Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:07:00 đến ngày 2021-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,073,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc Hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc Hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-18 | MT-18 | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK-18 | MTK-18 | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 | RC-4 | 19 | Bộ |
| 4 | Cột BLTL 2-NPC-I-18-190-11 | 2-NPC-I-18-190-11 | 5 | Cột |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-18-190-11 | NPC-I-18-190-11 | 13 | Cột |
| 6 | Xà XP1-1A | XP1-1A | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XP1-2M | XP1-2M | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XQ2-22Đ-C | XQ2-22Đ-C | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XP3-1A | XP3-1A | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo XN-3T-1M-22D | XN-3T-1M-22D | 10 | Bộ |
| 11 | Xà néo XN-3T-1M-22C | XN-3T-1M-22C | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo XN-3T-1M-22C-NC | XN-3T-1M-22C-NC | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo XNKD-3T-1M-22C | XNKD-3T-1M-22C | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo XNKD-3T-1M-22C.1 | XNKD-3T-1M-22C.1 | 1 | Bộ |
| 15 | Giằng cột kép GCK-18 | GCK-18 | 5 | Bộ |
| 16 | Kéo rải Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | AC70/11-XLPE2.5/HDPE; A cấp | 3.868 | m |
| 17 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) | SÐ-22; A cấp | 84 | Quả |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (Chuỗi néo giáp níu 22kV) | CNGN-22; A cấp | 33 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN ( khóa néo kiểu ép) | CN-22KE; A cấp | 36 | Chuỗi |
| 20 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả kẹp quai Al 35-120 4/0) | CC-Hline | 15 | Cái |
| 21 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | GBĐ-70-95 | 30 | Cái |
| 22 | Dây giáp buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | GBK-70-95 | 33 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 | CC-70 | 30 | Cái |
| 24 | Biển báo an toàn và biển số thứ tự cột | BB | 18 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Cáp lực.TN | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa RC-4 | RC-4.TN | 19 | Vị trí |
| B | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) 24kV-630A | DCL24; A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV | CSV-24; A cấp | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo XP1-1A | XP1-1A | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP2-1A | XP2-1A | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo XP3-1 | XP3-1 | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu dao XCD-22 | XCD-22 | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền động cầu dao | BTĐCD | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì và chống sét XCC-CS | XCC-CS | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cổ cáp XĐCC | XĐCC | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-1 | GCĐ-1 | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TT-4.0 | TT-4.0 | 1 | Bộ |
| 12 | Gông đỡ cáp lên cột GĐC-22 | GĐC-22 | 1 | Bộ |
| 13 | Kép rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2; A cấp | 34 | m |
| 14 | Kéo rải Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | AC70/11-XLPE2.5/HDPE; A cấp | 21 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x35 - 0,6/1kV | Cu 1x35 | 6 | m |
| 16 | Ống HDPE D130/100 | HDPE D130/100 | 19 | m |
| 17 | Ống HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) | SĐ-22; A cấp | 13 | Quả |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Cu/Al-70 | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - 35 mm M35 | M35 | 6 | cái |
| 21 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 ĐC 24kV_NT_70 | ĐC 24kV_NT_70 | 1 | bộ(3 pha) |
| 22 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 Elbow 24-3x70mm2 | Elbow 24-3x70mm2 | 1 | bộ(3 pha) |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-70 | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSVMã hiệu: L24-V-M CC_CSV | CC_CSV | 1 | bộ (3 cái) |
| 25 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mã hiệu: F24-U-M-P/F24-L-M-P | CC_CC | 1 | bộ (6 cái) |
| 26 | Biển báo an toàn, biển tên DCL | BB | 2 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo | ĐTKG_KĐ | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polyme | LBFCO-24; A cấp | 1 | bộ(3 pha) |
| 29 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-CC-CS | DLTĐ-CC-CS | 1 | Bộ |
| 30 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạch | HC-1TA-2HA-VH_LG | 15 | m |
| 31 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | MBC | 2 | mốc |
| 32 | Thí nghiệm cáp trung thế | Cáp TT.TN | 1 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế | Cáp ngầm TT.TN | 1 | sợi |
| C | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 400KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin | 400KVA-22/0,4KV (kiểu kín); A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-6(22)/0,4KV | 400KVA-6(22)/0,4KV; A cấp | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 400KVA-22/0,4KV; A cấp | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-6(22)/0,4KV | 250KVA-6(22)/0,4KV; A cấp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van polymer 7,2KV (bộ 3 pha) | ZnO-7,2; A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van polymer 24kV (bộ 3 pha) | ZnO-22; A cấp | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A; 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | TĐ-600A; A cấp | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A; 3 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | TĐ-600A; A cấp | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | TĐ-400A; A cấp | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A; 5 lộ ra (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | TĐ-600A; A cấp | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp, kiểu TBA 1 trụ thép trọn bộ, gồm: Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (trọn bộ, tích hợp trong thân trụ thép); Máng cáp trung thế; Máng cáp hạ thế; Hộp chụp cực MBA | RMU-MBA-600A; A cấp | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22KV Polyme (bộ 3 pha) | LBFCO-22; A cấp | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) | SĐ-22; A cấp | 54 | Quả |
| 14 | Kéo rải Dây AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 22kV | AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 22kV; A cấp | 96 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC 1x300 | 82 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 22 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35 0,6/1kV | Cu/PVC 1x35 | 77 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x95 - 0,6/1kV | Cu/PVC 1x95 | 12 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Cu-35 | 34 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | AM-70 | 48 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - 95 mm M95 | Cu-95 | 10 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Cu-185 | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm (M300) | Cu-300 | 32 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-A70 | 36 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0) | CC-Hotline | 12 | Cái |
| 26 | Dây giáp buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | GBK-70 | 12 | bộ |
| 27 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | GBĐ-70 | 30 | bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDL-22 | XĐDL-22 | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDL-22.C | XĐDL-22.C | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22.C | XĐD2-22.C | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | XĐD2-22 | 3 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | XĐD1-22 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van mặt máy biến áp | XCS | 4 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6A | XSI-2.6A | 2 | Bộ |
| 35 | Xà lắp đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6 | XSI-2.6 | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | XTG-2.6 | 4 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6A | XTG-2.6A | 2 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6 | GĐM-2.6 | 4 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | TĐT-2 | 4 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa trạm trụ thép | TĐTT | 1 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | DLTĐ-10D | 2 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | DLTĐ-12D | 2 | Bộ |
| 43 | Cột trạm NPC-I-10-190-5 | NPC-I-10-190-5 | 4 | Cột |
| 44 | Cột trạm NPC-I-12-190-9 | NPC-I-12-190-9 | 4 | Cột |
| 45 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | MT4-10 | 4 | móng |
| 46 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | MT4-12 | 4 | móng |
| 47 | Móng trạm trụ thép | MT-Tr | 1 | móng |
| 48 | Bê tông nền trạm | BTNT | 4 | Trạm |
| 49 | Cút chếch 45 độ PVC | C-Ch | 8 | Cái |
| 50 | Cô dê đỡ ống PVC 160 | GĐO-PVC | 8 | Bộ |
| 51 | Biển tên trạm, biển báo nguy hiểm, biển báo cấm lửa | BB | 18 | Cái |
| 52 | Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 luồn cáp tổng | PVC-160 | 10 | m |
| 53 | Ống nhựa HDPE 85/65 màu đen | HDPE85/65 | 64 | m |
| 54 | Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn TĐ+CS) | HDPE32/25 | 40 | m |
| 55 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mã hiệu: F24-U-M-P/F24-L-M-P ( 06 cái) | CC-FCO | 4 | Bộ (3 pha) |
| 56 | Nắp chụp đầu cực CSVMã hiệu: L24-V-M | CC-CSV | 4 | Bộ (3 pha) |
| 57 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMã hiệu: B24-V-L./ B24-H-L (03 cái/bộ) | CCTT-MBA | 4 | bộ |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMã hiệu: HVB-03 (04 cái/bộ) | CCHT-MBA | 4 | bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2 | GĐCXT-2 | 24 | Bộ |
| 60 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-4 | GĐCXT-4 | 8 | Bộ |
| 61 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBA | GĐCMBA | 12 | Bộ |
| 62 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 63 | Khóa tủ điện | K | 6 | Cái |
| 64 | Cao su non | CSN | 5 | Cuộn |
| 65 | Thí nghiệm MBA sau lắp đặt | MBA.TN | 5 | Máy |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Cáp lực.TN | 9 | sợi |
| 67 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | TĐT.TN | 5 | Hệ thống |
| D | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-7.5-190-4.3 | NPC-I-7.5-4.3 | 147 | Cột |
| 2 | Cột BLTL 2-NPC-I-7.5-190-4.3 | 2-NPC-I-7.5-4.3 | 9 | Cột |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-8.5-190-4.3 | NPC-I-8.5-4.3 | 65 | Cột |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-8.5-190-5.0 | NPC-I-8.5-5.0 | 13 | Cột |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-8.5-190-3.0 | NPC-I-8.5-3.0 | 175 | Cột |
| 6 | Cột BLTL 2-NPC-I-8.5-190-4.3 | 2-NPC-I-8.5-4.3 | 32 | Cột |
| 7 | Cột BLTL 2-NPC-I-10-190-4.3 | 2-NPC-I-10-4.3 | 5 | Cột |
| 8 | Cột BLTL NPC-I-10-190-4.3 | NPC-I-10-4.3 | 4 | Cột |
| 9 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | GĐ-H2(H4)-1 | 87 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | GĐ-H2(H4)-1A | 12 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | GĐ-H2(H4)-2 | 31 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | GĐ-H2(H4)-2A | 12 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3A | GĐ-H2(H4)-3A | 5 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3 | GĐ-H2(H4)-3 | 10 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | DC1 | 655 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp dọc cột kép | DC2 | 130 | Bộ |
| 17 | Xà hạ thế cột đơn XHT | XHT | 10 | Bộ |
| 18 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x50 | ABC 4x50; A cấp | 945 | m |
| 19 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x70 | ABC 4x70; A cấp | 5.090 | m |
| 20 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x95 | ABC 4x95; A cấp | 16.643 | m |
| 21 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x120 | ABC 4x120; A cấp | 211 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | CXV 2x10 | 351 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | CXV 2x16 | 339 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6 | CV 1x6 | 889 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE ABC 4x50-HPD | ABC 4x50-HPD; A cấp | 628 | m |
| 26 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC 35-95 | 1.152 | Cái |
| 27 | Bu lông móc + long đen | BL+LĐ | 653 | Cái |
| 28 | Giá móc | GM | 208 | Cái |
| 29 | Ốp cột và móc treo D20 | OC | 551 | Cái |
| 30 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ-1 | 632 | Cái |
| 31 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | ĐTKG+KĐ-2 | 150 | Cái |
| 32 | Kẹp treo cáp ABC 4*(50-95) | Kẹp đỡ cáp | 421 | Cái |
| 33 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | Kẹp siết cáp | 991 | Cái |
| 34 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | TM+VT | 157 | Bộ |
| 35 | Kẹp bổ trợ đơn | KBTĐ | 343 | Bộ |
| 36 | Bịt đầu cáp | BĐC | 1.044 | Cái |
| 37 | Ghíp GN2 | GN2 | 422 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | AM50 | 640 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | AM70 | 4 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | AM95 | 144 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | AM120 | 4 | Cái |
| 42 | Hòm 2 công tơ 1 pha (không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H2 | 117 | Hộp |
| 43 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | H4 | 113 | Hộp |
| 44 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | HPD-9 | 157 | Hộp |
| 45 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | ATM-40A | 94 | cái |
| 46 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A | ATM200A | 3 | cái |
| 47 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | RC-2 | 70 | Bộ |
| 48 | Móng cột N-7,5T | N-7,5T | 147 | Móng |
| 49 | Móng cột K-7,5T | K-7,5T | 9 | Móng |
| 50 | Móng cột N-8,5T | N-8,5T | 248 | Móng |
| 51 | Móng cột K-8,5T | K-8,5T | 32 | Móng |
| 52 | Móng cột âm cống N-8,5T-C(TC) | N-8,5T-C(TC) | 5 | Móng |
| 53 | Móng cột N-10T | N-10T | 4 | Móng |
| 54 | Móng cột K-10T | K-10T | 5 | Móng |
| 55 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 4x50 | ABC 4x50.KRL | 817 | m |
| 56 | Lắp đặt lại Công tơ 1 pha | CT-1FTD | 94 | Cái |
| 57 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H1-TD | H1-TD | 78 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H2-TD | H2-TD | 96 | Hộp |
| 59 | Lắp đặt lại Hòm công tơ H4-TD | H4-TD | 37 | Hộp |
| 60 | Cột BTH 6,5m chặt gốc thu hồi | H6,5_TH | 38 | Cột |
| 61 | Cột H 7,5m chặt gốc thu hồi | H7,5_TH | 7 | Cột |
| 62 | Cột BTLT 6,5m chặt gốc thu hồi | LT6,5_TH | 3 | Cột |
| 63 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc thu hồi | LT7,5_TH | 52 | Cột |
| 64 | Cột BTLT 8,5m chặt gốc thu hồi | LT8,5_TH | 1 | Cột |
| 65 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | ABC 4x35.th | 4.815 | m |
| 66 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | ABC 4x50.th | 1.856 | m |
| 67 | Thu hồi Hộp công tơ H1-TH | H1-TH | 10 | hộp |
| 68 | Thu hồi Hộp công tơ H2-TH | H2-TH | 18 | hộp |
| 69 | Thu hồi Hộp công tơ H4-TH | H4-TH | 12 | hộp |
| 70 | Thí nghiệm tiếp địa RC-2 | RC-2.TN | 70 | Vị trí |
| 71 | Thí nghiệm ATM dòng điện 50A | ATM(50A).TN | 94 | cái |
| 72 | Thí nghiệm ATM dòng điện đến 300A | ATM(300A).TN | 3 | cái |
| E | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT Đơn | GĐ2CN0,4-1 | 2 | Bộ |
| 2 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2; A cấp | 145 | m |
| 3 | Ống HDPE D105/80 | HDPE D105/80 | 112 | m |
| 4 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 120 ĐC0.4kV-4x120 | ĐC0.4kV-4x120 | 4 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 16 | cái |
| 6 | Hào cáp 2 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạch | HC-2HA-VH_LG | 34 | m |
| 7 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ áp | Cáp ngầm HA.TN | 1 | sợi |
| F | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | 3 | 3 cách điện | |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 12 | 1 bộ | |
| 3 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | 12 | 1 cò lèo | |
| 4 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | 5 | 1 bộ | |
| 5 | Thay giáp buộc cách điện | 3 | 1 bộ | |
| G | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC-25-150.TNM | 4 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50 | AM50.TNM | 4 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 70 | AM70.TNM | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 95 | AM95.TNM | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 120 | AM120.TNM | 2 | mẫu |
| H | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc Hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 1 |
| 5 | Tời | 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi