Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125299-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210102347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:07:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,323,073,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc Hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc Hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT-18MT-1813Móng
2Móng cột MTK-18MTK-185Móng
3Tiếp địa, RC-4RC-419Bộ
4Cột BLTL 2-NPC-I-18-190-112-NPC-I-18-190-115Cột
5Cột BLTL NPC-I-18-190-11NPC-I-18-190-1113Cột
6Xà XP1-1AXP1-1A2Bộ
7Xà XP1-2MXP1-2M1Bộ
8Xà XQ2-22Đ-CXQ2-22Đ-C1Bộ
9Xà XP3-1AXP3-1A1Bộ
10Xà néo XN-3T-1M-22DXN-3T-1M-22D10Bộ
11Xà néo XN-3T-1M-22CXN-3T-1M-22C2Bộ
12Xà néo XN-3T-1M-22C-NCXN-3T-1M-22C-NC1Bộ
13Xà néo XNKD-3T-1M-22CXNKD-3T-1M-22C4Bộ
14Xà néo XNKD-3T-1M-22C.1XNKD-3T-1M-22C.11Bộ
15Giằng cột kép GCK-18GCK-185Bộ
16Kéo rải Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEAC70/11-XLPE2.5/HDPE; A cấp3.868m
17Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm)SÐ-22; A cấp84Quả
18Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (Chuỗi néo giáp níu 22kV)CNGN-22; A cấp33Chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN ( khóa néo kiểu ép)CN-22KE; A cấp36Chuỗi
20Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả kẹp quai Al 35-120 4/0)CC-Hline15Cái
21Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2GBĐ-70-9530Cái
22Dây giáp buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2GBK-70-9533Cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70CC-7030Cái
24Biển báo an toàn và biển số thứ tự cộtBB18Cái
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtCáp lực.TN1sợi
26Thí nghiệm tiếp địa RC-4RC-4.TN19Vị trí
B Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) 24kV-630ADCL24; A cấp1bộ
2Lắp đặt Chống sét van polymer 24kVCSV-24; A cấp11 bộ 3 pha
3Xà phụ đỡ lèo XP1-1AXP1-1A1Bộ
4Xà phụ đỡ lèo XP2-1AXP2-1A1Bộ
5Xà phụ đỡ lèo XP3-1XP3-11Bộ
6Xà cầu dao XCD-22XCD-221Bộ
7Bộ truyền động cầu daoBTĐCD1Bộ
8Xà đỡ cầu chì và chống sét XCC-CSXCC-CS1Bộ
9Xà đỡ cổ cáp XĐCCXĐCC1Bộ
10Ghế cách điện GCĐ-1GCĐ-11Bộ
11Thang trèo TT-4.0TT-4.01Bộ
12Gông đỡ cáp lên cột GĐC-22GĐC-221Bộ
13Kép rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2; A cấp34m
14Kéo rải Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEAC70/11-XLPE2.5/HDPE; A cấp21m
15Cáp Cu/PVC 1x35 - 0,6/1kVCu 1x356m
16Ống HDPE D130/100HDPE D130/10019m
17Ống HDPE D32/25HDPE D32/256m
18Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm)SĐ-22; A cấp13Quả
19Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Cu/Al-7012cái
20Đầu cốt đồng - 35 mm M35M356cái
21Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 ĐC 24kV_NT_70ĐC 24kV_NT_701bộ(3 pha)
22Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 Elbow 24-3x70mm2Elbow 24-3x70mm21bộ(3 pha)
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-703cái
24Nắp chụp đầu cực CSVMã hiệu: L24-V-M CC_CSVCC_CSV1bộ (3 cái)
25Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mã hiệu: F24-U-M-P/F24-L-M-PCC_CC1bộ (6 cái)
26Biển báo an toàn, biển tên DCLBB2cái
27Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báoĐTKG_KĐ4cái
28Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV PolymeLBFCO-24; A cấp1bộ(3 pha)
29Dây leo tiếp địa DLTĐ-CC-CSDLTĐ-CC-CS1Bộ
30Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạchHC-1TA-2HA-VH_LG15m
31Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứMBC2mốc
32Thí nghiệm cáp trung thếCáp TT.TN1sợi
33Thí nghiệm cáp ngầm trung thếCáp ngầm TT.TN1sợi
C Phần Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 400KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin400KVA-22/0,4KV (kiểu kín); A cấp1Cái
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-6(22)/0,4KV400KVA-6(22)/0,4KV; A cấp1Cái
3Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV400KVA-22/0,4KV; A cấp2Cái
4Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-6(22)/0,4KV250KVA-6(22)/0,4KV; A cấp1Cái
5Lắp đặt Chống sét van polymer 7,2KV (bộ 3 pha)ZnO-7,2; A cấp2Bộ
6Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV (bộ 3 pha)ZnO-22; A cấp2Bộ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A; 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )TĐ-600A; A cấp1Tủ
8Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A; 3 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )TĐ-600A; A cấp1Tủ
9Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )TĐ-400A; A cấp1Tủ
10Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A; 5 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )TĐ-600A; A cấp1Tủ
11Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp, kiểu TBA 1 trụ thép trọn bộ, gồm: Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (trọn bộ, tích hợp trong thân trụ thép); Máng cáp trung thế; Máng cáp hạ thế; Hộp chụp cực MBARMU-MBA-600A; A cấp1Bộ
12Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polyme (bộ 3 pha)LBFCO-22; A cấp4Bộ
13Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm)SĐ-22; A cấp54Quả
14Kéo rải Dây AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 22kVAC 70/11-XLPE2.5/HDPE 22kV; A cấp96m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kVCu/XLPE/PVC 1x30082m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 0,6/1kVCu/XLPE/PVC 1x18522m
17Cáp Cu/PVC 1x35 0,6/1kVCu/PVC 1x3577m
18Cáp Cu/PVC 1x95 - 0,6/1kVCu/PVC 1x9512m
19Đầu cốt đồng - 35 mmCu-3534Cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmAM-7048Cái
21Đầu cốt đồng - 95 mm M95Cu-9510Cái
22Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmCu-1858Cái
23Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm (M300)Cu-30032Cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-A7036Cái
25Kẹp cáp nhôm hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0)CC-Hotline12Cái
26Dây giáp buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2GBK-7012bộ
27Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2GBĐ-7030bộ
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDL-22XĐDL-221Bộ
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDL-22.CXĐDL-22.C1Bộ
30Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22.CXĐD2-22.C2Bộ
31Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22XĐD2-223Bộ
32Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22XĐD1-221Bộ
33Xà đỡ chống sét van mặt máy biến ápXCS4Bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6AXSI-2.6A2Bộ
35Xà lắp đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6XSI-2.62Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6XTG-2.64Bộ
37Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6AXTG-2.6A2Bộ
38Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6GĐM-2.64Bộ
39Tiếp địa trạm treo TĐT-2TĐT-24Bộ
40Tiếp địa trạm trụ thépTĐTT1Bộ
41Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DDLTĐ-10D2Bộ
42Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DDLTĐ-12D2Bộ
43Cột trạm NPC-I-10-190-5NPC-I-10-190-54Cột
44Cột trạm NPC-I-12-190-9NPC-I-12-190-94Cột
45Móng cột bê tông cốt thép MT4-10MT4-104móng
46Móng cột bê tông cốt thép MT4-12MT4-124móng
47Móng trạm trụ thépMT-Tr1móng
48Bê tông nền trạmBTNT4Trạm
49Cút chếch 45 độ PVCC-Ch8Cái
50Cô dê đỡ ống PVC 160GĐO-PVC8Bộ
51Biển tên trạm, biển báo nguy hiểm, biển báo cấm lửaBB18Cái
52Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 luồn cáp tổngPVC-16010m
53Ống nhựa HDPE 85/65 màu đenHDPE85/6564m
54Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn TĐ+CS)HDPE32/2540m
55Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mã hiệu: F24-U-M-P/F24-L-M-P ( 06 cái)CC-FCO4Bộ (3 pha)
56Nắp chụp đầu cực CSVMã hiệu: L24-V-MCC-CSV4Bộ (3 pha)
57Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMã hiệu: B24-V-L./ B24-H-L (03 cái/bộ)CCTT-MBA4bộ
58Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMã hiệu: HVB-03 (04 cái/bộ)CCHT-MBA4bộ
59Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2GĐCXT-224Bộ
60Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-4GĐCXT-48Bộ
61Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBAGĐCMBA12Bộ
62Băng dính cách điệnBD10Cuộn
63Khóa tủ điệnK6Cái
64Cao su nonCSN5Cuộn
65Thí nghiệm MBA sau lắp đặtMBA.TN5Máy
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtCáp lực.TN9sợi
67Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBATĐT.TN5Hệ thống
D Phần đường dây hạ thế
1Cột BLTL NPC-I-7.5-190-4.3NPC-I-7.5-4.3147Cột
2Cột BLTL 2-NPC-I-7.5-190-4.32-NPC-I-7.5-4.39Cột
3Cột BLTL NPC-I-8.5-190-4.3NPC-I-8.5-4.365Cột
4Cột BLTL NPC-I-8.5-190-5.0NPC-I-8.5-5.013Cột
5Cột BLTL NPC-I-8.5-190-3.0NPC-I-8.5-3.0175Cột
6Cột BLTL 2-NPC-I-8.5-190-4.32-NPC-I-8.5-4.332Cột
7Cột BLTL 2-NPC-I-10-190-4.32-NPC-I-10-4.35Cột
8Cột BLTL NPC-I-10-190-4.3NPC-I-10-4.34Cột
9Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1GĐ-H2(H4)-187Bộ
10Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AGĐ-H2(H4)-1A12Bộ
11Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2GĐ-H2(H4)-231Bộ
12Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2AGĐ-H2(H4)-2A12Bộ
13Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3AGĐ-H2(H4)-3A5Bộ
14Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3GĐ-H2(H4)-310Bộ
15Giá đỡ cáp dọc cột đơnDC1655Bộ
16Giá đỡ cáp dọc cột képDC2130Bộ
17Xà hạ thế cột đơn XHTXHT10Bộ
18Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x50ABC 4x50; A cấp945m
19Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x70ABC 4x70; A cấp5.090m
20Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x95ABC 4x95; A cấp16.643m
21Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x120ABC 4x120; A cấp211m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10CXV 2x10351m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16CXV 2x16339m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6CV 1x6889Cái
25Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x50-HPDABC 4x50-HPD; A cấp628m
26Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC 35-951.152Cái
27Bu lông móc + long đenBL+LĐ653Cái
28Giá mócGM208Cái
29Ốp cột và móc treo D20OC551Cái
30Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ-1632Cái
31Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)ĐTKG+KĐ-2150Cái
32Kẹp treo cáp ABC 4*(50-95)Kẹp đỡ cáp421Cái
33Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95)Kẹp siết cáp991Cái
34Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)TM+VT157Bộ
35Kẹp bổ trợ đơnKBTĐ343Bộ
36Bịt đầu cápBĐC1.044Cái
37Ghíp GN2GN2422Cái
38Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmAM50640Cái
39Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmAM704Cái
40Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmAM95144Cái
41Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmAM1204Cái
42Hòm 2 công tơ 1 pha (không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H2117Hộp
43Hòm 4 công tơ 1 pha (không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)H4113Hộp
44Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)HPD-9157Hộp
45Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AATM-40A94cái
46Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200AATM200A3cái
47Tiếp địa lặp lại RC-2RC-270Bộ
48Móng cột N-7,5TN-7,5T147Móng
49Móng cột K-7,5TK-7,5T9Móng
50Móng cột N-8,5TN-8,5T248Móng
51Móng cột K-8,5TK-8,5T32Móng
52Móng cột âm cống N-8,5T-C(TC)N-8,5T-C(TC)5Móng
53Móng cột N-10TN-10T4Móng
54Móng cột K-10TK-10T5Móng
55Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x50ABC 4x50.KRL817m
56Lắp đặt lại Công tơ 1 phaCT-1FTD94Cái
57Lắp đặt lại Hòm công tơ H1-TDH1-TD78Hộp
58Lắp đặt lại Hòm công tơ H2-TDH2-TD96Hộp
59Lắp đặt lại Hòm công tơ H4-TDH4-TD37Hộp
60Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồiH6,5_TH38Cột
61Cột H 7,5m chặt gốc thu hồiH7,5_TH7Cột
62Cột BTLT 6,5m chặt gốc thu hồiLT6,5_TH3Cột
63Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồiLT7,5_TH52Cột
64Cột BTLT 8,5m chặt gốc thu hồiLT8,5_TH1Cột
65Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35ABC 4x35.th4.815m
66Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50ABC 4x50.th1.856m
67Thu hồi Hộp công tơ H1-THH1-TH10hộp
68Thu hồi Hộp công tơ H2-THH2-TH18hộp
69Thu hồi Hộp công tơ H4-THH4-TH12hộp
70Thí nghiệm tiếp địa RC-2RC-2.TN70Vị trí
71Thí nghiệm ATM dòng điện 50AATM(50A).TN94cái
72Thí nghiệm ATM dòng điện đến 300AATM(300A).TN3cái
E Phần cáp ngầm hạ thế
1Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT ĐơnGĐ2CN0,4-12Bộ
2Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2; A cấp145m
3Ống HDPE D105/80HDPE D105/80112m
4Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 120 ĐC0.4kV-4x120ĐC0.4kV-4x1204bộ
5Đầu cốt đồng M120M12016cái
6Hào cáp 2 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạchHC-2HA-VH_LG34m
7Thí nghiệm cáp ngầm hạ ápCáp ngầm HA.TN1sợi
F Phần đấu nối hotline
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha33 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối121 bộ
3Thay cò lèo đường dây 3 pha121 cò lèo
4Thay xà lệch đường dây 3 pha51 bộ
5Thay giáp buộc cách điện31 bộ
G Phần thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150CC-25-150.TNM4mẫu
2Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50AM50.TNM4mẫu
3Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 70AM70.TNM1mẫu
4Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 95AM95.TNM2mẫu
5Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 120AM120.TNM2mẫu
H Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựngBH1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc Hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA)53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Máy đầm đất Cầm tay1
5 Tời 5 tấn1
6 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->