Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn | Chủ đầu tư | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 16:28:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,299,585,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.449378636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289875727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 3.009.710.030 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.009.710.030 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ren ống D90 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN KHUỔI CHÀNG, THÔN BẢN CHÀNG | |||
| B | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,85 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0833 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,533 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2116 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,59 | m3 |
| 17 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1 | m3 |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,83 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,42 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,59 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0994 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0487 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1025 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2221 | tấn |
| 14 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,38 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,02 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0416 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| D | BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,53 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,52 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,31 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0017 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1802 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,12 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,27 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| E | ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Nối thẳng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | m3 |
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | m3 |
| G | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (4 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40- 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp côn thu HDPE, ĐK40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,04 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | m3 |
| H | HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Nối ren trong ĐK 75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,51 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 5 | Thép hình neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 413,4 | Kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,545 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,826 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,73 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,158 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,49 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,95 | 100 m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | công |
| 32 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,236 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141,792 | m3 |
| 35 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5406 | 100m3 |
| 36 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Mẫu |
| J | TRỤ VÒI (58 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5027 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 232 | cái |
| K | CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN KHE BA, THÔN CỐC PO | |||
| L | CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1653 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,31 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,83 | m3 |
| M | BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,49 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,11 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,47 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,72 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,502 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1401 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0343 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,74 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,58 | m2 |
| 12 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1832 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1108 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 65-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,627 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,86 | m3 |
| N | BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,53 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,31 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0017 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1802 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,44 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,72 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| O | ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | m3 |
| P | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4 HỐ VAN) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp nối ren ngoài, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | m3 |
| Q | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (3 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,51 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-50-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,53 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,51 | m3 |
| R | HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,51 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| S | HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,01 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 65/50/1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| T | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,438 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,674 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,125 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,934 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,525 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,95 | 100 m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 34 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | công |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,44 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,44 | m3 |
| 37 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Mẫu |
| U | TRỤ VÒI (70 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,61 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6068 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 280 | cái |
| V | CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN LỦNG KHUÂY, THÔN NÀ GIẢO | |||
| W | CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1653 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,31 | m3 |
| 16 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,6 | m3 |
| X | BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,71 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,83 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,53 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,72 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,39 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,59 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1013 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0487 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1025 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2251 | tấn |
| 14 | Lưới nhựa ngăn tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,42 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,67 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0416 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nối ren trong GI/PE65/65/1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| Y | BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,11 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0033 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1802 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,41 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt nối ren trong GI/PE 65/65/1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| Z | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0811 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7382 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,49 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,69 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| AA | ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| AB | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (SAU CỬA THU) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | m3 |
| AC | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (2 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,01 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40- 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,87 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m3 |
| AD | HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| AE | HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 65/50/1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,99 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,63 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,63 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,85 | 100 m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 22 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | công |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,72 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222,69 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,407 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0651 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,96 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,96 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Mẫu |
| AG | TRỤ VÒI (61 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,277 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5287 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 244 | cái |
| AH | CẤP NƯỚC SINH HOẠT NGUỒN KHE MU TỒ, THÔN KHUỔI TAI | |||
| AI | CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0055 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,357 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1883 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,24 | m3 |
| 16 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,75 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9 | m3 |
| AJ | BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,83 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,42 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,59 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0994 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0487 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1025 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2214 | tấn |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,68 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,06 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0416 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0384 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| AK | BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,53 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,52 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,31 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0017 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1802 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt nối ren trong GI/PE 65/65/1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| AL | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0811 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0368 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7382 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,49 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,96 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,93 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| AM | ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,69 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Nối thẳng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| AN | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN (4HV) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | m3 |
| AO | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (2 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,01 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK63-40- 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,02 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| AP | HỐ VAN XẢ KHÍ (3 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,51 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,53 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,51 | m3 |
| AQ | HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,01 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong, ĐK 65/50/1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| AR | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,498 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,937 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,045 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,05 | 100 m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 25 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | công |
| 26 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,29 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,89 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6326 | 100m3 |
| 30 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Mẫu |
| AS | TRỤ VÒI (43 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3727 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 172 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.449378636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289875727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 3.009.710.030 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.009.710.030 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | >=23Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ren ống D90 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | >=1Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi