Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 10:33:00 đến ngày 2021-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.566384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.998.235.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kgf |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥ 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | E-HSMT Chương V | 5,6172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 29,0588 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 27,9474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,9686 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 25,3239 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,1437 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 1,3102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT Chương V | 1,3048 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,5552 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 36,4799 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 146,0805 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 73,4335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 14 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 15,2038 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3307 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,9798 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 15,6064 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 2,0623 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 4,1246 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 3,0413 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | E-HSMT Chương V | 3,3451 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 0,3041 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 0,3041 | 10m3/1km |
| 24 | Bê tông nền dày 10cm, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 47,5675 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 59,381 | m2 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | E-HSMT Chương V | 59,381 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 77,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 25,996 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 9,5584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,5738 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2544 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,8135 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 13,7333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,757 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3679 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 2,5554 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 24,6815 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 2,2068 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 3,6875 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,6357 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,2791 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0793 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1755 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 2,5216 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 2,5216 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT Chương V | 126,16 | 1m2 |
| 19 | Bu lông M18 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 120,8125 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 13,696 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 1,7243 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 1,539 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 23,0599 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 51,9702 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 121,7512 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | E-HSMT Chương V | 488,1564 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,1126 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0122 | tấn |
| 31 | Gia công lan can | E-HSMT Chương V | 0,0254 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | E-HSMT Chương V | 13,86 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí): | E-HSMT Chương V | 6,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | E-HSMT Chương V | 5,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | E-HSMT Chương V | 42,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | E-HSMT Chương V | 21,15 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | E-HSMT Chương V | 58,14 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,3105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,3105 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT Chương V | 107,8272 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 2,9311 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc rộng 400mm | E-HSMT Chương V | 20,7 | m |
| 43 | Ke chống bão | E-HSMT Chương V | 144 | cái |
| 44 | Đào móng bó hè, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 11,16 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 3,72 | m3 |
| 46 | Xây bó hè bằng gạch bê tông (6x10,5x22) cm, vữa xi măng mác 50. | E-HSMT Chương V | 3,96 | m3 |
| 47 | Đắp đất trả móng hè =1/3KL đào | E-HSMT Chương V | 3,72 | m3 |
| 48 | Bê tông phần bó hè, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 4,8 | m3 |
| 49 | Láng sê nô không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 300,069 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | E-HSMT Chương V | 248,528 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 410,9616 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 936,2818 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 205,4 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 37,62 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 309,3026 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 27,91 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 448,58 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.737,9674 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 123,3 | m |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,4171 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT Chương V | 0,0599 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 18,012 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 18,012 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ " Hội trường xã Công Chính" | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 3 bóng | E-HSMT Chương V | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT Chương V | 33 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | E-HSMT Chương V | 16 | bộ |
| 76 | Hộp điện 300x250x200 | E-HSMT Chương V | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | E-HSMT Chương V | 37 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | E-HSMT Chương V | 8 | hộp |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 500 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT Chương V | 115 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 1.000 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | E-HSMT Chương V | 1.000 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 87 | Ổ cắm mạng CAT 5E 1 cổng RJ45 | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 88 | Dây cáp mạng | E-HSMT Chương V | 400 | m |
| 89 | Đầu cáp mạng RJ45 AMP | E-HSMT Chương V | 7 | đầu |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | E-HSMT Chương V | 400 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | E-HSMT Chương V | 6 | cọc |
| 92 | Gia công kim thu sét, dài 1m | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | E-HSMT Chương V | 35 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT Chương V | 140 | m |
| 96 | Bu lông đai ốc, vành M12x25 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 97 | Kẹp kiểm tra | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Đệm trì lá | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 99 | Hồ lô sứ | E-HSMT Chương V | 11 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | E-HSMT Chương V | 4 | bình |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 (loại 3kg) | E-HSMT Chương V | 2 | bình |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt COLIE D90 | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác inox | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 107 | Đai vít giữ ống các cỡ | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 108 | Keo dán ống | E-HSMT Chương V | 10 | hộp |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 12,1643 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT Chương V | 4,0548 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | E-HSMT Chương V | 1,5595 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,2979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 2,5265 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 9,66 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,0644 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,4977 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,0444 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 36,2758 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT Chương V | 12,0919 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng | E-HSMT Chương V | 0,2369 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 7,3433 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 7,817 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 97,1208 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 4,7424 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,3383 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 96,69 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | E-HSMT Chương V | 966,9 | m2 |
| 26 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 104,9 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 13,637 | m3 |
| 28 | Đào móng chôn cột, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 1,25 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt pu lông chân cột D16 | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 31 | Gia công cột thép phi 90 ( 10cột) | E-HSMT Chương V | 0,2043 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép phi 90 ( 10 cột) | E-HSMT Chương V | 0,2043 | tấn |
| 33 | Gia Thép bản mã đầu cột | E-HSMT Chương V | 0,11 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,4418 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 0,4418 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép, kèo thép hộp 30x60mm | E-HSMT Chương V | 0,2364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, kèo thép hộp 30x60mm | E-HSMT Chương V | 0,2364 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,4696 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 11,0823 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,1083 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 6,4874 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,2012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1175 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT Chương V | 3,6941 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,2398 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 2,316 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2,316 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,8438 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0166 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1154 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,886 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,2085 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,1485 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,0032 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | E-HSMT Chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 6,1371 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 34,992 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 72,052 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 34,992 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 72,052 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 26,42 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 26,42 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 12,03 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 12,03 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 0,6534 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 18,86 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | E-HSMT Chương V | 9,5664 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | E-HSMT Chương V | 36,756 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 2,73 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chụp | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | E-HSMT Chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp điện Aptomat 9P (RA9P) | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vòi xịt rửa (Thái Lan) | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT Chương V | 1 | bể |
| 58 | Van phao hình cầu D=32 Thái | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Rơ le điện tử | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Máy bơm PB 088EA công suất 125w + Lắp đặt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | E-HSMT Chương V | 13,524 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,7794 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0788 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 3,3556 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 17,654 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 3,25 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 18,978 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,4368 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,0533 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 144,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 11,86 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa | E-HSMT Chương V | 35,2638 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa | E-HSMT Chương V | 8,446 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây đá bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 7,326 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT Chương V | 8,446 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 195,65 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 23,28 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa | E-HSMT Chương V | 52,5096 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa | E-HSMT Chương V | 19,565 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng xây đá bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 12,1176 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT Chương V | 19,565 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao | E-HSMT Chương V | 146,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 23,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa | E-HSMT Chương V | 160,446 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng xây đá bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 19,2852 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT Chương V | 14,62 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | E-HSMT Chương V | 357,476 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | E-HSMT Chương V | 357,476 | m3 |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh vận chuyển cửa, mái tôn các loại | E-HSMT Chương V | 15 | công |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường | E-HSMT Chương V | 250 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 3 | Bàn chủ tọa, thư ký | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác Hồ | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phông rèm hội trường | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Loa treo tường | E-HSMT Chương V | 2 | đôi |
| 8 | Âm ly | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ Mic không dây | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Mic cỗ ngổng | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây loa | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 12 | Giá treo loa | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 13 | Máy tăng âm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 14 | Micoro có dây | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 15 | Loa truyền thanh | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 16 | Quạt điều hòa | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy phát điện | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.566384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.998.235.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy cắt hoặc uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kgf | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥ 20X | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi