Gói thầu: Xây dựng Nhà 2 tầng - 12 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0915.040.245 |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà 2 tầng - 12 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 08:45:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,300,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 -:- 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 10 - 15 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V của E-HSMT | 290,1239 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,605 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 249,0614 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 249,0614 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,0901 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,3987 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 37,3277 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,9582 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,8684 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,5992 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,678 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 6,7952 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 149,9373 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 1,0707 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,3682 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,9018 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,5882 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 105,6329 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,263 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,313 | m2 |
| 22 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 18,313 | m2 |
| 23 | Ống nhựa thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5099 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1211 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1615 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,9014 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | ck |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,3164 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 14,5062 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,4858 | 100m3 |
| 36 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 432,1236 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 43,2124 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,5271 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0359 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,0356 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,9865 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,6962 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5643 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1609 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,5327 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 41,5666 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,627 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,4003 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 142,9266 | m3 |
| 51 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 596,37 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 296,9946 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,9504 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,9877 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3004 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,3372 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 34 | ck |
| 61 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 189,7844 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,9711 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,1932 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,2994 | m3 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 469,62 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.162,7 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 796,3068 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 969,076 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 259,058 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 339,6788 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 664,25 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 58,768 | m2 |
| 73 | Đắp chi tiết trên chắn nắng tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 12 | ct |
| 74 | Đắp chi tiết trên chắn nắng tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 15 | ct |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 435,07 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 226,84 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.247,68 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 946,3186 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 9,5943 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 48,5844 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 34,886 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 62,361 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.776,9836 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.073,6246 | m2 |
| 85 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 86 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện G-U : 3 bản lề 3D, 1 khoa đa điểm có lẫy gà | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 87 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, pa no kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + chống gió (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 88 | Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép pano kính an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 89 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 1.066,56 | kg |
| 90 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 150,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,0862 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 9,5591 | 100m2 |
| 93 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HẢI SƠN" | Chương V của E-HSMT | 21 | chữ |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4798 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6034 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,1381 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,7298 | m2 |
| 102 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,8862 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,24 | m |
| 104 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 35,8862 | m2 |
| 105 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 196 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 20,43 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,7298 | m2 |
| 109 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,886 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,3976 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5018 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3723 | tấn |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,1459 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,184 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 115,184 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,6013 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,6013 | tấn |
| 118 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 4,5647 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 70,2017 | m |
| 120 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 2.282,35 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 129 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 33,8775 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,1283 | m3 |
| 136 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,0723 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,4011 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6014 | 100m3 |
| 140 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 72,088 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,2088 | m3 |
| 142 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,7834 | m2 |
| 143 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 136,7834 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 281,788 | m |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,375 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, gạch thẻ KT 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 29,5904 | m2 |
| 147 | Sản xuất lan can inox lối đi cho học sinh khuyết tật | Chương V của E-HSMT | 99,44 | kg |
| 148 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,2583 | m3 |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 58,0723 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,4422 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,4422 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,202 | m3 |
| 155 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7868 | m3 |
| 156 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,9516 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,6544 | m2 |
| 159 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 41,4952 | m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5987 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,2584 | m3 |
| 163 | Đục lỗ D20 cách đều 150 | Chương V của E-HSMT | 1.310 | lỗ |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 138 | ck |
| 165 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 130 | m2 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| B | Phần điện, nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 300x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn bảng 1x36W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, Đèn compact 20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 87,1 | m |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 28,15 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 56,3 | m |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 28,15 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 39 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 40 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Zắc co PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Zắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đai giữ ống inox D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Đai giữ ống inox D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Đai giữ ống inox D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Mua sẵn, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 89 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 90 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5 - 10T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 -:- 500 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 -:- 150 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | công suất 10 - 15 CV | 1 |
| 11 | Máy phát điện | công suất 12 KW | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | Thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi