Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Quảng Sơn. Đ/c: xã Quảng Sơn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915263577. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 07:24:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. (Có hóa đơn VAT kèm theo )Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.(Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng..(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư , tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 2 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. (Scal bản gốc)- Có chứng chỉ an toàn lao động. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (Trong đó có 01 trung cấp, 11 nhân công có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN + RẢNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bê tông sân cũ, cỏ rác sân đất hiện trạng Vệ sinh mặt bê tông sân cũ, cỏ rác sân đất hiện trạng = 2.945,67m2 khoảng 20 công | Theo HSMT | 20 | công |
| 2 | Rải lớp bạt cách ly | Theo HSMT | 5,222 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,7534 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 289,882 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,685 | m3 |
| 6 | Láng mặt sân tạo nhám không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 492,25 | m2 |
| 7 | Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm (màu đỏ) | Theo HSMT | 529,23 | m2 |
| 8 | Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm (màu xám) | Theo HSMT | 1.877,34 | m2 |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSMT | 12 | gốc |
| 10 | Di chuyển trồng cây vị trí mới + duy trì cây mới trồng | Theo HSMT | 12 | 1cây/năm |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 8,7579 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,0691 | m3 |
| 13 | Trát tường bó vĩa dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 117,8175 | m2 |
| 14 | Ốp bồn hoa gạch lá nem 60x240mm | Theo HSMT | 61,2651 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%MTC) | Theo HSMT | 0,8588 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%NC) | Theo HSMT | 36,8069 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,352 | m3 |
| 19 | Lót cát đáy rảnh | Theo HSMT | 9,7077 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy rảnh, hố ga đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 15,944 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy rảnh, hố ga | Theo HSMT | 0,6285 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thành rãnh nước, hố ga đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 33,3978 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo HSMT | 6,3508 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 11,5296 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,7891 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép fi10mm | Theo HSMT | 1,2615 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo HSMT | 340 | cái |
| B | XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 4,356 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 3,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 2,582 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,3789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,3994 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,4072 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,9218 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,227 | tấn |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 7,4237 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,1248 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,6078 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,159 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,8631 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,5023 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 0,364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,057 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,3733 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,0886 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,3545 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 8,5131 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,6738 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,99 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,6 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 50,23 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,74 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 46,4 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 38,6959 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 53,9123 | m2 |
| 42 | Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô | Theo HSMT | 13,8276 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 13,8276 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm | Theo HSMT | 16,7874 | m2 |
| 45 | Trát chân móng chiều dày trát 2,0cm, XMPCB40, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,974 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 102,2103 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 56,6599 | m2 |
| 48 | LD cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 1,64 | m2 |
| 49 | LD cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 4,5 | m2 |
| 50 | LD vách kính cửa kung nhôm xingfa, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT10x10 | Theo HSMT | 6,12 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0826 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0826 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3,06 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sống màu dày 0,4ly | Theo HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 56 | Lợp tôn úp phẳng dày 0.5mm | Theo HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 57 | LĐ ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 34 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 59 | LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 28W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 63 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 67 | LĐ ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn đk | Theo HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 69 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo HSMT | 1 | hộp |
| C | XÂY LẮP CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo HSMT | 4,35 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Theo HSMT | 7,1033 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,06 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 0,435 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo HSMT | 2,262 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo HSMT | 3,9742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 1,854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,5982 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,929 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,7929 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo HSMT | 0,456 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,306 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,1751 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,86 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,9555 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 84,15 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 61,4 | m |
| 23 | Dán ngói ngói mũi hài 85viên/m2, XMPCB40, vữa XM M100 | Theo HSMT | 36,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng chử cao 150 dày 20 khóa ngọn | Theo HSMT | 32 | chữ |
| 25 | Lắp dựng chử cao 175 dày 20 khóa ngọn | Theo HSMT | 18 | chữ |
| 26 | Lắp dựng chử cao 50 dày10 khóa ngọn | Theo HSMT | 24 | chữ |
| 27 | Lắp dựng khung thép hộp ốp tấm ALUMINIUM khóa ngọn | Theo HSMT | 4,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chi tiết hoa bê tông khóa ngọn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng chi tiết ô thoáng khóa ngọn | Theo HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp dựng chi tiết consol bê tông khóa ngọn | Theo HSMT | 6 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 122,1055 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp khoán gọn | Theo HSMT | 16,3905 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 16,3905 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột gạch Granit 600x600mm VXM75 | Theo HSMT | 49,858 | m2 |
| 35 | Ốp chân đá rối màu ghi xám KT 120x250mm | Theo HSMT | 1,89 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 1,0672 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 26,269 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%MTC) | Theo HSMT | 21,2059 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 42,8452 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30%NC) | Theo HSMT | 9,0883 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%NC) | Theo HSMT | 18,3622 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 30,5005 | m3 |
| 43 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 8,161 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 3,366 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,1287 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,356 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 11,8656 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép ĐK cốt thép | Theo HSMT | 0,466 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo HSMT | 1,362 | tấn |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo HSMT | 72,6124 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 51,3588 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,4412 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPCB40, vữa XM M75 | Theo HSMT | 757,336 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 70,884 | m2 |
| 58 | Trát giằng, vữa XM M75 | Theo HSMT | 119,1764 | m2 |
| 59 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 103,5996 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 947,3964 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 534,5364 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 576,64 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn có khóa KT: 120x120x100mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn pha kiểu ánh sáng hắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSMT | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. (Có hóa đơn VAT kèm theo )Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.(Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng..(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư , tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 2 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. (Scal bản gốc)- Có chứng chỉ an toàn lao động. .(Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (Trong đó có 01 trung cấp, 11 nhân công có chứng chỉ đào tạo nghề) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4m3 | Máy đào >=0,4m3 (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW (kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi