Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137836-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210134997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 07:24:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,876,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. (Có hóa đơn VAT kèm theo )Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.(Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng..(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư , tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 2 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. (Scal bản gốc)- Có chứng chỉ an toàn lao động. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (Trong đó có 01 trung cấp, 11 nhân công có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3 (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN + RẢNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA
1Vệ sinh mặt bê tông sân cũ, cỏ rác sân đất hiện trạng Vệ sinh mặt bê tông sân cũ, cỏ rác sân đất hiện trạng = 2.945,67m2 khoảng 20 côngTheo HSMT20công
2Rải lớp bạt cách lyTheo HSMT5,222100m2
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,7534100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT289,882m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT4,685m3
6Láng mặt sân tạo nhám không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT492,25m2
7Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm (màu đỏ)Theo HSMT529,23m2
8Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm (màu xám)Theo HSMT1.877,34m2
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSMT12gốc
10Di chuyển trồng cây vị trí mới + duy trì cây mới trồngTheo HSMT121cây/năm
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT8,7579m3
12Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), vữa XM mác 75Theo HSMT7,0691m3
13Trát tường bó vĩa dày 1,5cm VXM75Theo HSMT117,8175m2
14Ốp bồn hoa gạch lá nem 60x240mmTheo HSMT61,2651m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%MTC)Theo HSMT0,8588100m3
16Đào rãnh thoát nước, hố ga, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%NC)Theo HSMT36,8069m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,72100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT1,352m3
19Lót cát đáy rảnhTheo HSMT9,7077m3
20Bê tông đáy rảnh, hố ga đá 1x2, M200Theo HSMT15,944m3
21Ván khuôn đáy rảnh, hố gaTheo HSMT0,6285100m2
22Bê tông thành rãnh nước, hố ga đá 1x2, M200Theo HSMT33,3978m3
23Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo HSMT6,3508100m2
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo HSMT11,5296m3
25Ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,7891100m2
26Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép fi10mmTheo HSMT1,2615tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo HSMT340cái
B XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT4,356m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT3,39m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSMT2,582m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,726m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT1,3789m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,036100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT0,3994m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0499100m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT4,4072m3
10Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT0,36m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,9218m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,0838100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,062tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,227tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT7,4237m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo HSMT1,1248m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT0,8712m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1584100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,6078m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,0974100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,04tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,159tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,8631m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,5023100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT0,364tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,057tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,3733m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,0339100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSMT0,007tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,03tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,0886m3
32Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo HSMT0,3545m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT8,5131m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT1,6738m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT9,99m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT6,6m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT50,23m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT9,74m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT46,4m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT38,6959m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT53,9123m2
42Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nôTheo HSMT13,8276m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT13,8276m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mmTheo HSMT16,7874m2
45Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm, XMPCB40, vữa XM M75Theo HSMT7,974m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT102,2103m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT56,6599m2
48LD cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT1,64m2
49LD cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT4,5m2
50LD vách kính cửa kung nhôm xingfa, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT1,98m2
51Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT10x10Theo HSMT6,12m2
52Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,0826tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,0826tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT3,061m2
55Lợp mái tôn sống màu dày 0,4lyTheo HSMT0,2161100m2
56Lợp tôn úp phẳng dày 0.5mmTheo HSMT0,0313100m2
57LĐ ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 34Theo HSMT20cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT0,928100m2
59LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 28WTheo HSMT2bộ
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT2cái
61Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT4cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT2cái
63LĐ Aptomat loại 1 pha, 20AmpeTheo HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo HSMT40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo HSMT20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT20m
67LĐ ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn đkTheo HSMT30m
68Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
69Lắp đặt hộp các loại, KT Theo HSMT1hộp
C XÂY LẮP CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,1696100m3
2Đào móng băng rộng Theo HSMT4,35m3
3Lấp đất hố móngTheo HSMT7,1033m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT1,06m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT0,435m3
6Xây móng bằng đá hộc, dày Theo HSMT2,262m3
7Bê tông móng, rộng Theo HSMT3,9742m3
8Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1304100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT1,854m3
10Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2472100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT2,5982m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,2212100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT7,929m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,7929100m2
15Lắp dựng cốt thép ĐK Theo HSMT0,456tấn
16Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,01tấn
17Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,306tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT4,1751m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT4,86m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT37,9555m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT84,15m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSMT61,4m
23Dán ngói ngói mũi hài 85viên/m2, XMPCB40, vữa XM M100Theo HSMT36,3m2
24Lắp dựng chử cao 150 dày 20 khóa ngọnTheo HSMT32chữ
25Lắp dựng chử cao 175 dày 20 khóa ngọnTheo HSMT18chữ
26Lắp dựng chử cao 50 dày10 khóa ngọnTheo HSMT24chữ
27Lắp dựng khung thép hộp ốp tấm ALUMINIUM khóa ngọnTheo HSMT4,5m2
28Lắp dựng chi tiết hoa bê tông khóa ngọnTheo HSMT3cái
29Lắp dựng chi tiết ô thoáng khóa ngọnTheo HSMT5cái
30Lắp dựng chi tiết consol bê tông khóa ngọnTheo HSMT6
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT122,1055m2
32Lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp khoán gọnTheo HSMT16,3905m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo HSMT16,39051m2
34Ốp tường, trụ, cột gạch Granit 600x600mm VXM75Theo HSMT49,858m2
35Ốp chân đá rối màu ghi xám KT 120x250mmTheo HSMT1,89m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT1,0672100m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT26,269m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%MTC)Theo HSMT21,2059m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT42,8452m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30%NC)Theo HSMT9,0883m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%NC)Theo HSMT18,3622m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT30,5005m3
43Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT8,161m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT3,366m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT13,1287m3
46Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,807100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT4,356m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,792100m2
49Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT11,8656m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,7504100m2
51Cốt thép ĐK cốt thép Theo HSMT0,466tấn
52Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo HSMT1,362tấn
53Xây móng bằng đá hộc, dày Theo HSMT72,6124m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT51,3588m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT3,4412m3
56Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPCB40, vữa XM M75Theo HSMT757,336m2
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT70,884m2
58Trát giằng, vữa XM M75Theo HSMT119,1764m2
59Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT103,5996m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT947,3964m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT534,5364m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT576,64m2
63Lắp đặt tủ điện tôn có khóa KT: 120x120x100mmTheo HSMT1hộp
64Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSMT1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT30m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT30m
68Lắp đặt đèn pha kiểu ánh sáng hắtTheo HSMT2bộ
69Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. (Có hóa đơn VAT kèm theo )Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.(Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng..(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư , tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 2 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. (Scal bản gốc)- Có chứng chỉ an toàn lao động. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.32
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (Trong đó có 01 trung cấp, 11 nhân công có chứng chỉ đào tạo nghề)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m3 (kèm theo hóa đơn)1
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (kèm theo hóa đơn)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l (kèm theo hóa đơn)1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW (kèm theo hóa đơn)1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw (kèm theo hóa đơn)1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw (kèm theo hóa đơn)1
7 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW (kèm theo hóa đơn)1
8 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg (kèm theo hóa đơn)1
9 Máy đầm bàn >=1kW Máy đầm bàn >=1kW (kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->