Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THTHCS xã Tỏa Tình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo | Chủ đầu tư | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.386528 |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THTHCS xã Tỏa Tình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:54:00 đến ngày 2021-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,192,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngoài nhà | Theo HSTK | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo HSTK | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 28,224 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (85%) | Theo HSTK | 757,684 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tính 85% KL) | Theo HSTK | 289,742 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 15% KL) | Theo HSTK | 51,131 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 15% KL) | Theo HSTK | 133,709 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 73,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK | 93,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 1,901 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 5,097 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 5,097 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,951 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 28,224 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 28,224 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 50,704 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 43,473 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,658 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 83,007 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 894,249 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 338,019 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,549 | tấn |
| 23 | Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 60x120x1.8 | Theo HSTK | 184 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK | 184 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 73,68 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng khung chắn thép | Theo HSTK | 56,784 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 217,802 | m2 |
| 28 | Mài granito tam cấp | Theo HSTK | 35,404 | m2 |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 0,352 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 32 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 48 | Cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HSTK | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 20W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 210 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK | 45 | hộp |
| B | NHÀ ĂN (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngoài nhà, thiết bị điện | Theo HSTK | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo HSTK | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 9,702 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Theo HSTK | 63,161 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Theo HSTK | 4,21 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Theo HSTK | 252,644 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (80%) | Theo HSTK | 16,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 7,233 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn lưới B40 | Theo HSTK | 18,122 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 5,924 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 8,389 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 8,389 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,741 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 9,702 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 9,702 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,171 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,171 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,155 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 4,433 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK | 6,9 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,124 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,196 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,064 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mái | Theo HSTK | 0,274 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo HSTK | 0,274 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 78,617 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 61,944 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,21 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép dầm trần | Theo HSTK | 0,108 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép dầm trần | Theo HSTK | 0,108 | tấn |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 44,334 | m2 |
| 35 | Sản xuất khuôn cửa sổ S1 | Theo HSTK | 21,12 | m |
| 36 | Sản xuất cửa sổ S1 | Theo HSTK | 5,573 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 5,573 | m2 cấu kiện |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 0,084 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 5,573 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,498 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,471 | 100m2 |
| 42 | Làm trần tôn | Theo HSTK | 1,068 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 258,587 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 155,668 | m2 |
| 45 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 0,014 | 100m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 20W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK | 15 | hộp |
| C | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 96,058 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 10%) | Theo HSTK | 51,946 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 10% khối lượng) | Theo HSTK | 46,652 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa tường cổ móng | Theo HSTK | 27,902 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 10% khối lượng) | Theo HSTK | 49,526 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 887,382 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 445,734 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 205,195 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 22,191 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + điện | Theo HSTK | 3 | Công |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 1,468 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 4,631 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 4,631 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 5,468 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 51,946 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 74,554 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,86 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 44,666 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Theo HSTK | 0,191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 16,655 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 205,195 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 96,058 | m2 cấu kiện |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,191 | m2 |
| 28 | Mài granito tam cấp | Theo HSTK | 51,561 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.014,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 494,422 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 0,612 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 34 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 390 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 47 | Đế nhựa chôn tường | Theo HSTK | 36 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 460 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 53 | Con son đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK | 1 | sứ |
| D | PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK | 0,575 | m3 |
| 2 | Đắp gờ chỉ trang trí đầu trụ | Theo HSTK | 2 | công |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 1,978 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,168 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,637 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,179 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,085 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,659 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,284 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,834 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,057 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,917 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,517 | m2 |
| 18 | Đắp chữ biển cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,425 | m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 57,623 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,403 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,27 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,826 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,242 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,197 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,251 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 19,208 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 9,67 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,594 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,196 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,173 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,898 | m3 |
| 32 | Đắp đầu trụ cột | Theo HSTK | 39 | cái |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 2,562 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK | 139,79 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,279 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 92,796 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 117,484 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 210,28 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,383 | 100m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 10,169 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,169 | 1m2 |
| 42 | Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 905 | m2 |
| E | NHÀ ĂN (ĐIỂM HUA SA A) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm tôn | Theo HSTK | 30,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 3,5 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,764 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,712 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,099 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,19 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép và giằng khung | Theo HSTK | 0,258 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,19 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép và giằng khung | Theo HSTK | 0,258 | tấn |
| 13 | Sản xuất khuôn cửa sổ S1 | Theo HSTK | 9,92 | m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S1 | Theo HSTK | 2,765 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 9,92 | m cấu kiện |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,038 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,375 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 2,765 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 6,265 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,652 | 100m2 |
| 21 | Lợp vách che tường | Theo HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Lợp vách che tường | Theo HSTK | 0,571 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 130,5 | m2 |
| 24 | Máng tôn thoát nước | Theo HSTK | 13,2 | m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 0,304 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| F | PHỤ TRỢ (ĐIỂM HUA SA A) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,032 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 1,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,444 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,026 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,889 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,082 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,751 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,957 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,033 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,257 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 1,267 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,835 | m2 |
| 18 | Kẻ chỉ trụ cổng | Theo HSTK | 24 | m |
| 19 | LD thép V50x50x5 để hàn biển cổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,835 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,185 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,169 | m2 |
| 23 | LD bánh xe cổng đường kính phi 63 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK | 9,69 | m2 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,592 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,167 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,005 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,079 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK | 0,265 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,776 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,005 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,053 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,088 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,088 | m2 |
| 38 | Đắp chữ biển cổng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 33,975 | m |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 26,518 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,946 | m3 |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,169 | m3 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 3,141 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,112 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,091 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,496 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,466 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 4,704 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,09 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,079 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,867 | m3 |
| 52 | Đắp đầu trụ cột | Theo HSTK | 18 | cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,169 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK | 63,812 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 43,581 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,144 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 55,303 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 100,447 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,206 | 100m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM BẢN TỎA TÌNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,547 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,224 | tấn |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,859 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 5,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,164 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,717 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,18 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,19 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,073 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,31 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,211 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,135 | tấn |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41,106 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,25 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,992 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,515 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,79 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,748 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,25 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,507 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 5mm | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ nhôm kính | Theo HSTK | 0,54 | m2 |
| 44 | Chốt cửa | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Khóa quả đấm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Bản lề | Theo HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 48 | Vòi đồng phi 20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Măng sông ren trong phi 20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Côn thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tê thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Rắc co ren trong D50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Van bi nhựa PPR phi 20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 0,416 | 100m2 |
| H | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG (ĐIỂM HÁNG TÀU) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 89,539 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo HSTK | 105,269 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 6,042 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 53,382 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 31,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 156,367 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%) | Theo HSTK | 245,628 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Theo HSTK | 89,539 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 24,168 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK | 156,367 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 19,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 19,45 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,421 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 69,849 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 105,269 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,244 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,688 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,279 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 29,279 | m2 |
| 21 | SX khuôn cửa thép L50x50x5 | Theo HSTK | 87,6 | m |
| 22 | SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 11,96 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 19,8 | m2 |
| 24 | SX ô thoáng pano kính dày 5mm | Theo HSTK | 5,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 87,6 | m cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 31,76 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 31,76 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 179,078 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 381,107 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 15,636 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 156,627 | m2 |
| 32 | Thi công trần tôn | Theo HSTK | 1,564 | 100m2 |
| 33 | Phào trần | Theo HSTK | 176,26 | m |
| 34 | Nẹp nhôm | Theo HSTK | 76,56 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độ | Theo HSTK | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 47 | Đế nhựa chôn tường | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 20 | m |
| 53 | Con son đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK | 1 | sứ |
| I | NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM HÁNG TÀU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,547 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,224 | tấn |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,859 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 5,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,164 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,717 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,18 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,19 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,073 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,31 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,211 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,135 | tấn |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41,106 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,25 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,992 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,515 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,79 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,748 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,25 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,507 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 5mm | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ nhôm kính | Theo HSTK | 0,54 | m2 |
| 44 | Chốt cửa | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Khóa quả đấm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Bản lề | Theo HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 48 | Vòi đồng phi 20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Măng sông ren trong phi 20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Côn thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tê thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Rắc co ren trong D50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Van bi nhựa PPR phi 20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 0,416 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Công suất 2,7KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi