Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nguồn Loong Tát, nguồn Khuổi Mòn, nguồn Khuổi Chẳng thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn - Địa chỉ: tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nguồn Loong Tát, nguồn Khuổi Mòn, nguồn Khuổi Chẳng thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 16:10:00 đến ngày 2021-01-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,884,029,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326044615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65208922E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 2.018.820.820 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.018.820.820 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ren ống D90 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGUỒN KHUỔI CHẲNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN KHUỔI CHẲNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D80 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN KHUỔI CHẲNG | |||
| D | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,15 | m3 |
| 3 | BT lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,66 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,68 | m3 |
| 6 | BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,22 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3479 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0229 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,108 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3163 | tấn |
| 12 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1365 | 100m2 |
| 13 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1395 | 100m2 |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,64 | m3 |
| 16 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,5 | m2 |
| 18 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5 | m2 |
| 20 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0313 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0375 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,116 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,064 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 27 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 28 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Cút thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Tê thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 32 | Nút bịt D40 đầu xả cặn + đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 33 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5 | m2 |
| 34 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| E | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,22 | m3 |
| 3 | BT lót móng M150 đá 1x2, rộng > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,98 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,21 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,96 | m3 |
| 6 | BTCT M200 giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 8 | BTCT M200 sàn bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,727 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0263 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1191 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0143 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3974 | tấn |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0838 | 100m2 |
| 15 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1293 | 100m2 |
| 16 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0087 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ VK sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3205 | 100m2 |
| 18 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,43 | m3 |
| 19 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,84 | m2 |
| 21 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,68 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m2 |
| 23 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,9 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1 ck |
| 25 | Lắp đặt ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,028 | 100m |
| 26 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,027 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm (xả cặn + đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 29 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo nước tổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cặp |
| F | HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN KHUỔI CHẲNG | |||
| G | HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M11; HVĐT TẠI M216; M223; N1.8 | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 3 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0124 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van gạch bê tông VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 9 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1cấu kiện |
| H | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M11 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 2 | Tê thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| I | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M216 | |||
| 1 | Tê thu thép D65/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Tê thu HDPE D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Côn thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| J | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M223 | |||
| 1 | Tê thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Côn thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| K | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI N1.8 | |||
| 1 | Tê thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Côn thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| L | TRỤ VÒI (134 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,06 | m3 |
| 2 | Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,216 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đồng hồ + trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2596 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,278 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 268 | cái |
| 6 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 268 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN KHUỔI CHẲNG | |||
| N | PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 289,408 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 400,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,904 | 100m3 |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống GI D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống GI D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống GI D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,18 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 122 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,67 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,75 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,48 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,17 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,2 | 100 m |
| 17 | Tê thu HDPE D63-40 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Tê thu HDPE D63-25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Tê thu HDPE D50-25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 21 | Tê thu HDPE D40/32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Tê thu HDPE D40/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 24 | Tê HDPE D32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE D32/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Tê HDPE D25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Tê thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 58 | cái |
| 31 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | cái |
| 33 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 152 | m |
| 34 | Đổ bê tông hoàn trả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8 | m3 |
| 35 | Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0864 | 100m2 |
| P | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | 1 | Mẫu | |
| Q | NGUỒN KHUỔI MÒN | |||
| R | HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN KHUỔI MÒN | |||
| S | CỬA THU KHUỔI MÒN | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0415 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D80 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| T | CỬA THU RẨY BẮP | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0523 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | ck |
| 13 | Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,32 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D50 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN KHUỔI MÒN | |||
| V | SỬA CHỨA BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng rãnh + hv đất CIII, rộng >3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 3 | BT rãnh thoát nước + đáy hố van M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4 | m3 |
| 4 | BTCT M200 dầm bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,52 | m3 |
| 5 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,62 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,011 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,056 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5056 | tấn |
| 9 | SX LD tháo dỡ VK rảnh thoát nước + đáy hv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1711 | 100m2 |
| 10 | SX LD tháo dỡ VK dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0805 | 100m2 |
| 11 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,203 | 100m2 |
| 12 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,59 | m3 |
| 13 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát bể cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 129,12 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,36 | m2 |
| 16 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,68 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vật liệu lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,23 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan nắp bể cũ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | ck |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,86 | m2 |
| 20 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 77,21 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0532 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0639 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 67 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,263 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,064 | 100m |
| 26 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 27 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Tê thu thép D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Nút bịt D50 đầu xả cặn + đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 30 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,3 | m2 |
| 31 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo nước tổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| W | HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN KHUỔI MÒN | |||
| X | HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M11; HVĐT TẠI M28; M52 | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,675 | m3 |
| 3 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0093 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0069 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van gạch bê tông VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,36 | m3 |
| 9 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,38 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 1cấu kiện |
| Y | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M11 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 2 | Tê thu thép D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| Z | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M28 | |||
| 1 | Tê thu thép D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AA | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M52 | |||
| 1 | Tê thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Côn thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 7 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| AB | TRỤ VÒI (72 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,728 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6768 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,224 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 144 | cái |
| 6 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 144 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN KHUỔI MÒN | |||
| AD | PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 118,873 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 169,565 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,885 | 100m3 |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống GI D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống GI D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống GI D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,07 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,67 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,87 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,35 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,99 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,2 | 100 m |
| 16 | Tê thu HDPE D63-40 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Tê thu HDPE D63-32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Côn thu HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Tê thu HDPE D50-25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D40/32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 23 | Tê thu HDPE D32/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 24 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 25 | Côn thu HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 27 | Tê thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 28 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 29 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 30 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | m |
| 31 | Đổ bê tông hoàn trả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | m3 |
| 32 | Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,01 | m3 |
| 33 | SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1344 | 100m2 |
| AF | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | 1 | Mẫu | |
| AG | NGUỒN LOONG TÁT | |||
| AH | HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN LONG TÁT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,31 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D80 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN LONG TÁT | |||
| AJ | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,09 | m3 |
| 3 | BT lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,01 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,02 | m3 |
| 6 | BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,66 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5599 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0313 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1482 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3767 | tấn |
| 12 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2154 | 100m2 |
| 13 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1825 | 100m2 |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,75 | m3 |
| 16 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,72 | m2 |
| 18 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,14 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,25 | m2 |
| 20 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,2 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0313 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0375 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,144 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,068 | 100m |
| 26 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 27 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Tê thu thép D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt D50 bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Nút bịt D40 đầu xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 31 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5 | m2 |
| 32 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 33 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 35 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| AK | HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN LONG TÁT | |||
| AL | HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M14; HVĐT TẠI M51; M62 | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,675 | m3 |
| 3 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0093 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0069 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van gạch bê tông VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,36 | m3 |
| 9 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,38 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | ck |
| AM | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M14 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 2 | Tê thu thép D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AN | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M51 | |||
| 1 | Tê thu thép D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AO | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M62 | |||
| 1 | Tê thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Côn thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| AP | TRỤ VÒI (83 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,47 | m3 |
| 2 | Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,992 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7802 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,411 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 166 | cái |
| 6 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 166 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 83 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN LONG TÁT | |||
| AR | PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 162,002 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 215,7786 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,778 | 100m3 |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống GI D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống GI D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống GI D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,13 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,04 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,16 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,16 | 100 m |
| 17 | Tê thu HDPE D63-40 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Côn thu HDPE D63-50 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Tê thu HDPE D40/32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Tê thu HDPE D40/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE D40-32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | Côn thu HDPE D40-25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 24 | Tê HDPE D32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE D32/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 28 | Tê thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 29 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 30 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 31 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | m |
| 32 | Đổ bê tông hoàn trả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,23 | m3 |
| 33 | Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m3 |
| 34 | SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,096 | 100m2 |
| AT | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | 1 | Mẫu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326044615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65208922E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy (có xác nhận của Chủ đầu tư nêu rõ là công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy) có giá trị tối thiểu là 2.018.820.820 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.018.820.820 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).+ Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc là kỹ sư xây dựng, thủy lợi hoặc kiến trúc sư đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đến ngày có thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách về môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật là loại công trình cấp nước sinh hoạt tự chảy cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu (Scan bằng tốt nghiệp kèm theo).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | >=1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23Kw | >=23Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ren ống D90 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1Kw | >=1Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi