Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo và nâng cấp đường Phan Ngọc Tòng và tuyến nhánh, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Địa chỉ: thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo và nâng cấp đường Phan Ngọc Tòng và tuyến nhánh, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại IV thị trấn Ba Tri) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 09:27:00 đến ngày 2021-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,693,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hệ thống cống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động ( có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp;Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào đất ≥ 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san gạt hoặc xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 8 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phần đường giao thông: Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | 4,853 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất dính | 533,78 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường tạo khuôn | 1,025 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T | 1,939 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,594 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,482 | 100m3 | |
| 7 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | 28,651 | 100m2 | |
| 8 | Thảm bê tông nhựa nóng C9.5 dày 7cm | 28,651 | 100m2 | |
| 9 | Phần bó vỉa: Ván khuôn thép bê tông lót | 1,75 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 36,92 | m3 | |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 | 70,38 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa | 3,622 | 100m2 | |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phần hố ga thu nước (móng và thân hố ga): Đào đất xây hố ga | 2,02 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | 36,422 | 100m | |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | 7,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | 0,17 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 7,56 | m3 | |
| 6 | Gia công cốt thép hố ga ĐK | 1,307 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 34,08 | kg | |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 1.066,48 | kg | |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 206,05 | kg | |
| 10 | Gia công thép hố ga ĐK | 3,92 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 3.795,76 | kg | |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 124,65 | kg | |
| 13 | Ván khuôn thép hố ga | 4,439 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 52,93 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.95 | 80,1 | 100m3 | |
| 16 | Nắp HG bằng gang | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | 3,8 | tấn | |
| 18 | Đà hầm, máng và lưới hầm: Gia công cốt thép ĐK | 0,211 | tấn | |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 110,34 | kg | |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 100,82 | kg | |
| 21 | Gia công cốt thép ĐK | 0,313 | tấn | |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 312,58 | kg | |
| 23 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | 3,498 | 100kg | |
| 24 | Mạ nhúng nóng thép hình | 349,84 | kg | |
| 25 | Ván khuôn thép | 0,544 | 100m2 | |
| 26 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 | 2,47 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kg | 20 | cái | |
| 28 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kg | 20 | cái | |
| 29 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | 20 | cái | |
| 30 | Hố thu và lưới chắn rác: Ván khuôn thép bê tông lót | 0,048 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót hố thu đá 1x2 M.150 | 1,4 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép hố thu | 0,308 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | 3,36 | m3 | |
| 34 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | 3,408 | 100kg | |
| 35 | Gia công thép tấm | 0,163 | tấn | |
| 36 | Mạ nhúng nóng thép hình | 503,3 | kg | |
| 37 | Nắp hố ga: Gia công cốt thép nắp hố ga | 0,083 | tấn | |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 83,46 | kg | |
| 39 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | 2,779 | 100kg | |
| 40 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | 277,89 | kg | |
| 41 | Bê tông nắp HG đá 1x2 B20 | 0,59 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép nắp HG | 0,032 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt nắp hố ga | 8 | cái | |
| 44 | Phần cống thoát nước: Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào | 12,826 | 100m3 | |
| 45 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | 183,415 | 100m | |
| 46 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | 38,34 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 38,34 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép bê tông lót | 0,864 | 100m2 | |
| 49 | Cung cấp gối cống D600 | 763 | cái | |
| 50 | Lắp đặt gối cống | 763 | cái | |
| 51 | cống BTLT D600 H30 | 455 | md | |
| 52 | Lắp đặt cống D600 | 150 | cái | |
| 53 | Joint cống D600 | 129 | cái | |
| 54 | Trét mối nối ống cống vữa M.100 | 92,35 | m2 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | 9,86 | 100m3 | |
| 56 | Phần ống HDPE D315*12.1: Đào đất để xây dựng cống | 0,162 | 100m3 | |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE D=300mm | 0,36 | 100m | |
| 58 | ống nhựa HDPE D=315 | 36 | md | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | 0,134 | 100m3 | |
| 60 | Phần hố ga phụ: Đào đất xây hố ga | 0,554 | 100m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép | 0,06 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 1,88 | m3 | |
| 63 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | 1,88 | m3 | |
| 64 | Gia công cốt thép ĐK | 0,846 | tấn | |
| 65 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 274,56 | kg | |
| 66 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 571,08 | kg | |
| 67 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | 1,592 | 100kg | |
| 68 | Mạ nhúng nóng thép hình | 159,24 | kg | |
| 69 | Ván khuôn thép | 0,75 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông đá 1x2 M.200 | 9,79 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | 0,384 | 100m3 | |
| 72 | Gia công cốt thép D | 0,194 | tấn | |
| 73 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 194,28 | kg | |
| 74 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | 4,343 | 100kg | |
| 75 | Mạ nhúng nóng thép hình | 434,3 | kg | |
| 76 | Bê tông nắp HG đá 1x2 M250 | 1,09 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép nắp HG | 0,05 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | 12 | cái | |
| 79 | Hạng mục khác: ống nhựa PVC D=200 | 34 | m | |
| 80 | Đập phá BTCT hố ga hiện trạng để đấu nối cống thoát nước | 0,17 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hệ thống cống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động ( có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Là Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên; có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp;Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 2 | Xe lu rung ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 3 | Xe đào đất ≥ 0,25 m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 5 | Máy san gạt hoặc xe ủi | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 2 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
| 9 | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh bằng hóa đơn tài chính hoặc giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Các máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi