Gói thầu: Xây dựng Nhà 2 tầng - 12 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126702-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0915.040.245
Tên gói thầu Xây dựng Nhà 2 tầng - 12 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20210114918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 08:45:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,300,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 -:- 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất 10 - 15 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS)
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V của E-HSMT290,1239m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,605100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp IChương V của E-HSMT249,0614100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp IChương V của E-HSMT249,0614100m
5Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT6,0901100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,3987100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT37,3277m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT3,9582m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,8684100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT2,5992tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT3,678tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT6,7952tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT149,9373m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT1,0707100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V của E-HSMT0,1721tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT2,3682tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250Chương V của E-HSMT6,9018m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,5882m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT105,6329m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT4,263m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT18,313m2
22Đánh màu bể phốtChương V của E-HSMT18,313m2
23Ống nhựa thông hơi bể phốtChương V của E-HSMT1bộ
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,5099100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1211tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6584tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1615tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,9014m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0275100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0432tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,605m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5ck
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,3164100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT14,5062100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT4,4858100m3
36Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổChương V của E-HSMT432,1236m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT43,2124m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,5271100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0359tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0299tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT6,0356tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Chương V của E-HSMT16,9865m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,6962100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5643tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,1609tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT9,5327tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT41,5666m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT11,627100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT17,4003tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT142,9266m3
51Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT596,37m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT296,9946m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,9504100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4418tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,992tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,9877m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3004100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,148tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,3372m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT34ck
61Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT189,7844m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,9711m3
63Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT23,1932m3
64Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT7,2994m3
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT469,62m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.162,7m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT796,3068m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT969,076m2
69Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT259,058m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT339,6788m2
71Sản xuất lan can bằng inoxChương V của E-HSMT664,25kg
72Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT58,768m2
73Đắp chi tiết trên chắn nắng tầng 1Chương V của E-HSMT12ct
74Đắp chi tiết trên chắn nắng tầng 2Chương V của E-HSMT15ct
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT435,07m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT226,84m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.247,68m
78Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT946,3186m2
79Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT9,5943m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT48,5844m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT34,886m2
82Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT62,361m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.776,9836m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.073,6246m2
85Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Chương V của E-HSMT59,4m2
86Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện G-U : 3 bản lề 3D, 1 khoa đa điểm có lẫy gàChương V của E-HSMT3,04m2
87Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, pa no kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + chống gió (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Chương V của E-HSMT114,84m2
88Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép pano kính an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V của E-HSMT47,52m2
89Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmChương V của E-HSMT1.066,56kg
90Lắp dựng sen hoa inox cửaChương V của E-HSMT150,48m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT12,0862100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng)Chương V của E-HSMT9,5591100m2
93Mua sẵn và lắp đặt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
94Tôn bịt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
95Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HẢI SƠN"Chương V của E-HSMT21chữ
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,4798100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6034tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2188tấn
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,1381m3
100Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V của E-HSMT1,2096m3
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,7298m2
102Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,8862m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT58,24m
104Quét dầu bóng bề mặt GranitoChương V của E-HSMT35,8862m2
105Trụ cầu thang inoxChương V của E-HSMT2cái
106Sản xuất, gia công lan can bằng inoxChương V của E-HSMT196kg
107Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT20,43m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT43,7298m2
109Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,886m3
110Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V của E-HSMT11,3976m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5018100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3723tấn
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,1459m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT115,184m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT115,184m2
116Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT3,6013tấn
117Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT3,6013tấn
118Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V của E-HSMT4,5647100m2
119Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mmChương V của E-HSMT70,2017m
120Ke chống bão liền mũ chụpChương V của E-HSMT2.282,35cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,07100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,5100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,8100m
124Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E-HSMT16cái
125Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E-HSMT8cái
126Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V của E-HSMT8cái
127Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V của E-HSMT4cái
128Đai giữ ống inox D90Chương V của E-HSMT70cái
129Đai giữ ống inox D60Chương V của E-HSMT45cái
130Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT8cái
131Cầu chắn rác D60Chương V của E-HSMT4cái
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT33,8775m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2259100m3
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,1464100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,1283m3
136Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,0723m3
137Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,4011m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1129100m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,6014100m3
140Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT72,088m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,2088m3
142Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT136,7834m2
143Quét dầu bóng bề mặt GranitoChương V của E-HSMT136,7834m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT281,788m
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,375m2
146Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, gạch thẻ KT 60x240mmChương V của E-HSMT29,5904m2
147Sản xuất lan can inox lối đi cho học sinh khuyết tậtChương V của E-HSMT99,44kg
148Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT8,73m2
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8,2583m3
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT58,0723m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,4422100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,4422100m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,2928100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,202m3
155Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,7868m3
156Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,9516m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2211100m3
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT108,6544m2
159Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT41,4952m2
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2984100m2
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V của E-HSMT0,5987tấn
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,2584m3
163Đục lỗ D20 cách đều 150Chương V của E-HSMT1.310lỗ
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT138ck
165Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT130m2
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,065100m3
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT15,6m3
B Phần điện, nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 300x200x120mmChương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100AChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngChương V của E-HSMT14hộp
6Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36WChương V của E-HSMT72bộ
7Lắp đặt Bộ đèn bảng 1x36WChương V của E-HSMT24bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụpChương V của E-HSMT28bộ
9Lắp đặt đèn tường, Đèn compact 20WChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
11Lắp đặt móc quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT13cái
17Đế nhựa chống cháy âm tườngChương V của E-HSMT18cái
18Lắp đặt hộp nốiChương V của E-HSMT24hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V của E-HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V của E-HSMT10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V của E-HSMT120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V của E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V của E-HSMT180m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.200m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT900m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT150m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT10m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT50m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
30Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
31Đồng dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT3,72kg
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mChương V của E-HSMT22cái
33Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT22cái
34Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V của E-HSMT87,1m
35Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT28,15m3
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT56,3m
37Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT28,15m3
38Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
39Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT130cái
40Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT40cái
41Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT5cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,1100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT6cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT5cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT6cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT5cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT2cái
49Zắc co PPR D20Chương V của E-HSMT2cái
50Zắc co PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
51Đai giữ ống inox D20Chương V của E-HSMT20cái
52Đai giữ ống inox D32Chương V của E-HSMT10cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,015100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mmChương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mmChương V của E-HSMT5cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmChương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/48mmChương V của E-HSMT3cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mmChương V của E-HSMT3cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/48mmChương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V của E-HSMT2cái
69Đầu chụp thông hơi Inox D60Chương V của E-HSMT1cái
70Đai giữ ống inox D60Chương V của E-HSMT20cái
71Đai giữ ống inox D110Chương V của E-HSMT10cái
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
73Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
77Xiphong lavaboChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 20mmChương V của E-HSMT7cái
81Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20Chương V của E-HSMT2bộ
82Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mmChương V của E-HSMT1cái
84Mua sẵn, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D20Chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT1bể
87Máy bơm liên doanhChương V của E-HSMT1cái
88Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kgChương V của E-HSMT12bình
89Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kgChương V của E-HSMT6bình
90Tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6cái
91Nội quy phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
92Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mmChương V của E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 - 10T2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 -:- 500 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích 80 -:- 150 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 KW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 KW1
8 Máy hàn công suất 23 KW1
9 Máy cắt bê tông công suất 1,5 KW1
10 Máy bơm nước công suất 10 - 15 CV1
11 Máy phát điện công suất 12 KW1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) Thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->