Gói thầu: Gói thầu XL.01 (Nâng cấp , mở rộng tuyến đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01 (Nâng cấp , mở rộng tuyến đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 22:33:00 đến ngày 2021-01-28 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,831,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.495E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 1.982.000.000 đồng, (N x V = 3.964.000.000 đồng) hoặc+ Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 3.964.000.000 đồng. (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình giao thông , có Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt hoặc Rải thảm mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.982.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông ( Đã làm chủy huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông (Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, xe máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, kỹ thuật công trình có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư) scan gửi kèm E HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký xe máy, giấy đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký máy đào và giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (đăng kiểm)scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ, giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận đăng kiểm (và các loại giấy tờ liên quan khác nếu có) scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 51,9323 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 603,1481 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Mô tả KT theo chương V | 160,2351 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải 5,28Km | Mô tả KT theo chương V | 160,2351 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Mô tả KT theo chương V | 267,3141 | m3 |
| 6 | Cày xới, đầm nén K98 | Mô tả KT theo chương V | 589,7432 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp(18,34 Km) | Mô tả KT theo chương V | 119,8694 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải 5,28 Km | Mô tả KT theo chương V | 484,6796 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 3cm | Mô tả KT theo chương V | 4.541,9874 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép2cm | Mô tả KT theo chương V | 2.566,7717 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa Carboncor Asphalt từ trạm trộn về công trình | Mô tả KT theo chương V | 364,9611 | tấn |
| 4 | Bê tông M250 mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 355,5388 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 390,1131 | m2 |
| 6 | Rải bạt nilong xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.975,2158 | m2 |
| 7 | Làm khe co | Mô tả KT theo chương V | 496,5349 | m |
| 8 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 296,2824 | m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 25,7627 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4395 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 20,1996 | m2 |
| D | CỐNG BẢN ĐỖ TẠI CHỖ (B=0,6M) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 37,319 | m3 |
| 2 | Đắp đất K.95 nền đường bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 22,5878 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Mô tả KT theo chương V | 4,092 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,4901 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 tấm bản đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 6 | Cốt thép đỗ tại chỗ D | Mô tả KT theo chương V | 209,0802 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 41,152 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm 4x6 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 1,364 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,555 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép (phá dỡ nền bê tông) | Mô tả KT theo chương V | 23,3205 | m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mới | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực đảm bảo ATGT | Mô tả KT theo chương V | 120 | công |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.495E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 1.982.000.000 đồng, (N x V = 3.964.000.000 đồng) hoặc+ Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 3.964.000.000 đồng. (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình giao thông , có Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt hoặc Rải thảm mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.982.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông ( Đã làm chủy huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông (Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ, xe máy thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, kỹ thuật công trình có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư) scan gửi kèm E HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành 9 tấn | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16 tấn | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký xe máy, giấy đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký máy đào và giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa 130 CV | tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (đăng kiểm)scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ, giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận đăng kiểm (và các loại giấy tờ liên quan khác nếu có) scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | tài liệu tài liệu chứng minh là hóa đơn thuế GTGT lực Scan kèm theo E HSDT, Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi