Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126441-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Chủ đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây; Số 9, Phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội; sđt: 02433.834.456
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201251104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ mục tiêu (được bố trí vốn tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 18:59:00 đến ngày 2021-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,344,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư hệ thống điện và 01 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, cốt thép, điện, vận hành,.. (kèm theo bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
B Tuyến cáp ngầm trung thế
1Gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V54viên
2Cắt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V69,075m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3827m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6953100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3139100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,291000v
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m2
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V539m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8099100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8099100m3
C Cọc bê tông báo cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
D PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
E Làm đầu cáp ngầm ngoài trời
1Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
2Đầu cáp 24kV Cu 3x70mm2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
F Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV
1Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
2Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
G Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57100m
224kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V557m
H Lắp biển cấm, biển số thứ tự
1Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
J Công tác làm móng cột, dựng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1577m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Cột bê tông ly tâm cao 8m, chịu lực 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
K Lắp đặt tiếp địa RLL
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V91 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Dây đồng M50 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Tiếp địa lặp lại cột hạ thế 20,332kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71km/dây
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095km/dây
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042km/dây
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Ép đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V81 mối
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Ép ống nối nhôm dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V81 mối
10Ống nối nhôm dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V431 bộ
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
13Biển tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
14Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Đai thép cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
16Kẹp hãm KH-ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
19Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:39.79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:11.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:12.27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:10.2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL:12.9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
26Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
27Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
29Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
30Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
31Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
32Lắp đặt Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 bổ sung sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Lắp đặt dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 bổ sung sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V640m
34Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V6m
35Dây PVC-1x10mm2 đấu nối trong hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1.536m
36Đề can hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
37Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V26
38Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V141Cái
39Aptomat MCB 3 pha 600V-63AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Aptomat MCB 1 cực 600V-40AMô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
41Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V25Cuộn
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
44Lắp hòm H4 lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
45Hòm 4 công tơ 1 pha compositee (không cầu chì, không ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
46Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3fMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
47Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
48Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
49Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
M Lắp giá treo cáp viễn thông
1Lắp đặt xà đỡ dây viễn thông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Gông đỡ cáp viễn thông trên cột kép dọc tuyến - loại cột BTLT - GĐ2 (TL:20,1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Gông đỡ cáp viễn thông trên cột đơn - loại cột BTLT - G1 (TL:14,91kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
4Xà néo dây văng cột BTLT đơn đỡ dây sau công tơ XN1 (TL:5,194kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
5Xà néo dây văng cột đúp dọc đỡ dây sau công tơ XĐ-D (TL:5,18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Ra, kéo, căng hãm sợi cáp mạ kẽm TK-50 (để treo đai bó cáp căng cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5241km/1 dây
7Cáp thép TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
8Kéo rải căng dây thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5241km/1 dây
9Cáp thép bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
10Lắp đặt vòng treo cáp + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V259bộ
11Vòng đai D200 (Cả bulong chữ U)Mô tả kỹ thuật theo chương V259Cái
12Tăng đơ TĐ14x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
13Kẹp chữ U hãm cáp lụaMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
N THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
O THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG CÁP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
P THI CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
Q Thu hồi cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
2Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V5,57100 m
R Tháo dỡ thu hồi phần hạ thế
1Thu hồi cáp 4x120-thMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021km dây
2Thu hồi dây 4x50-thMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131km dây
3Thu hồi dây 4x35-thMô tả kỹ thuật theo chương V0,041km dây
4Thu hồi cột bê tông lt8,5-thMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
5Tháo dỡ thu hồi hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
6Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
8Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
9Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-2x25-thMô tả kỹ thuật theo chương V181,5m
11Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE-4x25-thMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
S HOÀN TRẢ HẠ TẦNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư hệ thống điện và 01 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
4 Công nhân 10 Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, cốt thép, điện, vận hành,.. (kèm theo bản sao công chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 5 Tấn1
3 Cần cẩu ≤ 10 Tấn1
4 Xe nâng ≤ 5 Tấn1
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa 80l1
9 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW2
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
11 Máy hàn Không yêu cầu2
12 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->