Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129500-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210115747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 12:06:00 đến ngày 2021-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,238,460,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người.- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán: 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung có lực rung≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 TỪ NHÀ ÔNG LÝ ĐẾN NHÀ ÔNG DUẨN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7539100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,377m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4546100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,546m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1628100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1628100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phátheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5848100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trêntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6673100m3
10Rải lớp nilon bạt rứatheo hồ sơ thiết kế được duyệt444,8532M2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,9706m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,115m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7304100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3618100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4497100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4497100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,56m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,67m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,36m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt138m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5023tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,07m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,711100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2162tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2288m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt138cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0023100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0541100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0541100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,136m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0583tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
B ĐOẠN 2 TỪ ĐƯỜNG TRỤC THÔN VÂN SA ĐI CHÂU SƠN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3477100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,863m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,93m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1751100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2607100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2607100m3
7Mua đât đắp K95theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.179,9885m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4314100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trêntheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6004100m3
10Rải lớp nilon bạt rứatheo hồ sơ thiết kế được duyệt856,5M2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,082m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,622m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4148100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9474100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9474100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1612100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,18m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,01m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,4m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,612100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3374tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5502tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,78m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7118100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9091tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,87m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt155cấu kiện
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0182100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0021100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,311m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1731m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,872m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3585100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6122100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8888100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8888100m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3061100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,45m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100theo hồ sơ thiết kế được duyệt483,64m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100theo hồ sơ thiết kế được duyệt645,87m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6122100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,77m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7163tấn
59Bao tải tẩm nhựa đường chén khe lúntheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,66m2
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0547100m3
61Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0973100m3
62Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,608100m2
63Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cốngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,61m3
64Ống thoát nước PVC D110, dài 1mtheo hồ sơ thiết kế được duyệt228m
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0491100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0382100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0034100m3
70Đế cốngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
71Mua Cống tròn ly tâm D400theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính theo hồ sơ thiết kế được duyệt18đoạn ống
73Đào nền đường làm mới bằng máy đào theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0092100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0021100m3
75Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79m3
76Khoan râu liên kết tường chắn nước và kè đátheo hồ sơ thiết kế được duyệt8
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0341m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,935m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,176m2
81Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,176m2
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0391tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85m3
C ĐOẠN 3 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TỪ DỐC ĐÊ ĐẠI HÀ ĐI ĐỀN ĐỨC THÁNH BÀ
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,656m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1656100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1656100m3
5Rải lớp nilon bạt rứatheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.851,34m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6593100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường theo hồ sơ thiết kế được duyệt770,5705m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0026100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0026100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
13Gia công cột bằng thép hìnhtheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1677tấn
14Bulong + Đai ômtheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmtheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmtheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,04m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9036100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,004100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,004100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2287100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,83m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,44m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6098100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,69m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7427100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,75m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3089tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt153cấu kiện
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,737m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0463100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6303100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6434100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6434100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0505100m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3526100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,57m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt319,61m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.676,28m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6222100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4362tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9672tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,93m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8647100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,38m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,3754tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.118cấu kiện
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1658m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0055100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0032100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1607m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4457m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,33m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0071tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0722m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1715m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0181100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0134100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0134100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0013100m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0068100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1949m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5271m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,396m2
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1619m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0055100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2079m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2778m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2693m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0285m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6752m2
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2622m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0055100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2079m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5206m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0469100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0173100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0173100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2678m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5205m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,366m2
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0059100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0028tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0044100m2
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1398m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0325tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIItheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2471m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5622100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,417100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2077100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2077100m3
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0214100m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0965100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2141m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2462m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,392m2
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0341tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0767tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9526m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0522100m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6773m3
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3905tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cấu kiện
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN 2
1Dây cảnh báo trắng đỏtheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,52m
2Đèn xoay cảnh báotheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
3Cọc tiêu phân làn thép D48, trụ tròn cao 75cm, sơn trắng đỏtheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
4Hàng rào thép di động kích thước 1mx1,5m, sơn màu trắng đỏ thép nan làm hàng rào hộp 25x25x1.1theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
5Bộ quàn áo bảo hộ cho công nhân thực hiện công việc đảm bảo giao thôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Nhân công đảm bao an toàn giao thôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt75Công
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN 3
1Dây cảnh báo trắng đỏtheo hồ sơ thiết kế được duyệt604m
2Đèn xoay cảnh báotheo hồ sơ thiết kế được duyệt31Cái
3Cọc tiêu phân làn thép D48, trụ tròn cao 75cm, sơn trắng đỏtheo hồ sơ thiết kế được duyệt31Cái
4Hàng rào thép di động kích thước 1mx1,5m, sơn màu trắng đỏ thép nan làm hàng rào hộp 25x25x1.1theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
5Bộ quàn áo bảo hộ cho công nhân thực hiện công việc đảm bảo giao thôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Nhân công đảm bao an toàn giao thôngtheo hồ sơ thiết kế được duyệt75Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người.- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán: 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
2 Ôtô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy lu rung có lực rung≥ 16T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy lu bánh lốp (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy toàn đạc ( Kèm theo hóa đơn)1
16 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->