Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THTHCS xã Tỏa Tình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119073-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Chủ đầu tư Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.386528
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THTHCS xã Tỏa Tình
Số hiệu KHLCNT 20210119047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:54:00 đến ngày 2021-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,192,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngoài nhàTheo HSTK1công
2Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo HSTK2công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK28,224m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (85%)Theo HSTK757,684m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tính 85% KL)Theo HSTK289,742m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 15% KL)Theo HSTK51,131m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 15% KL)Theo HSTK133,709m2
8Tháo dỡ cửaTheo HSTK73,68m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo HSTK93,04m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK1,901m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK5,097m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK5,097m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK2,951100m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK28,224m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK28,224m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK50,704m2
17Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK43,473m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK7,658m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK83,007m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK894,249m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK338,019m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,549tấn
23Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 60x120x1.8Theo HSTK184m
24Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK184m cấu kiện
25Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK73,68m2 cấu kiện
26Lắp dựng khung chắn thépTheo HSTK56,784m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK217,802m2
28Mài granito tam cấpTheo HSTK35,404m2
29Lắp đặt phễu thu D=90mmTheo HSTK8cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo HSTK0,352100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mmTheo HSTK24cái
32Đai inox giữ ống thoát nước mưaTheo HSTK48Cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo HSTK16cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK28cái
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK8hộp
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK16bộ
37Lắp đặt Đèn led ốp trần 20WTheo HSTK4bộ
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50ATheo HSTK1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15ATheo HSTK8cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK180m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK210m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK40m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK210m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK8cái
47Lắp đặt đế âmTheo HSTK45hộp
B NHÀ ĂN (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngoài nhà, thiết bị điệnTheo HSTK1công
2Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo HSTK1công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK9,702m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Theo HSTK63,161m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Theo HSTK4,21m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Theo HSTK252,644m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (80%)Theo HSTK16,84m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK7,233m3
9Tháo dỡ vách ngăn lưới B40Theo HSTK18,122m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK5,924m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK8,389m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK8,389m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK1,741100m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK9,702m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK9,702m2
16Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK0,171100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,171100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,155100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK4,433m3
20Xây tường thẳng (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK6,9m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Theo HSTK0,124tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,108100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,196m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,064tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,064tấn
26Gia công xà gồ thép máiTheo HSTK0,274tấn
27Lắp dựng xà gồ thép máiTheo HSTK0,274tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK78,617m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK61,944m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK4,21m2
32Gia công xà gồ thép dầm trầnTheo HSTK0,108tấn
33Lắp dựng xà gồ thép dầm trầnTheo HSTK0,108tấn
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK44,334m2
35Sản xuất khuôn cửa sổ S1Theo HSTK21,12m
36Sản xuất cửa sổ S1Theo HSTK5,573m2
37Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK5,573m2 cấu kiện
38Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK0,084tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK5,573m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK4,498m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,471100m2
42Làm trần tônTheo HSTK1,068100m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK258,587m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK155,668m2
45Lắp đặt phễu thu D=90mmTheo HSTK4cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo HSTK0,014100m
47Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo HSTK12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK4cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK4hộp
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK12bộ
51Lắp đặt Đèn led ốp trần 20WTheo HSTK2bộ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50ATheo HSTK1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30ATheo HSTK2cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK120m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK30m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK120m
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
61Lắp đặt đế âmTheo HSTK15hộp
C NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK96,058m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 10%)Theo HSTK51,946m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 10% khối lượng)Theo HSTK46,652m2
4Phá lớp vữa tường cổ móngTheo HSTK27,902m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 10% khối lượng)Theo HSTK49,526m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo HSTK34,81m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK887,382m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK445,734m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK205,195m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK22,191m2
11Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + điệnTheo HSTK3Công
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK1,468m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK4,631m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK4,631m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK5,468100m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK51,946m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK74,554m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK4,86m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK44,666m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK34,81m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK34,81m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK20m2
23Gia công lan can inoxTheo HSTK0,191tấn
24Lắp dựng lan canTheo HSTK16,655m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK205,195m2
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK96,058m2 cấu kiện
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK22,191m2
28Mài granito tam cấpTheo HSTK51,561m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.014,72m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK494,422m2
31Lắp đặt phễu thu D=90mmTheo HSTK8cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo HSTK0,612100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mmTheo HSTK24cái
34Đai inox giữ ống thoát nước mưaTheo HSTK48cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo HSTK90m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK70m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK390m
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK12cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK6cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK10cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK12cái
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK9bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK24bộ
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK6hộp
47Đế nhựa chôn tườngTheo HSTK36hộp
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK6cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK2cái
50Tủ điện tổngTheo HSTK2cái
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK460m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
53Con son đón điệnTheo HSTK1cái
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK1sứ
D PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK0,575m3
2Đắp gờ chỉ trang trí đầu trụTheo HSTK2công
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK1,978m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,168m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,637m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,179m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,006tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,005100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,085m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,659m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,284m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,834m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,006tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,005100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,057m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,917m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK22,517m2
18Đắp chữ biển cổng, vữa XM mác 75Theo HSTK25,425m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK57,623m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,403m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,27m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,826m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,242tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,197100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,251m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK19,208m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK9,67m3
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,594m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,196tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,173100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,898m3
32Đắp đầu trụ cộtTheo HSTK39cái
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK2,562tấn
34Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK139,79m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,279m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK92,796m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK117,484m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK210,28m2
39Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,383100m3
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK10,169m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK10,1691m2
42Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo HSTK905m2
E NHÀ ĂN (ĐIỂM HUA SA A)
1Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm tônTheo HSTK30,25m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK3,5m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,764m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,196m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,038100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,712m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,099tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,099tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,19tấn
10Gia công xà gồ thép và giằng khungTheo HSTK0,258tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,19tấn
12Lắp dựng xà gồ thép và giằng khungTheo HSTK0,258tấn
13Sản xuất khuôn cửa sổ S1Theo HSTK9,92m
14Sản xuất lắp dựng cửa sổ S1Theo HSTK2,765m2
15Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK9,92m cấu kiện
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,038tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK4,375m2
18Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK2,765m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK6,265m2 cấu kiện
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,652100m2
21Lợp vách che tườngTheo HSTK0,27100m2
22Lợp vách che tườngTheo HSTK0,571100m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK130,5m2
24Máng tôn thoát nướcTheo HSTK13,2m
25Lắp đặt phễu thu D=90mmTheo HSTK8cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo HSTK0,304100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mmTheo HSTK16cái
F PHỤ TRỢ (ĐIỂM HUA SA A)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK4,032m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK1,84m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,444m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,024tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,026tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,018100m2
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,015100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,889m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,082m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,751m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,957m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,033tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,047100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,257m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK1,267m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,835m2
18Kẻ chỉ trụ cổngTheo HSTK24m
19LD thép V50x50x5 để hàn biển cổngTheo HSTK2cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK12,835m2
21Gia công cổng sắtTheo HSTK0,185tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK10,169m2
23LD bánh xe cổng đường kính phi 63Theo HSTK4cái
24Khóa cổngTheo HSTK1bộ
25Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK9,69m2 cấu kiện
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,592m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,167m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,005tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,005100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,079m3
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK0,265m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,776m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,005tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,005100m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,053m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,088m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK11,088m2
38Đắp chữ biển cổng, vữa XM mác 100Theo HSTK33,975m
39Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK26,518m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,946m3
41Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,169m3
42Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,141m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,112tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,091100m2
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,496m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,088100m3
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,466m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK4,704m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,09tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,079100m2
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,867m3
52Đắp đầu trụ cộtTheo HSTK18cái
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK1,169tấn
54Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK63,812m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK43,581m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK45,144m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK55,303m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK100,447m2
59Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,206100m3
G NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM BẢN TỎA TÌNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,212100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,547m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,478m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,224tấn
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo HSTK0,859m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK5,6m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,18m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,11100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,164tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,001100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,001100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,717m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK8,18m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,6m2
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,19m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,02tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,073tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,042100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK8cấu kiện
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,361m3
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,31m3
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,08m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,02100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,013tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,52m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,047100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,031tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK0,1tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,211m3
32Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,11100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,135tấn
34Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK41,106m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK67,25m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK12,992m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK9,515m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,79m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,748m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK67,25m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK22,507m2
42SXLD cửa đi nhôm kính dày 5mmTheo HSTK4,32m2
43SXLD cửa sổ nhôm kínhTheo HSTK0,54m2
44Chốt cửaTheo HSTK8cái
45Khóa quả đấmTheo HSTK4cái
46Bản lềTheo HSTK8cái
47Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK4bộ
48Vòi đồng phi 20Theo HSTK2cái
49Măng sông ren trong phi 20Theo HSTK2cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,12100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK8cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK5cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK0,03100m
54Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK2cái
55Côn thu D50-20mmTheo HSTK1cái
56Tê thu D50-20mmTheo HSTK1cái
57Rắc co ren trong D50mmTheo HSTK1cái
58Van bi nhựa PPR phi 20Theo HSTK4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,06100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,07100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK6cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK1bể
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK0,416100m2
H NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG (ĐIỂM HÁNG TÀU)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK89,539m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Theo HSTK105,269m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK6,042m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK53,382m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK31,76m2
6Tháo dỡ trầnTheo HSTK156,367m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo HSTK245,628m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%)Theo HSTK89,539m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK24,168m2
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK156,367m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK19,45m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK19,45m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK2,421100m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK69,849m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK105,269m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK10,8m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK3,244m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK11,688m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,279m2
20Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK29,279m2
21SX khuôn cửa thép L50x50x5Theo HSTK87,6m
22SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mmTheo HSTK11,96m2
23SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mmTheo HSTK19,8m2
24SX ô thoáng pano kính dày 5mmTheo HSTK5,52m2
25Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK87,6m cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK31,76m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK31,76m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK179,078m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK381,107m2
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK15,636m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK156,627m2
32Thi công trần tônTheo HSTK1,564100m2
33Phào trầnTheo HSTK176,26m
34Nẹp nhômTheo HSTK76,56m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK6m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK180m
39Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độTheo HSTK14cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK3cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK5cái
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK3bộ
45Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2mTheo HSTK14bộ
46Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK4hộp
47Đế nhựa chôn tườngTheo HSTK20hộp
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo HSTK5cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50ATheo HSTK1cái
50Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK1tủ
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK150m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK20m
53Con son đón điệnTheo HSTK1cái
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK1sứ
I NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM HÁNG TÀU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,212100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,547m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,478m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,224tấn
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo HSTK0,859m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK5,6m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,18m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,11100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,164tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,001100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,001100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,717m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK8,18m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,6m2
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,19m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,02tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,073tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,042100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK8cấu kiện
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,361m3
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,31m3
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,08m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,02100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,013tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,52m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,047100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,031tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK0,1tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,211m3
32Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,11100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,135tấn
34Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK41,106m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK67,25m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK12,992m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK9,515m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,79m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,748m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK67,25m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK22,507m2
42SXLD cửa đi nhôm kính dày 5mmTheo HSTK4,32m2
43SXLD cửa sổ nhôm kínhTheo HSTK0,54m2
44Chốt cửaTheo HSTK8cái
45Khóa quả đấmTheo HSTK4cái
46Bản lềTheo HSTK8cái
47Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK4bộ
48Vòi đồng phi 20Theo HSTK2cái
49Măng sông ren trong phi 20Theo HSTK2cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,12100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK8cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK5cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK0,03100m
54Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK2cái
55Côn thu D50-20mmTheo HSTK1cái
56Tê thu D50-20mmTheo HSTK1cái
57Rắc co ren trong D50mmTheo HSTK1cái
58Van bi nhựa PPR phi 20Theo HSTK4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,06100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,07100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK6cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK1bể
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK0,416100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->