Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây | Chủ đầu tư | Địa chỉ của Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây; Số 9, Phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; sđt: 02433.834.456 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ mục tiêu (được bố trí vốn tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 18:59:00 đến ngày 2021-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,344,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.945.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư hệ thống điện và 01 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, cốt thép, điện, vận hành,.. (kèm theo bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| B | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 2 | Cắt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,075 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3827 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6953 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3139 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 1000v |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m2 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8099 | 100m3 |
| C | Cọc bê tông báo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | Làm đầu cáp ngầm ngoài trời | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp 24kV Cu 3x70mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 pha |
| F | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| G | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100m |
| 2 | 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| H | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| J | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| K | Lắp đặt tiếp địa RLL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế 20,332kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | km/dây |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Ép ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối |
| 10 | Ống nối nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 bộ |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 13 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 19 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:39.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:11.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:12.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:10.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:12.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 26 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 27 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 29 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 bổ sung sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 34 | Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Dây PVC-1x10mm2 đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m |
| 36 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bô |
| 38 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cái |
| 39 | Aptomat MCB 3 pha 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 41 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cuộn |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 44 | Lắp hòm H4 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 45 | Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 47 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 49 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| M | Lắp giá treo cáp viễn thông | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ dây viễn thông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép dọc tuyến - loại cột BTLT - GĐ2 (TL:20,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông trên cột đơn - loại cột BTLT - G1 (TL:14,91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Xà néo dây văng cột BTLT đơn đỡ dây sau công tơ XN1 (TL:5,194kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Xà néo dây văng cột đúp dọc đỡ dây sau công tơ XĐ-D (TL:5,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp mạ kẽm TK-50 (để treo đai bó cáp căng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 1km/1 dây |
| 7 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 8 | Kéo rải căng dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 1km/1 dây |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 10 | Lắp đặt vòng treo cáp + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | bộ |
| 11 | Vòng đai D200 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | Cái |
| 12 | Tăng đơ TĐ14x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Kẹp chữ U hãm cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| N | THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| O | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| P | THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| Q | Thu hồi cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 2 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100 m |
| R | Tháo dỡ thu hồi phần hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp 4x120-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi dây 4x50-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây 4x35-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông lt8,5-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m |
| 11 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-4x25-th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| S | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.945.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư hệ thống điện và 01 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, cốt thép, điện, vận hành,.. (kèm theo bản sao công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≤ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Xe nâng | ≤ 5 Tấn | 1 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5 kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi