Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127005-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn
Chủ đầu tư Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210117410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 16:28:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,585,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.449378636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289875727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 3.009.710.030 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.009.710.030 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ren ống D90
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN KHUỔI CHÀNG, THÔN BẢN CHÀNG
B CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,34m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,85m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0833tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,533100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2116100m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,59m3
17Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,1m3
C BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,74m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,83m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,34m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,42m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,59m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,44m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0994100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0487100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1025tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2221tấn
14Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192100m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,38m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,02m3
17Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0416100m3
18Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,165100m
22Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
D BỂ CHỨA 20M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,68m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,53m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,52m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,31m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0017100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1802100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0305100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3135tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1344tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0219tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,12m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,27m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
23Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
25Lắp đặt kép thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
E ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt kép thép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Nối thẳng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24m3
F HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,81m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,02m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Lắp kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01m3
G HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (4 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,81m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,02m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40- 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp côn thu HDPE, ĐK40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
16Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,04m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01m3
H HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100 m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Nối ren trong ĐK 75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,51m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5m3
I HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32m3
5Thép hình neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công413,4Kg
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,545100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,826100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,73100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,158100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,49100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,95100 m
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
19Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11công
32Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,236m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141,792m3
35Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5406100m3
36Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Mẫu
J TRỤ VÒI (58 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,16m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5027100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,16100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công232cái
K CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN KHE BA, THÔN CỐC PO
L CỬA THU
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,05m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,328100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1653100m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,31m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,83m3
M BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,49m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,11m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,47m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,72m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,55m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,502tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1401100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0343100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,74m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,58m2
12Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m2
13Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065100m3
14Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100 m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1832100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1108100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096100m
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 65-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,627m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,86m3
N BỂ CHỨA 20M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,68m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,53m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,68m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,31m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0017100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1802100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0305100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3135tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1344tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0219tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,44m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,72m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
23Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt kép thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
29Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
31Lắp đặt kép thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
O ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,71m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24m3
P HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HỐ VAN)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,81m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,02m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Lắp nối ren ngoài, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,04m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01m3
Q HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (3 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,51m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,009tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0048100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-50-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,53m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,51m3
R HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0016100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,51m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5m3
S HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,01m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100 m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt nối ren trong, ĐK 65/50/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,02m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
T HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,33m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,438100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,674100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,125100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,934100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,525100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,76100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,95100 m
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
18Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
19Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 63-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
33Lắp đặt nối ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52cái
34Dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7công
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,44m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,44m3
37Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Mẫu
U TRỤ VÒI (70 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,61m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6068100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công280cái
V CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN LỦNG KHUÂY, THÔN NÀ GIẢO
W CỬA THU
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,05m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,328100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1653100m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,31m3
16Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,6m3
X BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,71m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,74m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,83m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,53m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,72m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,39m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,59m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,44m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1013100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0487100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1025tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2251tấn
14Lưới nhựa ngăn tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192100m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,42m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,67m3
17Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0416100m3
18Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,165100m
22Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Lắp bích thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
33Lắp đặt nối ren trong GI/PE65/65/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
Y BỂ CHỨA 20M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,68m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,68m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,11m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0033100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1802100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0305100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3135tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1344tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0219tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,99m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp bích thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
25Lắp đặt nối ren trong GI/PE 65/65/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
28Lắp đặt kép thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
Z BỂ CẮT ÁP
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,57m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0441tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1447tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0811tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0492tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7382100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0368100m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,49m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,24m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,69m3
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035100m
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
AA ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
AB HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (SAU CỬA THU)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,02m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01m3
AC HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,01m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40- 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,87m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m3
AD HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0016100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
AE HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0016100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100 m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt nối ren trong, ĐK 65/50/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,02m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
AF HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,91100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,99100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,63100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,63100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,85100 m
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
22Dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9công
23Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,72m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công222,69m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,407m3
26Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0651100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,96m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,96m3
29Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Mẫu
AG TRỤ VÒI (61 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,277m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5287100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,22100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122cái
8Van 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công244cái
AH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN KHE MU TỒ, THÔN KHUỔI TAI
AI CỬA THU
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,39m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,08m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,357100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1883100m2
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,24m3
16Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,75m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,9m3
AJ BỂ LỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,67m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,74m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,83m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,34m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,42m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,59m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,44m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0994100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0487100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1025tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2214tấn
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192100m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,68m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,06m3
17Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0416100m3
18Thi công tầng sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100 m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,165100m
22Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AK BỂ CHỨA 20M3
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,68m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,53m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,52m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,31m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0017100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1802100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0305100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3135tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1344tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0219tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,04m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp bích thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
25Lắp đặt nối ren trong GI/PE 65/65/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
28Lắp đặt kép thép, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
AL BỂ CẮT ÁP
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,57m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0441tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1447tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0811tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0492tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0368100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7382100m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,49m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,96m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,93m3
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035100m
17Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
AM ĐỒNG HỒ TỔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,69m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0018100m2
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Nối thẳng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
AN HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4HV)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,81m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,02m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01m3
AO HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,01m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40- 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,02m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
AP HỐ VAN XẢ KHÍ (3 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,51m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,009tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0048100m2
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,53m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,51m3
AQ HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,01m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
8Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100 m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt nối ren trong, ĐK 65/50/1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
AR HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,74m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,498100m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,44100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,937100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,52100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,045100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,05100 m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
13Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
25Dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9công
26Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,63m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,29m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,89m3
29Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6326100m3
30Thí nghiệm mẫu nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Mẫu
AS TRỤ VÒI (43 TRỤ)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3727100m2
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86100m
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43bộ
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86cái
8Lắp đặt van 1 chiều D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công172cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.449378636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289875727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 3.009.710.030 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.009.710.030 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5Kw2
3 Máy hàn điện >=23Kw1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy ren ống D90 Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn >=1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->