Gói thầu: Xây lắp: Gói số 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Gói số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên (kinh phí duy tu đường GTNT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 16:03:00 đến ngày 2021-01-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1503925E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1503925E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) + hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên; hoặc đã làm hạt trưởng quản lý đường bộ từ 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp là đội trưởng của 01 hợp xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) + hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên; hoặc đã làm hạt trưởng quản lý đường bộ từ 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp là đội trưởng của 01 hợp xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tải tự độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: Đường Hồng Việt - Bản Tấn - Bình Dương, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công (NC 3,5/7) 1 lần/năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 100m dài |
| D | HẠNG MỤC: Đường Bó Lếch Hoàng Tung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công (NC 3,5/7) 1 lần/năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | 100m dài |
| E | HẠNG MỤC: Đường UBND xã Hoàng Tung - UBND xã Hồng Việt, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công (NC 3,5/7) 1 lần/năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | 100m dài |
| F | HẠNG MỤC: Đường Phan Thanh - Quang Trung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công (NC 3,5/7) 1 lần/năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 100m dài |
| G | HẠNG MỤC: Đường Phia tráng - Nam Tuấn - Văn Thụ - Hạ thôn (Hà Quảng), huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công (NC 3,5/7) 1 lần/năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 100m dài |
| H | HẠNG MỤC: Đường Mỏ Sắt- Nà Rị | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công (NC 3,5/7) 1 lần/năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 100m dài |
| I | HẠNG MỤC: Đường Ngũ Lão- Vĩnh Quang | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: Đường Nà Cạn - Phan Thanh - Hà Trì | |||
| 1 | Kiểm tra đường đảm bảo giao thông khi mưu bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | km/lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | km/lần |
| 3 | Phát cỏ hai bên đường bằng thủ công NC 3/7 (2/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình tam giác thủ công (rãnh mặt rộng 0.4m, sâu 0.2m) (NC 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 10m |
| 5 | Hót sụt bằng thủ công (NC3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1503925E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) + hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên; hoặc đã làm hạt trưởng quản lý đường bộ từ 3 năm trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp là đội trưởng của 01 hợp xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự độ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ cây | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Thiết bị đảm bảo ATGT | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi