Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128606-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210124009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 09:49:00 đến ngày 2021-01-28 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,188,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 120
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Phần xây dựng
C Hạng mục: Phá dỡ điểm trường số 18 Lê Quý Đôn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế62,131m2
2Tháo dỡ vách ngăn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,456m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,512m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế79,577m2
5Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,105m
6Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,241m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,042m2
8Phá dỡ lớp lát tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,06m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế108,596m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trong nhà (khu vực trát lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế163,392m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trong nhà (khu vực ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế101,283m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,43m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56,882m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế49,78m2
15Phá dỡ Nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50,271m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3m3
17Phá dỡ Nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,722m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70,092m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp cao lên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,83m2
20Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
22Tháo dỡ hệ thống đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6công
23Tháo dỡ trần cũ đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,492m2
24Tháo dỡ vách ngăn khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,24m2
25Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2xe
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Tiếp 20km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m3
29Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,404tấn
D Hạng mục: Cải tạo điểm trường số 18 Lê Quý Đôn
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế99,416m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế163,392m2
3Ốp gạch INAX hoặc tương đương màu ghi vào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,18m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế101,283m2
5Trát đáy bản thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,43m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế95,808m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế293,484m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,994m2
9Lát bậu cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,272m2
10Gia công khung thép mặt dựng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,239tấn
11Lắp dựng khung thép mặt dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,239tấn
12Ốp Tấm Aluminum trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,872m2
13Chứ Inox hộp mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,575m2
14Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,115tấn
15Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,136m2
16Lắp dựng tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,08md
17Làm trần nhôm Alcorest + khung xương ( trần Clip- in )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80,005m2
18Quét chống thấm CT11A cho sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,241m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,241m2
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,663100m2
21Phụ kiện tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,34md
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,302m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,33m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,359m2
25Quét CT11A chống thấm nền khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,337m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,359m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế81,449m2
28Lát bậu cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,254m2
29Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,5m2
30Lát bàn Lavabo bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,12m2
31Giá đỡ bàn đá LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
32Làm trần nhôm Alcorest + khung xương ( trần Clip- in )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,376m2
33Cửa cuốn khe thoáng C70 (Thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp độ dày 1,1-1,3mm có gioăng giảm chấn, bề mặt sơn tĩnh điện, ray nhôm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,12m2
34Bộ tời sức nâng 300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
35Bộ luu điện P1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
36Tay cầm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
37Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,12m2
38Thay thế gioăng cao su cho cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế315,325md
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh ( Bản lề + khoá tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( Bản lề + khoá tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( Bản lề + khoá tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
42Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh ( Con lăn đơn + chốt đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 cánh ( Con lăn đơn + chốt đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
44Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,24m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,456m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,512m2
48Rèm nhập khẩu màu sáng (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16md
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,893100m2
E Hạng mục: Phá dỡ điểm trường số 9B Lê Quý Đôn
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế103,253m2
2Tháo dỡ ray thép dẫn hướng cửa xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21md
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,901m2
4Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,389m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế441,127m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế828,029m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66,666m2
8Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế289,869m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,179m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,573m3
11Phá dỡ Nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,173m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66,998m2
13Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
14Tháo dỡ chậu rửa, máng rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
16Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
17Tháo dỡ hệ thống đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6công
18Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,265m2
19Tháo dỡ hệ khung đỡ két nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3công
20Tháo dỡ trần cũ đã hư hỏng (trần két nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,817m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,443100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,443100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,443100m3
24Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85,679tấn
F Hạng mục: Cải tạo điểm trường số 9B Lê Quý Đôn
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,874m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế383,093m2
3Ốp gạch INAX hoặc tương đương màu ghi vào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,6m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,952m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế840,018m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế421,669m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế289,869m2
8Lát sàn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế289,869m2
9Phào nhựa chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế279,947md
10Lát bậu cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,301m2
11Gia công khung thép mặt dựng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,261tấn
12Lắp dựng khung thép mặt dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,261tấn
13Ốp Tấm Aluminum trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế69,62m2
14Chứ Inox hộp mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,045m2
15Làm trần nhôm Alcorest + khung xương ( trần Clip- in )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế289,869m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,573m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,249m2
18Quét CT11A chống thấm nền khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34,779m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,249m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,753m2
21Lát bậu cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,913m2
22Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4m2
23Lát bàn Lavabo bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,14m2
24Giá đỡ bàn đá LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
25Làm trần nhôm Alcorest + khung xương ( trần Clip- in )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,817m2
26Sản xuất hệ khung sàn khoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,366tấn
27Lắp dựng khung sàn khoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,366tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,764m2
29Lợp sàn kho bằng tôn dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m2
30Thay thế gioăng cao su cho cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế139,524md
31Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh ( Bản lề + khoá tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( Bản lề + khoá tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( Bản lề + khoá tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
34Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh ( Khóa + thanh chuyển động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
35Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,64m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,81m2
37Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,4m2
38Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,54m2
39Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,744m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,76m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,2m2
42Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,22m2
43Cửa INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,598m2
44Bản lề chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
45Khóa cửa khoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
46Cửa cuốn khe thoáng C70 (Thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp độ dày 1,1-1,3mm có gioăng giảm chấn, bề mặt sơn tĩnh điện, ray nhôm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,16m2
47Bộ tời sức nâng 300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
48Bộ luu điện P1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
49Tay cầm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
50Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,16m2
51Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế91,251m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,098tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,2m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,463m2
55Rèm nhập khẩu màu sáng (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,6md
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,915100m2
G Hạng mục: Phá dỡ điểm trường số 100 Thúy Ái
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế134,882m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58,02m2
3Tháo dỡ cửa gỗ (phần cánh không tính khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60,2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế179,4m
5Cạo rỉ hoa sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,328m2
6Phá dỡ nền gạch lát bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,377m2
7Phá dỡ nền gạch lát bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế88,12m2
8Tháo dỡ sân khấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4công
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế81,212m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế159,398m2
11Cạo sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế751,53m2
12Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,345m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,552m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.251,243m2
15Tháo dỡ thang tời cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1trọn gói
16Mài bóng lại lớp granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,203m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,663m2
18Cạo rỉ lan can thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,832m2
19Phá dỡ lớp đá granite bậc tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,813m2
20Tháo dỡ mái nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,181m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,162tấn
22Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,207m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,669tấn
24Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,619m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,134m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,526m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,852m3
28Phá dỡ Nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60,008m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế153,746m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,701m2
31Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
32Tháo dỡ chậu rửa, máng rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
33Tháo dỡ chậu tiểu - máng tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
34Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
35Tháo dỡ hệ thống đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14công
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,848m2
37Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2xe
38Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,54m2
39Cạo rỉ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,895m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,291100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,291100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,291100m3
43Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,921tấn
H Hạng mục: Cải tạo điểm trường số 100 Thúy Ái
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế104,606m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54,792m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế71,084m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58,408m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế751,53m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.435,527m2
7Ốp đế bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,162m2
8Ốp tường bằng đá granite màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,183m2
9Ốp gạch INAX hoặc tương đương vào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,552m2
10Làm mới chữ biển trường Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,575m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,666m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế113,904m2
15Lát sân khấu bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,552m2
16Quét CT11A chống thấm sân thượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế88,12m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế88,12m2
18Lát bậu cửa bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,518m2
19Lát sàn gỗ cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế261,615m2
20Phào nhựa chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế134,634md
21Làm trần nhôm Alcorest + khung xương ( trần Clip- in )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế486,49m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,619m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,056100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,042tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,728tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,728tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế93,987m2
28Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,248tấn
29Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,248tấn
30Bu lông M16 l= 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế64cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,179m2
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,819100m2
33Phụ kiện tôn úp nóc, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,824md
34Mang tôn thu nước INOX dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,461kg
35Quét CT11A chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,035m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,035m2
37Lợp mái tấm nhựa thông minh Cacbonat màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,819100m2
38Sản xuất khung INOX đỡ mái nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,163tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,163tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,526m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,832m2
42Sơn PU màu cánh dán tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,663m2
43Xây thêm tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,486m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,109m2
45Khía rãnh tạo ma sátMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,892m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,259m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,603m2
48Quét CT11A chống thấm nền khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế81,785m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,603m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế190,36m2
51Lát bậu cửa bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,792m2
52Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,3m2
53Lát bàn Lavabo bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,535m2
54Giá đỡ bàn đá LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
55Làm trần nhôm Alcorest + khung xương ( trần Clip- in )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,603m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,8m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,68m2
58Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,4m2
59Vách kính cố định khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,465m2
60Vách kính cố định khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,869m2
61Thay thế gioăng cao su cho cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế728,366md
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế157,142m2
66Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85,903m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,328m2
68Rèm nhập khẩu màu sáng (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42md
69Gia công ray thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,038tấn
70Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,54m2
71Phụ kiện bánh xe + vòng biMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,895m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,85100m2
I Phần điện nước
J Hạng mục: Hệ thống điện điểm trường số 18 lê Quý Đôn
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
2Tủ điện tổng 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Tủ điện 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
4Đèn LED Panel 600x600 36W âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
5Đèn LED ốp trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
6Quạt trần 80W + Chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
7Quạt thông gió âm tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
9Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
10Công tắc 1 hạt 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
11Hạt công tắc 1 chiều 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12hạt
12Hạt công tắc 2 chiều 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5hạt
13Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28hộp
14Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế140m
15Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
16Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
17Cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
18Aptomat MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Aptomat MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
20Aptomat MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Aptomat MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
22Aptomat MCCB 3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
24Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
25Ống Gen D40 - HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
K Hạng mục: Chống sét điểm trường số 18 Lê Quý Đôn
1Kim thu sét D16; h= 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Cọc tiếp đất L63x63x6, L= 2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
3Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
4Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
5Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
6Chân bật gắn tường dây D10, L= 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
7Chân bật hàn chân trên mái dây D10, L= 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
10Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
L Hạng mục: Cấp thoát nước điểm trường số 18 Lê Quý Đôn
M Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
3Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
4Si phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
6Lắp đặt chậu xí bệt -Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
8Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
9Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
10Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
11Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
12Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
13Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
14Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
N Phần cấp nước
1Ống PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
2Ống PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
3Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
4Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
6Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
7Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
9Côn CB PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Côn CB PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
11Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
12Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
13Van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Bể inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bể
15Van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
O Phần thoát nước
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
3Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
4Ống uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
5Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
6Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
7Cút 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19cái
8Cút 90 độ uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
9Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
10Tê 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
11Tê 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Tê 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
13Côn CB uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
14Côn CB uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Côn CB uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Côn CB uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Cút 90 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
P Hạng mục: Hệ thống điện điểm trường số 9 lê Quý Đôn
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
2Tủ điện tổng 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Đèn LED Panel 600x600 36W âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
4Đèn LED ốp trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
5Quạt trần 80W + Chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
6Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42cái
7Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21cái
8Hạt công tắc 1 chiều 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21hạt
9Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63hộp
10Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế220m
11Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế180m
12Cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
13Aptomat MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Aptomat MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
15Aptomat MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
17Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
18Ống Gen D50 - HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
19Quạt gió hút 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
Q Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước điểm trường số 9 Lê Quý Đôn
R Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
4Si phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Lắp đặt chậu xí bệt -Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
8Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
9Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
10Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
11Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
12Van xả tiểu nam -Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
13Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
14Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Bồn nước nhựa 500LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bể
16Van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
17Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
S Phần cấp nước
1Ống PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
2Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
3Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
4Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
6Côn CB PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
7Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
8Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19cái
9Van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
T Phần thoát nước
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
2Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
3Ống uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
4Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
5Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36cái
6Cút 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
7Cút 45 độ uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
8Cút 45 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
9Tê 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
10Tê 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
11Côn CB uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
12Côn CB uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
13Côn CB uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
U Hạng mục: Hệ thống điện điểm trường số 100 Thúy Ái
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20công
2Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54cái
3Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
4Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
5Công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
6Công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
7Công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
8Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế142hộp
9Hạt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế173hạt
10Hạt công tắc đèn báo nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53cái
11Đèn LED TUBE treo trần 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
12Đèn LED Panel 600x600 36W âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42bộ
13Đèn LED ốp trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
14Quạt trần 80W + Chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
15Đèn LED ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
16Quạt thông gió âm tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
17Đèn LED âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
18Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50hộp
19Tủ điện 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
20Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
21Tủ điện 4-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
22Aptomat MCCB 3P4C - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Aptomat MCCB 3P3C - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Aptomat MCCB 3P3C - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Aptomat MCB 1P2C - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
26Aptomat MCB 1P1C - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Aptomat MCB 1P1C - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23cái
28Aptomat MCB 1P1C - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Cáp CU/XPLE/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
30Cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
31Cáp CU/XPLE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
32Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
33Cáp CU/XPLE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
34Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế400m
35Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.200m
36Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
37Dây đồng trần 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
38Cáp CU/XPLE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
39Cáp CU/XPLE/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế700m
40Cáp CU/XPLE/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế900m
V Hạng mục: Chống sét điểm trường số 100 Thúy Ái
1Kim thu sét D16; h= 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
2Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
3Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
4Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
5Chân bật gắn tường dây D10, L= 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25cái
6Chân bật hàn chân trên mái dây D10, L= 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
7Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
W Hạng mục: Cấp thoát nước điểm trường số 100 Thúy Ái
X Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
3Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Si phông cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
6Lắp đặt chậu xí bệt -Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
8Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
9Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
10Vòi sen -Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
11Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
12Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
13Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
14Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
15Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
16Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
17Bể inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bể
18Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1máy
Y Phần cấp nước
1Ống PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
2Ống PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
3Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
4Ống PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
5Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
6Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
7Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
8Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Côn CB PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
12Côn CB PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
13Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52cái
14Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
15Van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
Z Phần thoát nước
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,76100m
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
3Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
4Ống uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
5Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
6Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế75cái
7Cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
8Cút 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59cái
9Cút 45 độ uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
10Cút 45 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
11Tê 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37cái
12Tê 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
13Tê thu 45 độ D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Tê thu 45 độ D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Tê 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
16Côn CB uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
17Côn CB uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
18Côn CB uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
19Côn CB uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
AA Xây lắp PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,310 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,25 đèn
7Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,25 đèn
9Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,85 đèn
10Ắc qui dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
11Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế700m
13Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế650m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
15Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế250m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
17Dây cáp báo cháy chống nhiễu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
18Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80m
19bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54cái
AB Mua sắm thiết bị
AC Thiết bị công trình
1Thang tời thức ăn
Thang 5 điểm dừng
trọng tải 250kg
1cái
AD Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh
Điện áp: Input Voltage: 220/230VAC+10%-15%
Tần số: 50/60Hz Input Current: 0,35A
Báo lỗi: 2A delayed
Điện áp nhỏ nhất: 21,5V
Điện áp lớn nhất: 315mA Maximum Charging Voltage 27,6V
Nguồn dự phòng acquy: 2 ác quy 7Ah/12V.
1cái
2Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhĐiện áp: Input Voltage: 220/230VAC+10%-15%Tần số: 50/60Hz Input Current: 0,35ABáo lỗi: 2A delayedĐiện áp nhỏ nhất: 21,5VĐiện áp lớn nhất: 315mA Maximum Charging Voltage 27,6VNguồn dự phòng acquy: 2 ác quy 7Ah/12V.2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng loại công trình giáo dục, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).101
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa: 01 ngườiCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
11 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
13 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
14 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
15 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Búa căn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.120
18 Máy vận thăng Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->