hàng rào mũi mác mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế262,6657kg
11LẮp dựng hàng rào mũi mác mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,0012m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,0012m2
13Trát tường rào, trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế114,5438m2
14Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế114,5438m2
15ốp trụ cổng bằng gạch thẻ màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,16m2
16Sơn cổng chính - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,88m2
17Lắp đặt biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1biển
18ốp bồn cây cũ bằng gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,292m2
19Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3691m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,052m2
21Ốp cột trụ bằng gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,052m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0591tấn
23Tôn làm cổng dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,058100m2
24Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12m2
26Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,271m3
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,928m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,04m
30Sơn cột trụ không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,928m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,5715m3
32Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế46,755m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,56m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế46,755m2
35Sản xuất hàng rào mũi mác mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150,7418kg
36Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,7145m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,7145m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,46m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0182100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0546100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0546100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0546100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6531m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0593m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0727100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0257tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0075m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0602100m3
50Gia công hệ khung dàn thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2838tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2838tấn
52Bu lông liên kết chân cột M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,1979m2
54Lợp tôn mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2142100m2
G KHỐI NHÀ HỌC
1Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 màu vàng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế344,26m2
2Ốp chân tường bằng gạch granit 100x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,296m2
3Lát gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,714m2
4Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế210,294m2
5Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mm( bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế390,6m2
6ốp chân tường phòng học bằng gỗ nhựa ( bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế116,92md
7VXM lót dày 2cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế390,6m2
8Lát đá granit tự nhiên màu nâu mặt xẻ rãnh chống trượt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,1219m2
9Lát nền gạch lá nem tách 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế367,06m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,5m2
11Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,1m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế886,2613m2
13Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66,6m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế952,8613m2
15Trần nhôm CLP-IN 600x600 ( HT khung, phụ kiện đồng bộ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế112,32m2
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 màu nâu sẫm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế57,9m2
17Quét sika chống thấm nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế96,7737m2
18Ốp tường, khu vệ sinh gạch men vát cạnh 75x150, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế213,6836m2
19Vách ngăn compact fomica ( bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,82m2
20Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,216m2
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,544m2
23Hệ khung đỡ bàn bếp bằng inox ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6kg
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,1738m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,9986m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế749,864m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.252,3745m2
28Trát tường hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế129,495m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế111,7226m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế294,88m
31Trát gờ chỉ, vét lòng mo vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế95,74m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.493,5921m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế749,864m2
34Ốp tường gạch thẻ màu vàng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế123,702m2
35Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế276,2992m2
36Lưới mắt cáo chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế276,2992m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m2
38Lợp mái tôn mới dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,3909100m2
39Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5291100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế64,73md
41Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
42Lắp dựng thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6669m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,0961m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0803100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1606100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1606100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1606100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0595m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,5099m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1262100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2613100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1489tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5672tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1328tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7211m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1311100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0181tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1035tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2308m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0162tấn
63Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4098tấn
64Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4098tấn
65Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,0806m2
66Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0729tấn
67Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0729tấn
68Sơn dầm thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế46,5379m2
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1114tấn
70Lắp dựng kết cấu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1114tấn
71Sơn thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế39,432m2
72Gia công lan can thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,9466tấn
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,0544m2
74Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,0544m2
75Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế241 lỗ khoan
76Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế241lỗ khoan
77Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế186cái
78Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36cái
79Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế312cái
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58,305m2
81Xẻ rãnh chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế202,5md
82Tay vịn cầu thang làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35md
83Gia công lan can thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6847tấn
84Thép inox D42 lan can thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,8476kg
85Lắp dựng lan can thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,6824m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,6824m2
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,3187m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,7792m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,7792m2
90Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0697tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,952m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,952m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1384m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1828100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1049tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0219tấn
97Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,195m2
98Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,22m2
99SẢn xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính tráng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,39m2
100Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,468m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6154tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,39m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,39m2
104Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,7512m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,0171m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,6376m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4081100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0796tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6124tấn
111Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,9171m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0783100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0783100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0783100m3
115Gia công hệ thống khung cột mái che bằng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,5971tấn
116Lắp dựng hệ thống khung cột mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,5971tấn
117Sơn hệ thống khung bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế154,856m2
118Bạt nhựa PVC ,độ dày 0,62mm. Phụ kiện:bi treo,con lăn,vít bắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế153,768m2
119Bu lông M20,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
120Gia công hệ motor điều khiển ( sử dụng điện 220v,bảo hành 24 tháng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
121Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
122Máng thoát nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,41m2
123Chân cột bọc 2 lớp cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
H LẮP DỰNG GIÀN DÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,3675100m2
I Phần cải tạo nước
J Phần thiết bị
1Lắp đặt lavabo cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
2Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
3Lắp đặt bàn gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
4Lắp đặt vòi lavabo ( vòi cảm ứng, tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
5Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
7Lắp đặt lavabo cho người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
9Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
11Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23cái
12Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
13Chậu rửa công nghiệp đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
14Bộ vòi chậu bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
15Bình nóng lạnh loại 50lMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Bình nóng lạnh loại 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
17Bình nóng lạnh loại 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Lắp đặt hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
19Thu sàn inox D90 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
20Xi phong con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
21Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
22VAn phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m+ bình tích ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Bộ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Két nước 2000 L+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
27Rọ hút bơm D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Bẫy mỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
K Phần cấp nước sinh hoạt
1Ống nhựa PPR D75 PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
2Ống nhựa PPR D63. PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
3Ống nhựa PPR D50 PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,67100m
4Ống nhựa PPR D40 PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
5Ống nhựa PPR D32 PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
6Ống nhựa PPR D25. PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,67100m
7Ống nhựa PPR D20. PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,83100m
8Ống nhựa PPR D25. PN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
9Ống nhựa PPR D20. PN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
10Van chặn PPR D63 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Van chặn PPR D50 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Van chặn PPR D40 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
13Van chặn PPR D32 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
14Van chặn PPR D25 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
15Van chặn PPR D25 2 chiều nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Van chặn PPR D20 2 chiều nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
17Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
23Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
24Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
25Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
26Cút 90 độ D75x75 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
27Cút 90 độ D63x63 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Cút 90 độ D50x50 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
29Cút 90 độ D40x40 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
30Cút 90 độ D32x32 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
31Cút 90 độ D25x25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45cái
32Cút 90 độ D20x20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cái
33Cút 90 độ D25x25 PPR một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
34Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế67cái
35Tê D75x75 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36Tê D75x40 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
37Tê D50x25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
38Tê D40x25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Tê D32x32 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
40Tê D32x25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Tê D25x25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
42Tê D25x20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48cái
43Tê D20x20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
44Tê D20x20 PPR ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23cái
45CônD75x75 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46CônD75x40 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47CônD75x32 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Côn thu D50x40 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Côn thu D40x32 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
50Côn thu D32x25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
51Côn thu D25x20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
52Kép TTK D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế67cái
53Kép TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
54Măng xông PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
55Măng xông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
57Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
58Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
59Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
60Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
61Bích đặc, bu lông M12 đai ốc lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế154cái
L Phần thoát nước sinh hoạt,
1Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
2Ống uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
3Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,28100m
4Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,25100m
5Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,85100m
6Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
7Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,41100m
8Măng sông D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25cái
9Măng sông D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Măng sông D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
11Măng sông D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
12Măng sông D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
13Cút 90 độ D160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
14Cút 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
15Cút 90 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
16Cút 90 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cái
17Cút 90 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65cái
18Cút 90 độ D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
19Cút 135 độ D160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20Cút 135 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế46cái
21Cút 135 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
22Cút 135 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
23Cút 135 độ D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42cái
24Tê 90 độ D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
25Tê 90 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
26Tê 90 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19cái
27Tê 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
28Tê 135 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế49cái
29Tê 135 độ D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
30Tê 135 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45cái
31Tê 135 độ D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
32Côn chuyển D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
33Tê kiểm tra D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
34Tê kiểm tra D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
35Bịt thông tắc D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
36Bịt thông tắc D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
37Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
38Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
39Phễu thu nước vách D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
41Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,75100m
42Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
43Ống uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
44Cút 90 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
45Cút 90 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
46Cút 90 độ D50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Cút 135 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
48Cút 135 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
49Tê 135 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
50Tê 135 độ D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Tê 135 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Tê 135 độ D90x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Tê 135 độ D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
54Măng sông D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
55Măng sông D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
M Hố ga ( 3 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,1432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,648m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,904m3
4Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,2m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0253tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,192m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0096100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0092tấn
11Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
12Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7144m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0543100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0543100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0543100m3
N Rãnh thoát nước B300 ( 26m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3285100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,666m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,716m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,208100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,078100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,234tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,576m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,6m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,56m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0832100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1045tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,1668m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2433100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2433100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2433100m3
O Rãnh B200, đậy ghi gang ( 9m)
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,323m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,567m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,396m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,2m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
6Nắp gang thu nước 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,441m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0088100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0088100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0088100m3
P Phần cải tạo điện
Q Tủ điện tổng (TĐT) ( 1 tủ)
1Vỏ tủ bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện 800x600x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Attomat 3 cực MCCB 500v-160A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10.KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
11Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
12Thanh cái 150A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3m
13Phụ kiện lắp đặt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
R Tủ điện tầng 2 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện
1Bảng điện (450x350x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
S Tủ điện tầng 3 vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện TĐ3
1Bảng điện (450x350x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
T Tủ bếp vỏ tôn dày 1,, sơn tĩnh điện BĐ1.3
1Bảng điện ( 600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
U Bảng điện âm tường BĐ1.2 chứa MCB 6 ( 1 bảng)
1Bảng điện ( 600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
V BẢng điện âm tường chứa 9MCB ( 3 cái)
1Bảng điện ( 600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
W Bảng điện âm tường chứa 6 MCB ( 1 cái)
1Bảng điện ( 600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
X BẢng điện âm tường chứa 6MCB BĐ1.5 ( 1 cái)
1BẢng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
Y Bảng điện âm tường BĐ2....BĐ3.4 chứa 9MCB ( 4 cái)
1BẢng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
Z Bảng điện âm tường BĐ2.4 chứa 6MCB (1 cái)
1BẢng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
AA BẢng điện âm tường BĐ3.3 chứa 6MCB ( 1 cái)
1BẢng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
2Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AB Đèn chiếu sáng, quạt thông gió các loại
1Hộp đèn panel led nổi trần 600x600-50wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Hộp đèn panel led nổi trần 300x1200-50wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Đèn tuýp giá sắt trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w+ bộ cần treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
5Đèn led âm trần D115-7w chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
6Đèn led ốp trần 300x300 18wwMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
7Đèn led ốp trần D250-14wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
8Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
9Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25cái
10Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Quạt gắn tường 45wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47cái
12Quạt lồng đảo trần 45wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23cái
13Đèn led chiếu pha 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
AC Công tắc, ổ cắm điều khiển các loại
1Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21cái
2Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23cái
3Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A ( công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
6ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60cái
AD HT dây và cáp điện
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế110m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35m
9Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế730m
10Dây điện Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.380m
11Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.740m
12Dây điện Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
13Dây điện Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
14Dây điện Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105m
15Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế140m
16Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
17Dây điện Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.055m
18Gen nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65m
19ống nhựa cứng luồn dây đi chìm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.125m
20ống nhựa luồn dây đi nổi D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
21ống nhựa cứng luồn dây dày 1,8mm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế180m
22Cọc tiếp địa đồng D16 l=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
23BẢn đồng tiếp địa 3x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21m
AE Phần lắp đặt điều hòa
1Lắp đặt Điều hòa gắn tường 24000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7máy
2Lắp đặt Điều hòa gắn tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10máy
3Lắp đặt Điều hòa gắn tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2máy
4Lắp đặt Điều hòa gắn tường 9000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3máy
5Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
7Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,15100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,15100m
9Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
11Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
12Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
13ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,15100m
14BẢo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,15100m
15ống thông gió D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
AF Phần điện nhẹ
AG Thiết bị mạng lan
1MODEM ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt thiết bị swicht 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
3swicht 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
4Bộ phát WIFI bán kính 30MMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt thiết bị mạng. bộ phát WIFI bán kính 30MMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
6Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3310 m
7Cáp mạng máy tính loại CAT-5EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế330m
8Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế130m
AH Hệ thống camera
1Lắp đặt máy tính+ màn hình hiển thị LCD 25"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
2Máy tính + màn hình hiển thị LCD 25"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Lắp đặt thiết bị swicht 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
5swicht 16 port 10/100 MBPS-30wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
6Hộp đấu nối 3 hướng 100x100x70 kèm cầu đấu 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
7LẮp đặt camera IP chữ nhật+ chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14thiết bị
8Camera IP chữ nhật+ chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
9Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2910 m
10Cáp mạng máy tính loại CAT-5EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế290m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
13Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
14Lắp đặt Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
15Lắp đặt thang cáp 100x50x1,2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
16Máng cáp tôn có lắp đậy 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60m
17Lắp đặt thang cáp, máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
19Phần mềm quản lý camera ghi và hiển thị tốc độ ghi hình 30 hình/giâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AI Thiết bị công trình
1máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m1bộ
2máy bơm tăng áp biến tần Q=5m3/h, H=30m+ bình tích áp2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng loại công trình cải tạo sửa chữa, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (nếu có), Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).101
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
13 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.120
16 Máy vận thăng Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->