Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131335-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210131328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 10:33:00 đến ngày 2021-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.566384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.998.235.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng, máy đào E-HSMT Chương V5,6172100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3E-HSMT Chương V29,0588m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V27,9474m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V1,9686100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V25,3239m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,1437tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V1,3102tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT Chương V1,3048tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V1,5552100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V36,4799m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V146,0805m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V73,4335m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0366100m2
14Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50E-HSMT Chương V15,2038m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3307tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,9798tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V15,6064m3
18Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V2,0623100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT Chương V4,1246100m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V3,0413100m3
21Mua đất đắpE-HSMT Chương V3,3451m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V0,304110m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmE-HSMT Chương V0,304110m3/1km
24Bê tông nền dày 10cm, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2E-HSMT Chương V47,5675m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V59,381m2
26Lát gạch thẻ, vữa lót M75E-HSMT Chương V59,381m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT Chương V77,6m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V25,996m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V9,5584m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V1,5738100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2544tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,8135tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V13,7333m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V1,757100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3679tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V2,5554tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V24,6815m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V2,2068100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V3,6875tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,6357m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,2791100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0793tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1755tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V2,5216tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V2,5216tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT Chương V126,161m2
19Bu lông M18E-HSMT Chương V16cái
20Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V120,8125m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V13,696m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V1,7243m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V1,539m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V23,0599m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V51,9702m3
26Lát đá bậc tam cấpE-HSMT Chương V121,7512m2
27Lát nền, sàn gạch 600x600mmE-HSMT Chương V488,1564m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V0,1126m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0174100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0122tấn
31Gia công lan canE-HSMT Chương V0,0254tấn
32Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)E-HSMT Chương V13,86m2
33Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí):E-HSMT Chương V6,6m2
34Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)E-HSMT Chương V5,28m2
35Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)E-HSMT Chương V42,84m2
36Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí)E-HSMT Chương V21,15m2
37Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14E-HSMT Chương V58,14m2
38Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V1,3105tấn
39Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V1,3105tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT Chương V107,82721m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳE-HSMT Chương V2,9311100m2
42Tôn úp nóc rộng 400mmE-HSMT Chương V20,7m
43Ke chống bãoE-HSMT Chương V144cái
44Đào móng bó hè, đất cấp IIE-HSMT Chương V11,16m3
45Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V3,72m3
46Xây bó hè bằng gạch bê tông (6x10,5x22) cm, vữa xi măng mác 50.E-HSMT Chương V3,96m3
47Đắp đất trả móng hè =1/3KL đàoE-HSMT Chương V3,72m3
48Bê tông phần bó hè, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V4,8m3
49Láng sê nô không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V300,069m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoE-HSMT Chương V248,528m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V410,9616m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V936,2818m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT Chương V205,4m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V37,62m2
55Trát trần, vữa XM M75E-HSMT Chương V309,3026m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT Chương V27,91m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V448,58m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V1.737,9674m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT Chương V123,3m
60Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,4171m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,0811100m2
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT Chương V0,0599tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT Chương V30cái
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V18,012m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V18,012m2
66Sản xuất, lắp đặt bộ chữ " Hội trường xã Công Chính"E-HSMT Chương V2bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V10bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 3 bóngE-HSMT Chương V20bộ
69Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT Chương V33cái
70Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V16cái
71Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V17cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V4cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V8cái
74Lắp đặt công tắc 5 hạtE-HSMT Chương V1cái
75Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpE-HSMT Chương V16bộ
76Hộp điện 300x250x200E-HSMT Chương V6hộp
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat E-HSMT Chương V37hộp
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat E-HSMT Chương V8hộp
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT Chương V100m
80Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT Chương V500m
81Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT Chương V115m
82Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT Chương V1.000m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmE-HSMT Chương V1.000m
84Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT Chương V1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V8cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT Chương V8cái
87Ổ cắm mạng CAT 5E 1 cổng RJ45E-HSMT Chương V7bộ
88Dây cáp mạngE-HSMT Chương V400m
89Đầu cáp mạng RJ45 AMPE-HSMT Chương V7đầu
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmE-HSMT Chương V400m
91Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngE-HSMT Chương V6cọc
92Gia công kim thu sét, dài 1mE-HSMT Chương V12cái
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,1103100m3
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmE-HSMT Chương V35m
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT Chương V140m
96Bu lông đai ốc, vành M12x25E-HSMT Chương V12cái
97Kẹp kiểm traE-HSMT Chương V4bộ
98Đệm trì láE-HSMT Chương V4cái
99Hồ lô sứE-HSMT Chương V11cái
100Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)E-HSMT Chương V4bình
101Bình chữa cháy CO2 (loại 3kg)E-HSMT Chương V2bình
102Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180E-HSMT Chương V2hộp
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmE-HSMT Chương V1100m
104Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmE-HSMT Chương V10cái
105Lắp đặt COLIE D90E-HSMT Chương V20cái
106Rọ chắn rác inoxE-HSMT Chương V10cái
107Đai vít giữ ống các cỡE-HSMT Chương V50cái
108Keo dán ốngE-HSMT Chương V10hộp
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmE-HSMT Chương V20cái
C HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT Chương V12,1643m3
2Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT Chương V4,0548m3
3Bê tông lót móng, rộng E-HSMT Chương V1,5595m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,2979m3
5Ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,0499100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V2,5265m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V9,66m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1052100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,0644m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,114tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,0276100m2
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40E-HSMT Chương V0,4977m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,0444tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V12cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT Chương V36,2758m3
16Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT Chương V12,0919m3
17Ván khuôn móng băngE-HSMT Chương V0,2369100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V7,3433m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V7,817m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V97,1208m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,2772100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V4,7424m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,3383tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2E-HSMT Chương V96,69m3
25Lát gạch Terrazzo 400x400E-HSMT Chương V966,9m2
26Nilon tái sinhE-HSMT Chương V104,9m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V13,637m3
28Đào móng chôn cột, đất cấp IIE-HSMT Chương V1,25m3
29Bê tông móng cột, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V0,6m3
30Lắp đặt pu lông chân cột D16E-HSMT Chương V40cái
31Gia công cột thép phi 90 ( 10cột)E-HSMT Chương V0,2043tấn
32Lắp cột thép phi 90 ( 10 cột)E-HSMT Chương V0,2043tấn
33Gia Thép bản mã đầu cộtE-HSMT Chương V0,11tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,4418tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,4418tấn
36Gia công xà gồ thép, kèo thép hộp 30x60mmE-HSMT Chương V0,2364tấn
37Lắp dựng xà gồ thép, kèo thép hộp 30x60mmE-HSMT Chương V0,2364tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT Chương V1,4696100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT Chương V11,0823m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V1,1083m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50E-HSMT Chương V6,4874m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,2012m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1092100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0224tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1175tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT Chương V3,6941m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIE-HSMT Chương V0,0739100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V1,2398m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V2,316m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2,316m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V0,8438m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0166tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1154tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1463100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V1,886m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính E-HSMT Chương V0,2085tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V0,2642100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT Chương V0,1485m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính E-HSMT Chương V0,0032tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao E-HSMT Chương V0,011tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,0198100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V6,1371m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V34,992m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V72,052m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V34,992m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V72,052m2
29Trát trần, vữa XM M75E-HSMT Chương V26,42m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V26,42m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT Chương V12,03m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V12,03m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,6534m3
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V18,86m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmE-HSMT Chương V9,5664m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmE-HSMT Chương V36,756m2
37Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cườngE-HSMT Chương V2,73m2
38Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cườngE-HSMT Chương V1,44m2
39Lắp đặt đèn thường có chụpE-HSMT Chương V4bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmE-HSMT Chương V20m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT Chương V15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2E-HSMT Chương V5m
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V1cái
45Hộp điện Aptomat 9P (RA9P)E-HSMT Chương V1cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat E-HSMT Chương V2hộp
47Lắp đặt xí bệtE-HSMT Chương V2bộ
48Vòi xịt rửa (Thái Lan)E-HSMT Chương V2bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT Chương V3bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữE-HSMT Chương V3bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT Chương V2bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmE-HSMT Chương V0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmE-HSMT Chương V0,1100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmE-HSMT Chương V2cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmE-HSMT Chương V12cái
56Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmE-HSMT Chương V2cái
57Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT Chương V1bể
58Van phao hình cầu D=32 TháiE-HSMT Chương V1bộ
59Rơ le điện tửE-HSMT Chương V2bộ
60Máy bơm PB 088EA công suất 125w + Lắp đặtE-HSMT Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmE-HSMT Chương V0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmE-HSMT Chương V0,05100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmE-HSMT Chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmE-HSMT Chương V4cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmE-HSMT Chương V6cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIE-HSMT Chương V13,524m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V0,7794m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0265100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0788tấn
70Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V3,3556m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V17,654m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V3,25m2
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V18,978m2
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,4368m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,0194100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,0533tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V5cái
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V144,2m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V11,86m2
3Phá dỡ tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búaE-HSMT Chương V35,2638m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búaE-HSMT Chương V8,446m3
5Phá dỡ móng xây đá bằng máy đàoE-HSMT Chương V7,326m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT Chương V8,446m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V195,65m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V23,28m2
9Phá dỡ tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búaE-HSMT Chương V52,5096m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búaE-HSMT Chương V19,565m3
11Phá dỡ móng xây đá bằng máy đàoE-HSMT Chương V12,1176m3
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT Chương V19,565m3
13Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao E-HSMT Chương V146,2m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V23,28m2
15Phá dỡ tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búaE-HSMT Chương V160,446m3
16Phá dỡ móng xây đá bằng máy đàoE-HSMT Chương V19,2852m3
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT Chương V14,62m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiE-HSMT Chương V357,476m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TE-HSMT Chương V357,476m3
20Dọn dẹp vệ sinh vận chuyển cửa, mái tôn các loạiE-HSMT Chương V15công
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế hội trườngE-HSMT Chương V250cái
2Bàn đại biểuE-HSMT Chương V8cái
3Bàn chủ tọa, thư kýE-HSMT Chương V2cái
4Bục phát biểuE-HSMT Chương V1cái
5Bục tượng Bác HồE-HSMT Chương V1cái
6Phông rèm hội trườngE-HSMT Chương V1bộ
7Loa treo tườngE-HSMT Chương V2đôi
8Âm lyE-HSMT Chương V1cái
9Bộ Mic không dâyE-HSMT Chương V1bộ
10Bộ Mic cỗ ngổngE-HSMT Chương V3bộ
11Dây loaE-HSMT Chương V200m
12Giá treo loaE-HSMT Chương V4cái
13Máy tăng âmE-HSMT Chương V1cái
14Micoro có dâyE-HSMT Chương V1cái
15Loa truyền thanhE-HSMT Chương V4cái
16Quạt điều hòaE-HSMT Chương V2cái
17Máy chiếuE-HSMT Chương V1bộ
18Máy phát điệnE-HSMT Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.566384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.998.235.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy cắt hoặc uốn thép ≥ 5kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,1kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
9 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kgf1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥ 20X1
11 Máy phát điện ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->