Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126972-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn
Chủ đầu tư Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.870.646
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210117559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 16:38:00 đến ngày 2021-01-27 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,354,257,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531386525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06277304E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu 1.647.980.378 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.647.980.378 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ren ống D90
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGUỒN TÁT DẠ, THÔN CỐC MOỎNG
B CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,48m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0417100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0058tấn
10Xây hố van gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,46m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
13Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
14Ống thép thu nước D50 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
15Côn thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
17Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
23Bịt đầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
C BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng bể = TC, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,64m3
2Đắp trả móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,03m3
3BT lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,55m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,09m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,05m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2836tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0196tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,093tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2078tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1109100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0769100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,46m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,32m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,14m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
23Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124100m
25Lắp đặt ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
26Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
27Nút bịt D65 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
29Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
30Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Nút bịt D32 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
33Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
35Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
39Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
41Côn thu thép D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
42Bích thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
43Đồng hồ đo nước tổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
D HỐ VAN, TRỤ VÒI
E HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI CỌC M46, N1.32, N2.16, A7
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0124tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0132100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0092100m2
8Xây hố van gạch bê tông VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,84m2
10Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cấu kiện
F VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI M46
1Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Van điều áp D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
G VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI N1.32
1Côn thu HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Van điều áp D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
H VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI N2.16
1Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Van điều áp D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
I VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI A7
1Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Van điều áp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
J TRỤ VÒI (22 TRỤ)
1Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,98m3
2Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,528m3
3Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2068100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,374100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
6Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
7Nối thẳng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
9Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
10Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
11Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
12Lắp đặt vòi đồng (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
13Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
K ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,62m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công185,62m3
3Đắp đất đường ống (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2924100m3
4Lắp đặt đường ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,51100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,95100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,69100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,54100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4100 m
12Tê thu HDPE D32/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Côn thu HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
15Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
16Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Tê HDPE D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,47m3
19SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0624100m2
20Ca xe vận chuyển ống + phụ kiện (xe tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
L THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu ra1Mẫu
M NGUỒN THÔM LUÔNG, THÔN CỐC MOỎNG
N CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,09m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0056tấn
10Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,46m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
13Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
14Ống thép thu nước D50 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
15Côn thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
17Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
23Bịt đầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
O BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng bể đất CIII, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,94m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
3BT lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,55m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,09m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,05m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2836tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0196tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,093tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2078tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1109100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0769100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,46m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,32m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,14m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
23Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144100m
25Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
26Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
27Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Nút bịt D32 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Nút bịt thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
32Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
35Côn thu thép D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Bích thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
37Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Lắp đặt đồng hồ tổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
P HỐ VAN, TRỤ VÒI
Q HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M11, ĐIỀU TIẾT TẠI M46, M61
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,675m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0093tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0099100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0069100m2
8Xây hố van gạch bê tông VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,38m2
10Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cấu kiện
R VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M11
1Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
2Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
S VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M46
1Tê thu thép D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Côn thu thép D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Rắc co thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Van điều tiết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
T VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M61
1Tê thu thép D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Van điều tiết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
U TRỤ VÒI (18 TRỤ)
1Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,62m3
2Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,432m3
3Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1692100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,306100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
6Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
7Nối thẳng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
9Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
10Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
11Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
12Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
13Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
V ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,97m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,31m3
3Đắp đất đường ống (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8128100m3
4Lắp đặt đường ống GI D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,32100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,59100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,18100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4100 m
12Tê thu HDPE D40/32 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Côn thu HDPE D40/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Đai khởi thủy HDPE D40-20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Tê thu HDPE D32/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Côn thu HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
18Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
20Ca xe vận chuyển ống + phụ kiện (xe tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
W THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu ra1Mẫu
X NGUỒN ĐÔNG KÉ KHÁI, THÔN CỐC MOỎNG
Y CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,77m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0333100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0056tấn
10Xây hố van gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,46m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
13Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
14Ống thép thu nước D50 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
15Côn thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
17Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
23Bịt đầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
Z BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng bể đất CIII, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,66m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,53m3
3BT lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,55m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,09m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,05m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2836tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0196tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,093tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2078tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1109100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0769100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,46m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,32m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,14m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
23Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144100m
25Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
26Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
27Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Nút bịt D32 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Nút bịt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
32Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
35Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Lắp bích thép, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
37Côn thu thép D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Đồng hồ đo nước tổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AA HỐ VAN, TRỤ VÒI
AB HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M29, HVĐA TẠI N1.12
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0062tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0066100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0046100m2
8Xây hố van gạch bê tông VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,84m2
10Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
AC VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M29
1Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
2Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
AD VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI N1.12
1Van điều áp D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
AE TRỤ VÒI (13 TRỤ)
1Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,17m3
2Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,312m3
3Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1222100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,221100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
6Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
7Nối thẳng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
9Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
10Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
11Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
12Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
13Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
AF ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,53m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,37m3
3Đắp đất đường ống (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,489100m3
4Lắp đặt đường ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
5Lắp đặt đường ống GI D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8100 m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,46100 m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,84100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9100 m
13Tê thu HDPE D40/32 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Côn thu HDPE D40/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Côn thu HDPE D40/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Tê thu HDPE D32/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Côn thu HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
19Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Ca xe vận chuyển ống + phụ kiện (xe tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
AG THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu ra1Mẫu
AH NGUỒN THÔM PÙNG, THÔN KHUỔI DIỄN
AI CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,56m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0427100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0056tấn
10Xây hố van gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,42m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
13Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
14Ống thép thu nước D50 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
15Côn thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
17Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
23Bịt đầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AJ BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng bể đất CIII, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,26m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13m3
3BT lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,55m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,09m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,05m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2836tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0196tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,093tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2078tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1109100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0769100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,46m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,32m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,14m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
23Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124100m
25Lắp đặt ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
26Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
27Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Nút bịt D32 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
31Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Côn thu thép D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Nút bịt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
34Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
35Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
39Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
40Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
42Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Rắc co thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Van điều tiết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
46Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
47Lắp bích thép, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
48Côn thu thép D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
49Đồng hồ đo nước tổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AK HỐ VAN, TRỤ VÒI
AL HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M23
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,225m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0033100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0023100m2
8Xây hố van gạch bê tông VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,42m2
10Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cấu kiện
11Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
12Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AM TRỤ VÒI (20 TRỤ)
1Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
2Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
3Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,188100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
6Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
7Nối thẳng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
9Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
10Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
11Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
12Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
13Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
AN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,11m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,53m3
3Đắp đất đường ống (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8465100m3
4Lắp đặt đường ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,63100 m
6Măng sông HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,05100 m
8Măng sông HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64100 m
10Măng sông HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6100 m
12Tê thu HDPE D32/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Tê thu HDPE D32/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
14Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
15Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Côn thu HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Ca xe vận chuyển ống + phụ kiện (xe tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
AO THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu ra1Mẫu
AP NGUỒN NGUỒN TỦNG TỈN, THÔN NÀ VÀI
AQ CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,23m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0271100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0056tấn
10Xây hố van gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,46m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
13Đắp cấp phối ss trước cửa thu (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
14Ống thép thu nước D50 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
15Côn thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
17Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
23Bịt đầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AR BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,79m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
3BT lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,68m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,36m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,09m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,57m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3098tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0216tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1014tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2213tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1508100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1537100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0764100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,88m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,5m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,14m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,9m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
23Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,148100m
25Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,064100m
26Cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
27Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
28Nút bịt D32 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Nút bịt D65 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
31Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m2
32Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
35Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Rắc co thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Van điều tiết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
39Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
40Lắp bích thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
41Côn thu thép D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
42Lắp đặt đồng hồ tổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AS HỐ VAN, TRỤ VÒI
AT HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M64; HVĐT TẠI N2.9
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0062tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0066100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0046100m2
8Xây hố van gạch bê tông VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,92m2
10Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
AU VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M64
1Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
2Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
AV VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI N2.9
1Tê thu thép D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Van điều tiết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Côn thu thép D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AW TRỤ VÒI (28 TRỤ)
1Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52m3
2Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,672m3
3Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2632100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,476100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
6Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
7Nối thẳng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
9Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
10Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
11Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
12Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
13Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
AX ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,91m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195,21m3
3Đắp đất đường ống (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4313100m3
4Lắp đặt đường ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68100m
5Lắp đặt đường ống GI D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,39100 m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,62100 m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,82100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,25100 m
13Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
15Tê thu HDPE D40/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Tê thu HDPE D32/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
18Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
19Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
20Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
21Bê tông trụ đỡ đường ống GI + đổ trả đường, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,23m3
22SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0096100m2
23Ca xe vận chuyển ống + phụ kiện (xe tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
AY THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu ra1Mẫu
AZ NGUỒN TỤNG TĂNG, THÔN BẢN PẦU
BA CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,27m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,62m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0056tấn
10Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,46m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
13Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48m3
14Ống thép thu nước D80 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m
15Côn thu thép D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống GI D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
17Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Rắc co thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Van điều tiết D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
23Bịt đầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BB BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,6m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,93m3
3BT lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,27m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,53m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,46m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,418tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0279tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1304tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2747tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1924100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1931100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,57m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,18m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,14m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,7m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
23Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,148100m
25Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,064100m
26Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
27Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Nút bịt D50 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
29Nút bịt D65 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5m2
31Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Rắc co thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Van điều tiết D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
35Bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
36Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BC HỐ VAN, TRỤ VÒI
BD HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M8; HVĐT TẠI M41; M78; HVXK M10, HVĐA M15
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,125m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0155tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0165100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0115100m2
8Xây hố van gạch bê tông VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,3m2
10Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cấu kiện
BE VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M8
1Ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
2Tê thu thép D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Rắc co thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt van xả cặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BF VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M41
1Tê thu thép D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Côn thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BG VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M78
1Tê thu thép D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Nối thẳng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Nối thẳng HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Nối thẳng HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Rắc co thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Van điều tiết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BH VẬT TƯ HỐ VAN XẢ KHÍ TẠI M10
1Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Đai khởi thủy HDPE D63/32 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BI VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU ÁP TẠI M15
1Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Van điều áp D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
BJ TRỤ VÒI (44 TRỤ)
1Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,96m3
2Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,056m3
3Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4136100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,748100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88cái
6Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
7Nối thẳng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
9Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
10Rắc co thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88cái
11Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
12Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
13Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
BK ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,13m3
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,92m3
3Đắp đất đường ống (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8706100m3
4Tháo dỡ đường ống GI D50 cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,637100m
5Khớp nối mềm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
6Lắp đặt đường ống GI D50 (ống mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,637100m
7Lắp đặt đường ống GI D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29100m
8Lắp đặt đường ống GI D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,23100m
9Lắp đặt đường ống GI D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,98100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,06100 m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,57100 m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,01100 m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2100 m
19Đai khởi thủy HDPE D50/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
22Tê thu HDPE D40/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Tê thu HDPE D32/25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
25Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Côn thu HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
28Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
29Đổ bê tông hoàn trả đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
30Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
31SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,192100m2
32Ca xe vận chuyển ống + phụ kiện (xe tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
BL THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1Thí nghiệm mẫu nước đầu ra1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531386525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06277304E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu 1.647.980.378 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.647.980.378 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5Kw2
3 Máy hàn điện >=23Kw1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy ren ống D90 Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn >=1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->